Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng trong không gian lớp 12 (có lời giải) - Đề 1
33 người thi tuần này 4.6 518 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng, nửa khoảng lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN bằng hình ảnh đồ thị cho trước lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Câu 2/22
Lời giải
Thay tọa độ của điểm \(M(3;4; - 5)\) vào phương trình đường thẳng \(d\) ta có \(\frac{{3 - 3}}{2} = \frac{{4 - 4}}{{ - 5}} = \frac{{ - 5 + 5}}{3}.\)
Do đó \(M \in d\)Câu 3/22
Lời giải
Câu 4/22
A. \({d_1}\) và \({d_2}\) cắt nhau
B. \({d_1}\) và \({d_2}\) chéo nhau
Lời giải
Đường thẳng \({d_1}:\frac{x}{{ - 2}} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\) có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow {{u_1}} = \left( { - 2;1;1} \right)\) và đi qua điểm \(A\left( {0; - 1;3} \right)\).
Đường thẳng \[{d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 4t\\y = - 2 + 2t\\z = 3 + 2t\end{array} \right.\] có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow {{u_2}} = \left( { - 4;2;2} \right).\)
Ta có \(\overrightarrow {{u_1}} = \frac{1}{2}\overrightarrow {{u_2}} \) và \(A \notin {d_2}\). Do đó \({d_1}//{d_2}.\)Câu 5/22
Lời giải
Đường thẳng \({d_1}:\frac{{x - 2}}{3} = \frac{{y + 1}}{4} = \frac{{z - 5}}{m}\,\left( {m \ne 0} \right)\) có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {3;4;m} \right)\).
Đường thẳng \[{d_2}\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = 2t\\z = 3 + t\end{array} \right.\] có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow {{u_2}} = \left( { - 1;2;1} \right).\)
Để \({d_1} \bot {d_2} \Leftrightarrow \overrightarrow {{u_1}} .\overrightarrow {{u_2}} = 0 \Leftrightarrow 3.\left( { - 1} \right) + 4.2 + m.1 = 0 \Leftrightarrow m = - 5\)Câu 6/22
Lời giải
Xét hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}3 + t = 6 - t'\\2 - 3t = 1 - t'\\5 + 2t = 3 + 2t'\end{array} \right.\] có nghiệm \(\left( {t;t'} \right) = \left( {1;2} \right)\).
Vậy tọa độ giao điểm của hai đường thẳng \(\Delta \) và \(d\) là \(I\left( {4; - 1;7} \right)\)Câu 7/22
Lời giải
Câu 8/22
Lời giải
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
A. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(\Delta \) là: \[\overrightarrow u = \left( {1;3;4} \right)\].
B. Điểm thuộc đường thẳng \(\Delta \).
C. Đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 4t\\z = 3 + 2t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\) vuông góc với đường thẳng \(\Delta \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
A. Đường thẳng \({\Delta _1}\) có một VTCP là: \[\overrightarrow {{u_1}} = \left( {1; - 1;2} \right)\] và đi qua điểm \[A\left( { - 1; - 2;1} \right)\].
B. Điểm \(M\left( {10;1; - 2} \right)\) thuộc đường thẳng \({\Delta _2}\).
C. Đường thẳng \({\Delta _1}\) vuông góc với đường thẳng \({\Delta _2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
A. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(AB\) là: \(\overrightarrow u = \left( {1;1;3} \right)\).
B. Phương trình tham số của đường thẳng \(AB\) là: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = 5 + 3t\\z = 9 + 3t\end{array} \right.\,\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\).
C. Điểm \(M\left( {4;6;9} \right)\) thuộc đường thẳng \[AB\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
A. Đường thẳng \({\Delta _1}\) có một VTCP là: \[\overrightarrow {{u_1}} = \left( {1; - 1;2} \right)\] và đi qua điểm \[A\left( { - 1;4; - 5} \right)\].
B. Đường thẳng \({\Delta _2}\) không cắt trục toạ độ \(Oz\) .
C. Đường thẳng \({\Delta _1}\) song song với đường thẳng \({\Delta _2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
