Đề kiểm tra Nguyên hàm lớp 12 (có lời giải) - Đề 2
24 người thi tuần này 4.6 592 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng, nửa khoảng lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN bằng hình ảnh đồ thị cho trước lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. \(F'\left( x \right) = - f\left( x \right),\forall x \in K\).
B. \(f'\left( x \right) = F\left( x \right),\forall x \in K\).
Lời giải
Câu 2/22
A. \(\frac{{2{x^3}}}{3} + {x^2} - 5x + C\).
B. \(\frac{{{x^3}}}{3} + {x^2} - 5x + C\).
Lời giải
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = \int {\left( {\frac{{{x^2}}}{2} + 2x - 5} \right)} {\rm{d}}x = \frac{1}{2}.\frac{{{x^3}}}{3} + 2\frac{{{x^2}}}{2} - 5x + C = \frac{{{x^3}}}{6} + {x^2} - 5x + C\).
Câu 3/22
A. \[3\sqrt[3]{x} + 2\sqrt x + x\sqrt x + C\].
B. \[\frac{{\sqrt[3]{x}}}{9} + 2\sqrt x + \frac{{9x\sqrt x }}{4} + C\].
Lời giải
Câu 4/22
Lời giải
Ta có: \[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = \int {\left( {3\sin x + \frac{4}{{{{\cos }^2}x}}} \right){\rm{d}}x} = 3\int {\sin x{\rm{d}}x} + 4\int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x} \]\[ = - 3\cos x + 4\tan x + C\].
Do đó \[F\left( x \right) = - 3\cos x + 4\tan x + C\].
\(F\left( 0 \right) = 2 \Leftrightarrow - 3 + C = 2 \Leftrightarrow C = 5\).
Suy ra \[F\left( x \right) = - 3\cos x + 4\tan x + 5\].
Vậy \[F\left( {\frac{\pi }{3}} \right) = - 3\cos \frac{\pi }{3} + 4\tan \frac{\pi }{3} + 5 = \frac{7}{2} + 4\sqrt 3 \].Câu 5/22
Lời giải
Câu 6/22
Lời giải
Câu 7/22
Lời giải
Câu 8/22
A. \(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = 3 + \ln \left| {x + 2} \right| + C\).
B. \(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = 3x + \ln \left( {x + 2} \right) + C\).
Lời giải
Ta có \(f\left( x \right) = \frac{{3x + 7}}{{x + 2}} = 3 + \frac{1}{{x + 2}}\).
\(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = \int {\left( {3 + \frac{1}{{x + 2}}} \right)} {\rm{d}}x = 3\int {{\rm{d}}x} + \int {\frac{1}{{x + 2}}} {\rm{d}}x = 3x + \ln \left| {x + 2} \right| + C\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \(1 - \frac{2}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
B. \(\frac{{{x^2}}}{2} - x + 2\ln \left( {x + 2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Cho \[f'\left( x \right) = 2x - \cos 2x\]. Tìm \[f\left( x \right)\] biết \[f\left( 0 \right) = 0\].
Cho \[f'\left( x \right) = 2x - \cos 2x\]. Tìm \[f\left( x \right)\] biết \[f\left( 0 \right) = 0\].
A. \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} - \frac{1}{2}\sin 2x\).
B. \(f\left( x \right) = {x^2} + \frac{1}{2}\sin 2x\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) \[f\left( x \right) = {x^2} + 3x - 2\].
b) \(f'\left( x \right) = 2x + 3\).
c) \[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = } \int {\left( {x + 2} \right){\rm{d}}x.} \int {\left( {x + 1} \right){\rm{d}}x} \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) \[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = } \frac{{\int {\left( {2x + 1} \right){\rm{d}}x} }}{{\int {\left( {x - 2} \right){\rm{d}}x} }}\].
b) \(f'\left( x \right) = \frac{{ - 5}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\).
c) \[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = } 2x + 5\ln \left| {x - 2} \right| + C\]. ( \(C\) hằng số).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a)\(F'\left( 0 \right) = 0\).
b) \(F\left( 1 \right) = 0\).
c) \(\int {F\left( x \right){\rm{d}}x} = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - \frac{2}{3}{x^3} + C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \(f\left( 0 \right) = 0\).
b) \(F'\left( 0 \right) = 2\)
c) Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số \(F\left( x \right)\) tại điểm có hoành độ \({x_0} = \frac{\pi }{2}\) là \(k = \sqrt {{2^\pi }} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.