Tính chất của phép nhân

  • 911 lượt xem

  • 63 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Thay một thừa số bằng tổng để tính: -53.21

Xem đáp án »

53.21=53.(20+1)=53.20+(53).1=1060+53=1103


Câu 2:

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 45.(-12)

Xem đáp án »

45.(12)=45.102=45.1045.2=45090=540.


Câu 3:

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 102.(-25)

Xem đáp án »

102.(25)=100+2.25=100.25+2.25=250050=2550


Câu 4:

Thay một thừa số bằng tổng để tính: -63.41

Xem đáp án »

63.41=63.40+1=63.40+63.1=252063=2583


Câu 5:

Tính (135 -35).(-37) + 37.(-41 - 59)

Xem đáp án »

(13535).(37)+37(4159)=100.37+37100=37100100=37200=7400.


Câu 6:

Tính: -65.(87 - 17) - 87.(17 - 65)

Xem đáp án »

65(8717)87(1765)=65.87+65.1787.17+87.65=87.6565.87+176587=0+17.22=374.


Câu 7:

Tính [3.(-2) - (-8)].(-7) - (-2).(-5)

Xem đáp án »

3(2)(8).(7)(2).(5)=6+8.7+2=2.7+2=12


Câu 10:

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

-6.(-35).(-27) với 5.35

Xem đáp án »

-6.(-35).(-27) < 0 ( Vì chưa lẻ số dấu "-")

5.35 > 0 ( Vì tích hai số dương)

Do đó -6.(-35).(-27) < 5.35


Câu 12:

Cho a là một số nguyên âm, hỏi b là số nguyên âm hay dương nếu biết:

a) a.b là một số nguyên dương?

b) a.b là một số nguyên âm?

c) a.b là một số 0

Xem đáp án »

a) b là một số nguyên âm (Vì  a âm mà a.b dương)

b) b là một số nguyên dương (Vì a âm mà a.b âm)

a)  b là một số 0 (Vì a âm mà a.b =0)


Câu 15:

Tính giá trị của biểu thức:

(x - 5).(x + 12) với x = 7

Xem đáp án »

Thay x = 7 vào biểu thức ta được:

(7 - 5).(7 + 12) = 2.19 = 38


Câu 16:

Tính giá trị của biểu thức: 

(-55).(-25).(-x) với x = 8

Xem đáp án »

Thay x = 8 vào biểu thức ta được:

55.258=11000.


Câu 17:

Tính giá trị của biểu thức:

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).x với x = 10

Xem đáp án »

Thay x = 10 vào biểu thức ta được:

1.2.3.45.10=120.10=1200.


Câu 20:

Tìm các số nguyên x, y biết: (x - 3).(y - 3) = 9

Xem đáp án »

x3y3=9x3=±3y3=±3x3=±1y3=±9x3=±9y3=±1TH1: x3=3y3=3x=3+3y=3+3x=6y=6TH2: x3=3y3=3x=3+3y=3+3x=0y=0TH3: x3=9y3=1x=9+3y=1+3x=12y=4TH4: x3=9y3=1x=9+3y=1+3x=6y=2TH5: x3=1y3=9x=1+3y=9+3x=4y=12TH6: x3=1y3=9x=1+3y=9+3x=2y=6x;y2;6;6;6;0;0;12;4;6;2;4;12


Câu 21:

Tìm các chữ số x, y biết: xx¯+yy¯.xy=1980

Xem đáp án »

Ta thấy: 

xx¯+yy¯.xy=(11x+11y)xy=11(x+y)xy=1980.(x+y)xy=180

Vì 0x9;0y9 nên suy ra x = 4; y = 5 hoặc x= 5; y = 4


Câu 24:

Biến đổi vế trái thành vế phải:

a(b + c)(a - b) = (a + b)c

Xem đáp án »

VT=a(b+c)b(ac)=ab+acba+bc=(abab)+(ac+bc)=0+a+b.c=VPVậy a(b+c)b(ac)=(a+b).c


Câu 25:

Biến đổi vế trái thành vế phải:

(a+b)(ab)=a2b2

Xem đáp án »

VT=(a+b)(ab)=a2a.b+b.ab2=a2b2+abab=a2b2+0=a2b2=VP.Vậy (a+b)(ab)=a2b2


Câu 26:

Tính bằng cách hợp lý: (-4).13.(-250)

Xem đáp án »

(4).13.(250)=(4).(250).13=1000.13=13000


Câu 27:

Tính bằng cách hợp lý: (-37).84 + 37.(-16)

Xem đáp án »

(37).84+37.(16)=(37).84+(37).16=(37).(84+16)=(37).100=3700


Câu 28:

Tính bằng cách hợp lý: 25.(-5).4.(-20)

 

Xem đáp án »

25.(5).4.(20)=25.4.(5).(20)=100.100=10000


Câu 29:

Tính bằng cách hợp lý: (-48).72 + 36.(-304)

Xem đáp án »

(48).72+36.(304)=(48).2.36+36.(304)=(96).3+36.(304)


Câu 30:

Tính bằng cách hợp lý: (-125).(-5).8.(-2)

Xem đáp án »

(125).(5).8.(2)=(125).8.(5).(2)=1000.10=10000


Câu 31:

Tính bằng cách hợp lý: (-127).(1 - 582) - 582.127

Xem đáp án »

(127).(1582)582.127=(127).(581)582.127=127.581582.127=127(581582)=127.(1)=127


Câu 32:

