Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng lớp 10 (có lời giải) - Đề 1
37 người thi tuần này 4.6 533 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Lương Ngọc Quyến (Thái Nguyên) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Võ Nguyên Giáp (Quảng Nam) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Phan Ngọc Hiển (Cà Mau) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) năm học 2022-2023 có đáp án
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Đường thẳng \(d\) có phương trình \(2x - 3y + 1 = 0\) nên một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d\) là \(\overrightarrow n = \left( {2; - 3} \right)\).
Câu 2/22
Lời giải
Đường thẳng \[d\] có phương trình tổng quát \[3x - 2y + 4 = 0\]. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng \[d\] là \[\overrightarrow n \, = \left( {3; - 2} \right)\]. Vậy vectơ chỉ phương chủa đường thẳng \[d\] là \[\overrightarrow u \, = \left( {2;3} \right)\].
Câu 3/22
Lời giải
Câu 4/22
Lời giải
Vì \(d\,{\rm{//}}\,d'\)nên \[d\] có ve tơ chỉ phương là \[\overrightarrow u \, = \left( { - 2;3} \right)\].
Phương trình đường thẳng \[d\] đi qua điểm \[A\left( {2;5} \right)\] nhận \[\overrightarrow u \, = \left( { - 2;3} \right)\] làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số là \[\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y = 5 + 3t\end{array} \right.\].
Câu 5/22
Lời giải
Ta có tọa độ trọng tâm \(G\) của tam giác \(ABC\) là \(G\left( {2\,;\,1} \right)\), véctơ \(\overrightarrow {OG} = \left( {2\,;\,1} \right)\).
Đường thẳng \(OG\) đi qua \(O\left( {0\,;\,0} \right)\)nhận véctơ \(\overrightarrow u = \left( {2\,;\,1} \right)\)làm véctơ chỉ phương có dạng tham số là: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = t\end{array} \right.\).
Câu 6/22
A. \( - x + 2y - 5 = 0.\)
B. \(x + 2y - 3 = 0.\)
Lời giải
Ta có \(d \bot \Delta \) nên d có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {1;2} \right)\).
Mà đường thẳng \(d\) đi qua \(A\left( { - 1;2} \right)\) nên phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) là:
\(x + 1 + 2\left( {y - 2} \right) = 0 \Leftrightarrow x + 2y - 3 = 0.\)
Vậy phương trình tổng quát cuả đường thẳng \(d:x + 2y - 3 = 0.\)
Câu 7/22
Lời giải
Đường thẳng \(\Delta \) có một véc tơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( {2\,;\,1} \right)\).
Đường thẳng cần tìm đi qua \(A\) nhận \(\overrightarrow u = \left( {2\,;\,1} \right)\) là véctơ chỉ phương có dạng tham số: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.\).
Câu 8/22
Lời giải
Chọn A
Vector \(\overrightarrow i = (1;0)\) là một vector chỉ phương của trục \(Ox\)
Các đường thẳng song song với trục \(Ox\)có 1 vector chỉ phương là \(\overrightarrow u = \overrightarrow i = (1;0)\)
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \[d:x - 2y + 2 = 0\].
B. \[d:x - y + 1 = 0\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(x + 2y = 0\).
B. \(x + 2y - 3 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Phương trình tổng quát của đường thẳng \({d_1}\) đi qua \(M\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n\) là \(2x - y = 0\)
b) Phương trình tham số của đường thẳng \({d_2}\) đi qua \(N\) và có vectơ chỉ phương \(\vec u\) là \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3 + t}\\{y = - 1 + t}\end{array}} \right.\)
c) Phương trình tham số của đường thẳng \({d_3}\) đi qua \(N\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n\) là \(2x - y + 7 = 0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) Đường thẳng \({\Delta _1}\) có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n (1;1)\)
b) Đường thẳng \({\Delta _2}\) có vectơ pháp tuyến là \(\vec n(1; - 3)\)
c) Phương trình tham số của đường thẳng \({\Delta _1}\) là \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = t}\\{y = 2 + t.}\end{array}} \right.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Đường thẳng \(AB\)có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow {AB} (2;5)\)
b) Đường thẳng \(AB\)có vectơ pháp tuyến là \(\vec n(2; - 5)\)
c) Phương trình tổng quát của đường thẳng \(AB\) là \(2x - 5y + 14 = 0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận \(\overrightarrow {EF} \)là một vec tơ chỉ phương
b) Phương trình đường cao kẻ từ \(D\) là: \(x + y = 0.\)
c) Gọi \(I\) là trung điểm của \(DF\). Toạ độ của điểm \(I\) là \((2;2)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.