Đề thi Học Kì 2 môn hóa lớp 12 cực hay có lời giải (Đề số 2)
19 người thi tuần này 4.6 13.2 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Hóa học năm 2026 (có đáp án) - Mã đề số 2
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Hóa học năm 2026 (có đáp án) - Mã đề số 1
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT An Giang có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 4,5g
B. 4,32g
C. 1,89g
D. 2,16g
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
nN2 = 1,12: 22,4 = 0,05 mol
Quá trình cho nhận electron:
Al → Al+3 + 3e
2N+5 + 10e → 2N0
Bảo toàn electron: 3nAl = 10nN2
=> nAl = 10.0,05: 3 = 1/6 mol
=> mAl = 27.1/6 = 4,5g
Câu 2/40
A. X,Y
B. X,Y,Z
C. X,Y,T
D. Y,T
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Quì hóa xanh: CH3NH2 (Z)
Quì không đổi màu: C6H5OH (X) ; C6H5NH2 (Y) ; HCOOCH3 (T)
Quì tím hóa đỏ: Không có chất nào
Câu 3/40
A. C2H5OH
B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOCH3
D. CH3COOH
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Oxi hóa X thu được Y => X và Y có cùng số C trong phân tử
=> Este chỉ có thể là: CH3COOC2H5 => X(C2H5OH) và Y(CH3COOH)
Câu 4/40
A. CH3COOH và CH3NH2
B. CH3COOCH3 và CH3OH
C. HCOOH và Tinh bột
D. C6H5NH2 và CH3COOH
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Este, tinh bột và chất hữu cơ chứa gốc C6H5- (cồng kềnh) đều không tan trong nước
Câu 5/40
A. Na + CH3OH
B. CH3NH3Cl + NaOH
C. CH3COOC2H5 + KOH
D. CH3COOH + NaHCO3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
CH3OH + Na → CH3ONa + 0,5H2↑
CH3NH3Cl + NaOH → CH3NH2↑ + NaCl + H2O
CH3COOC2H5 + KOH → CH3COOK + C2H5OH
CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2↑
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Các đồng phân đơn chức của C2H4O2 là CH3COOH và HCOOCH3
Na + CH3COOH → CH3COONa + ½ H2
NaOH + CH3COOH → CH3COONa + H2O
CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2
NaOH + HCOOCH3 → HCOONa + CH3OH
Vậy có tất cả 4 phản ứng hóa học có thể xảy ra.
Câu 7/40
A. CH3COOCH(CH3)2
B. CH3COOCH2CH2OOCH
C. CH3OOC-COOCH2CH3
D. CH3COOCH=CH2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
X + NaOH → Muối + Ancol đa chức
=> X là este của ancol đa chức
=> X phải có ít nhất 2 nhóm COO trong phân tử và gốc hidrocacbon của ancol phải gắn với các nhóm COO đó
Câu 8/40
A. dd AgNO3 dư
B. dd HCl đặc
C. dd FeCl3 dư
D. dd HNO3 dư
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
chất rắn sau phản ứng => FeCl3
2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
Câu 9/40
A. Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng điện 1 chiều có màng ngăn
B. Cho Na và H2O
C. Cho Na2O và H2O
D. Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. X là NaNO3
B. T là (NH4)2CO3
C. Y là KHCO3
D. Z là NH4NO3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Be, Mg
B. Mg, Ca
C. Ca, Sr(88)
D. Sr,Ba
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Tính khử: Mg > Fe > Fe2+ > Cu
B. Tính khử: Mg > Fe2+ > Fe > Cu
C. Tính oxi hóa: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+
D. Tính oxi hóa: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Quỳ tím
B. AgNO3/NH3
C. CuO
D. Quỳ tím, AgNO3/NH3, Cu(OH)2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 39,3g
B. 16g
C. 37,7g
D. 23,3g
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Amilopectin
B. PVC
C. Xenlulozo
D. Xenlulozo và amilopectin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. HNO3 loãng
B. NaNO3/HCl
C. H2SO4 đặc nóng
D. H2SO4 loãng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. CH3COOH
B. HOCH2CHO
C. CH3OCHO
D. HOOC-CHO
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.