Tính bằng cách hợp lý: (43 - 13).(-3) + 27.(-14 -16)

Xem đáp án »

(4313).(3)+27.(1416)=30.(3)+27.(30)=(30).3+27.(30)=(30).(3+27)=(30).30=90


Câu 33:

Tính bằng cách hợp lý: 125.(61).(2)3.(1)2n  (n*)

Xem đáp án »

125.(61).(2)3.(1)2n=125.(62).(8).1=125.(8).(62)=1000.(62)=62000


Câu 34:

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-25).11

Xem đáp án »

(25).11=(25).(10+1)=25.10+(25).1=250+(25)=275


Câu 35:

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 31.(-99)

Xem đáp án »

31.(99)=31.(100+1)=31.(100)+31.1=3100+31=3069


Câu 36:

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-8).130

Xem đáp án »

(8).130=(8).(125+5)=(8).125+(8).5=1000+(40)=1040


Câu 37:

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 25.(-14)

Xem đáp án »

25.(14)=25.(10)+(4)=25.(10)+25.(4)=250+(100)=350


Câu 40:

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

(-2)3.125.32.(-76) với 12.74.(-3)4.(-395)

Xem đáp án »

Vì (-2)3.125.32.(76)>012.74.(-3)4.(395)<0(2)3.125.32.(76)>12.74.(3)4.(395)


Câu 41:

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

(-1).(-2).(-3)...(-20) với (-3).(-4).(-5)...(-23)

Xem đáp án »

Vì (1).(2).(3)...(20)>0(3).(4).(5)...(23)<0(1).(2).(3)...(20)>(3).(4).(5)...(23)


Câu 44:

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:

2.2.2.(-5).(-5).(-5)

Xem đáp án »

2.2.2.(5).(5).(5)=2.(5).2.(5).2.(5)=(10).(10).(10)=(10)3


Câu 46:

Tìm x, y thuộc Z biết x(x + 6) = 0

Xem đáp án »

x(x+6)=0x=0x+6=0x=0x=6

Vậy x = 0 hoặc x = -6


Câu 47:

Tìm x, y thuộc Z biết (x - 3)(y + 7) = 0

Xem đáp án »

(x3).(y+7)=0x3=0y+7=0x=3y=7

Vậy x = 3; y = -7


Câu 48:

Tìm x thuộc Z biết (x - 2)(x2 + 2) = 0

Xem đáp án »

(x2)(x2+2)=0x2=0x2+2=0x=2x2=2(L)

Vậy x = 2


Câu 53:

Tìm x, y biết xy + 3x - 7y = 21

Xem đáp án »

xy+3x7y=21xy+3x7y21=0x(y+3)7(y+3)=0(x7).(y+3)=0x7=0y+3=0x=7y=3


Câu 54:

Tính giá trị của biểu thức (-75).(-25)x với x = 4

Xem đáp án »

Thay x = 4 vào biểu thức ta được 

(75).(25).4=(75).(100)=7500


Câu 55:

Tính giá trị của biểu thức:

(x + y)(x - y) với x = 2, y = -5

Xem đáp án »

Thay x = 2, y = -5 vào biểu thức ta đươc:

2+(5)2(5)=3.7=21


Câu 56:

Tính giá trị của biểu thức: a2+2ab+b21 với a = -2, b = 4

Xem đáp án »

Thay a = -2, b = 4 vào biểu thức ta được:

(2)2+2.(2).4+421=4+(16)+161=3


Câu 57:

Tính giá trị của biểu thức: x(-234) + (-x).16 với x = 4

Xem đáp án »

Thay x =4 vào biểu thức ta được:

4.(234)+(4).16=(4).234+(4).16=(4).(234+16)=(4).250=1000


Câu 58:

Cho a = -20, b - c = -5, hãy tìm A2 = b(a - c) - c(a - b)

Xem đáp án »

Ta có: 

A2=b(ac)c(ab)=abbcca+bc=abca=a(bc)

Thay a = -20, b - c = -5 vào biểu thức ta được:

A2=a(bc)=(20).(5)=100=102A=10


Câu 60:

Biến đổi vế trái thành vế phải:

a+b2=a2+2ab+b2

Xem đáp án »

VT=a+b2=a+b.a+b  =a(a+b)+b(a+b)=a2+ab+ba+b2  =a2+2ab+b2=VP(dpcm)


Câu 61:

Biến đổi vế trái thành vế phải:

(ab)(a+b)=a2b2

Xem đáp án »

VT=ab.a+b  =a(a+b)b(a+b)=a2+abbab2  =a2b2=VP(dpcm)


Câu 62:

Biến đổi vế trái thành vế phải:

a(b + c) - b(a - c) = (a + b)c

Xem đáp án »

VT=a(b+c)b(ac)=ab+acbabc  =ab+acba+bc=ac+bc=c(a+b)=VP(dpcm)


Câu 63:

Cho 16 số nguyên. Tích của 3 số bât kì luôn là một số âm. Chứng minh tích của 16 số là một số dương.

Xem đáp án »

Tích của ba số bất kì là một số âm nên trong ba số đó có ít nhất 1 số âm.

Ta tách riêng số âm đó ra, còn lại 15 số.

Ta chia 15 số này thành 5 nhóm, mỗi nhóm 3 số.

Tích 3 số trong mỗi nhóm đó đều là một số âm.

Vậy tích của 5 nhóm với một số âm để tách riêng ra là tích của 6 số âm, do đó tích của chúng là  một số dương.


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận