Bài tập trắc nghiệm Unit 10 - Ngữ pháp có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 21 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 39)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. may
B. must
C. might
D. mustn't
Lời giải
must: phải
might: có thể
mustn’t: không được phép
=>Keep quiet. You mustn't talk so loudly in here. Everybody is working.
Tạm dịch: Giữ yên lặng đi. Bạn không được phép nói quá to ở đây. Mọi người đang làm việc.
Câu 2/21
A. may
B. will
C. must
D. should
Lời giải
will: sẽ
must: phải
should: nên
=>John is not at home. He may go somewhere with Daisy. I am not sure.
Tạm dịch: John không ở nhà. Anh ấy có thể đã đi đâu đó với Daisy. Tôi không chắc lắm.
Câu 3/21
A. Must
B. Will
C. May
D. Need
Lời giải
Will: sẽ (dùng để đề nghị)
May: có thể (dùng xin phép)
Need: cần
câu hỏi May I ... xin phép 1 cách lịch sự
=>May I have a day off tomorrow? - Of course not. We have a lot of things to do.
Tạm dịch: Tôi có thể nghỉ ngày mai không? - Tất nhiên là không. Chúng ta còn rất nhiều việc phải làm.
Câu 4/21
A. must
B. could
C. might
D. needn’t
Lời giải
could: có thể
might: có thể (mức độ phỏng đoán xảy ra thấp)
needn’t: không cần
=>Jane often wears beautiful new clothes. She must be very rich.
Tạm dịch: Jean thường xuyên diện những bộ quần áo mới và đẹp. Cô ấy chắc hẳn phải giàu lắm.
Câu 5/21
A. mustn't
B. needn't
C. won't
D. wouldn't
Lời giải
needn't: không cần
won't: sẽ không
wouldn't: sẽ không (ở quá khứ)
=>You mustn't touch that switch.
Tạm dịch: Bạn không được phép chạm vào công - tắc kia.
Câu 6/21
A. mustn't
B. couldn't
C. can't
D. needn't
Lời giải
couldn't: không thể
can't: không thể
needn't: không cần
Động từ trong câu chia ở thì quá khứ (was cheering) nên ta hiểu ngữ cảnh của câu là ở quá khứ.
=>Susan couldn't hear the speaker because the crowd was cheering so loudly.
Tạm dịch: Susan đã không thể nghe được người phát ngôn nói gì bởi vì đám đông la hét quá lớn.
Câu 7/21
A. may
B. must
C. might
D. mustn't
Lời giải
must: phải
might: có thể
mustn't: không được phép
=>You mustn't smoke in public places.
Tạm dịch: Bạn không được phép hút thuốc ở nơi công cộng.
Câu 8/21
A. needn't
B. shouldn't
C. mustn't
D. can't
Lời giải
shouldn't: không nên
mustn't: không được
can't: không thể
=>She can't be ill. I have just seen her playing basket ball in the school yard.
Tạm dịch: Cô ấy không thể ốm được. Tôi vừa nhìn thấy cô ấy chơi bóng rổ trong sân trường mà.
Câu 9/21
A. Shall/mightn't
B. Must / needn't
C. Will / mayn't
D. Might / won't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. needn't sit
B. might still be sitting
C. will still be sitting
D. should have sat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. must
B. needs
C. should
D. may
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. might / can
B. may / mustn't
C. can / should
D. must / needn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/21
A. needn't
B. must
C. mustn’t
D. should
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/21
A. cannot
B. must not
C. may not
D. might not
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/21
A. should / can't
B. have to / must
C. can / needn't
D. might / mustn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/21
A. will have had
B. might have had
C. must have had
D. should have had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/21
A. should have done
B. must have done
C. will have done
D. could have done
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/21
A. must have forgot
B. need have forgot
C. would have forgot
D. should have forgot
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/21
A. must run
B. must have run
C. should have run
D. should run
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/21
A. should have driven
B. shouldn’t have driven
C. must have driven
D. mustn’t have driven
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.