Bài tập Hệ trục tọa độ trong không gian Xác định tọa độ điểm, tọa độ vectơ lớp 12 (có lời giải)
46 người thi tuần này 4.6 584 lượt thi 10 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng, nửa khoảng lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN bằng hình ảnh đồ thị cho trước lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. (−2; 6; 8);
B. (2; 6; −8);
C. (−2; 6; −8);
D. (−2; −6; 8).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\(\overrightarrow {NM} = \left( {1 - 3; - 2 - 4;3 + 5} \right) = \left( { - 2; - 6;8} \right)\).
Câu 2/10
A. (−1; 2; −3);
B. (2; −3; −1);
C. (−3; 2; −1);
D. (2; −1; −3).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(\overrightarrow {AO} = \overrightarrow i - 2\overrightarrow j + 3\overrightarrow k \)\( \Rightarrow \overrightarrow {OA} = - \overrightarrow i + 2\overrightarrow j - 3\overrightarrow k \) A(−1; 2; −3).
Câu 3/10
A. (0; −4; 0);
B. (4; −2; 8);
C. (−1; −1; 2);
D. (−2; −2; 4).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có A(2; −3; 4) \(\overrightarrow {BA} = \left( {0; - 4;0} \right)\).
Câu 4/10
A. (2; 0; 0);
B. (0; 1; 0);
C. (0; 0; 4);
D. (0; 1; 4).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tọa độ hình chiếu của M(2; 1; 4) lên trục Ox là (2; 0; 0).
Câu 5/10
A. (1; 0; 3);
B. (1; 0; 0);
C. (1; −2; 0);
D. (0; −2; 3).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là (0; −2; 3).
Câu 6/10
A. (1; 1; 0);
B. (0; 2; −1);
C. (4; 4; 1);
D. (1; 3; −1).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì ABCD là hình bình hành suy ra \(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {BC} \) \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_D} - 3 = 1\\{y_D} - 1 = 3\\{z_D} - 2 = - 1\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_D} = 4\\{y_D} = 4\\{z_D} = 1\end{array} \right.\).
Vậy D(4; 4; 1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. (−1; 4; 0);
B. (1; 4; 0);
C. (0; −1; 4);
D. (4; −1; 0).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. \(\overrightarrow {OB} = \left( { - 2;4; - 6} \right)\);
B. \(\overrightarrow {OB} = \left( {2; - 4;6} \right)\);
C. \(\overrightarrow {OB} = \left( { - 4; - 2; - 4} \right)\);
D. \(\overrightarrow {OB} = \left( {4;2;4} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. −4;
B. 9;
C. 3;
D. 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.