Đề thi Học Kì 2 môn hóa lớp 12 cực hay có lời giải (Đề số 10)
21 người thi tuần này 4.6 12 K lượt thi 32 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Bỉm Sơn (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường THPT cụm 09 (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường Chuyên ĐH Vinh (Nghệ An) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án D
Các kim loại Al, Zn có thể tác dụng với dung dịch NaOH
Lời giải
Đáp án C
Al(OH)3 là hợp chất có tính lưỡng tính
Câu 3/32
A. Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử
B. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
C. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa
D. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
Lời giải
Đáp án D
- Chất khử là chất nhường electron (số oxi hóa tăng)
- Chất oxi hóa là chất nhận electron (số oxi hóa giảm)
Như vậy theo phản ứng đề bài cho:
2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
+ Cr0 → Cr3+ (tăng số oxi hóa => chất khử là Cr)
+ Sn2+ → Sn0 (giảm số oxi hóa => Sn2+ là chất oxi hóa )
Lời giải
Đáp án D
2Fe + 6H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Lời giải
Đáp án C
Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ (trừ Be, Mg) có khả năng phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.
=> Cu không phản ứng
Câu 6/32
A. BaCl2
B. NaOH
C. Ca(OH)2
D. NH3
Lời giải
Đáp án D
Chuyển hết Al3+ → Al(OH)3 cần một dung dịch bazo mà dung dịch đó không hòa tan Al(OH)3
=> NH3
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl
Câu 7/32
A. Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan.
B. Có kết tủa trắng keo và có khí bay ra
C. Tạo kết tủa trắng keo sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu.
D. Không có hiện tượng gì
Lời giải
Đáp án B
- Na2CO3 phản ứng với Al2(SO4)3:
Al2(SO4)3 + 3Na2CO3 → Al2(CO3)3 + 3Na2SO4
- Al2(CO3)3 không bền và bị phân hủy ngay:
Al2(CO3)3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3CO2
=> Hiện tượng: Có kết tủa trắng keo và có khí bay ra
Câu 8/32
A. Có kết tủa xanh, kết tủa không tan
B. Có kết tủa trắng và có khí bay ra
C. Tạo kết tủa trắng xanh sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu.
D. Tạo kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.
Lời giải
Đáp án A
2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2
=> Hiện tượng: có kết tủa xanh không tan
Câu 9/32
A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch HCl
C. H2O
D. Dung dịch FeSO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/32
A. Chu kì 4, nhóm IA
B. Chu kì 4, nhóm VIA
C. Chu kì 2, nhóm IVA
D. Chu kì 4, nhóm VIB
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/32
A. Chỉ thể hiện tính khử.
B. Chỉ thể hiện tính oxi hóa
C. Có thể hiện tính oxi hóa hoặc thể hiện tính khử.
D. Không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/32
A. Na2SO4 và BaCl2
B. Ba(NO3)2 và Na2CO3
C. KNO3 và Na2CO3
D. Ba(NO3)2 và K2SO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/32
A. K, Na, Mg, Al
B. Al, Na, Mg, K
C. Na, K, Al, Mg
D. Mg, Al, K, Na
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/32
A. Có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan
B. Có kết tủa xuất hiện và kết tủa không tan
C. Không có kết tủa xuất hiện
D. Không có kết tủa xuất hiện, sau đó có kết tủa xuất hiện
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/32
A. 2 - 5 % khối lượng
B. 0 - 2 % khối lượng
C. 5 - 10 % khối lượng
D. > 10% khối lượng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/32
A. AgNO3
B. Fe(NO3)3
C. Cu(NO3)2
D. HNO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/32
A. 48,6gam
B. 28,9gam
C. 45,2g
D. 25,4g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 24/32 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.