Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 1 có đáp án
4.6 0 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Liên trường THPT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0204 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0209 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Phả (Quảng Ninh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Định luật Lenz về cảm ứng điện từ.
Định luật Newton về chuyển động.
Định luật Ohm cho vật dẫn kim loại.
Định luật Coulomb về tương tác điện.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 2/28
Các phân từ khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.
Các phân tử khí dao động quanh các vị trí cân bằng xác định.
Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 3/28
hóa lỏng.
thăng hoa.
hóa hơi.
ngưng kết.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 4/28
B. hợp với các đường sức từ góc \({45^ \circ }\).
C. vuông góc với các đường sức từ.
D. song song với các đường sức từ.
Lời giải
Đáp án đúng là D
* \({\rm{F}} = {\rm{BILsin}}\alpha \Rightarrow {{\rm{F}}_{{\rm{min}}}} \Leftrightarrow {\rm{sin}}\alpha = 0 \Rightarrow \alpha = 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là C
* \({\rm{\Delta T}} = {\rm{\Delta t}} = 30 - 22 = 8{\rm{\;K}}\).
Câu 6/28
\(\phi = {\rm{BStan}}\alpha \).
\(\phi = {\rm{BSsin}}\alpha \).
\(\phi = {\rm{BScot}}\alpha \).
\(\phi = {\rm{BScos}}\alpha \).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 7/28
vectơ \(\overrightarrow {{\rm{DA}}} \).
vectơ \(\overrightarrow {{\rm{CD}}} \).
vecto \(\overrightarrow {{\rm{AB}}} \).
vectơ \(\overrightarrow {{\rm{BC}}} \).
Lời giải
Đáp án đúng là C
* Áp dụng quy tắc bàn tay trái ⇒ Lực từ tác dụng lên đoạn dây DA cùng hướng với vecto \(\overrightarrow {{\rm{AB}}} \).
Câu 8/28
tesla (T).
volt (V).
coulomb (C).
weber (Wb).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 9/28
\({{\rm{V}}_1}{\rm{T}}_1^2 = {{\rm{V}}_2}{\rm{T}}_2^2\).
\({{\rm{V}}_1}{{\rm{T}}_1} = {{\rm{V}}_2}{{\rm{T}}_2}\).
\(\frac{{{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;T}}_1^2}} = \frac{{{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;T}}_2^2}}\).
\(\frac{{{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. Q < 0; A > 0.
B. \({\rm{Q}} < 0;{\rm{A}} < 0\).
C. \({\rm{Q}} > 0;{\rm{A}} < 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
"nhiệt dung riêng lớn"; "áp suất".
"nhiệt độ sôi lớn"; "nhiệt độ".
"nhiệt độ sôi lớn"; "áp suất".
"nhiệt dung riêng lớn"; "nhiệt độ".
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
nhiệt độ, thể tích, áp suất.
thể tích, áp suất, số mol.
nhiệt độ, thể tích, số mol.
nhiệt độ, thể tích, khối lượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
không phải đẳng quá trình.
là quá trình đẳng áp.
là quá trình đẳng nhiệt.
là quá trình đẳng tích.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
thể tích của vật càng lớn.
thể tích của vật càng bé.
nhiệt độ của vật càng cao.
nhiệt độ của vật càng thấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
\({\rm{kg}}/{\rm{J}}\).
\({\rm{kg}}/\left( {{\rm{J}}.{\rm{K}}} \right)\).
J/kg.
J/(kg.K).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
\({\rm{Q}} = \lambda .{\rm{m}}\).
\({\rm{Q}} = {\lambda ^2}.{{\rm{m}}^2}\).
\({\rm{Q}} = \lambda .{{\rm{m}}^2}\).
\({\rm{Q}} = {{\rm{\lambda }}^2}.{\rm{m}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
\({\rm{p}} = \frac{{{\rm{nRT}}}}{{\rm{V}}}\).
\({\rm{p}} = \frac{{{\rm{nR}}}}{{{\rm{VT}}}}\).
\({\rm{p}} = \frac{{{\rm{nR}}}}{{{\rm{VT}}}}\).
\({\rm{p}} = \frac{{{\rm{nRV}}}}{{\rm{T}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
Điện trở của sợi dây là \(3,5{\rm{\Omega }}\).
Sau khi đóng khóa K, cường độ dòng điện chạy trong mạch điện có độ lớn \(3,0{\rm{\;A}}\).
Sau khi đóng khóa K, số chỉ của cân giảm đi.
Độ lớn cảm ứng từ giữa hai cực của nam châm là \(0,13{\rm{\;T}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí trong ống tuân theo định luật Charles.
Càng xuống sâu, thể tích khối khí trong ống càng tăng lên.
Áp suất không khí trong ống p phụ thuộc vào độ sâu h theo công thức \({\rm{p}} = {{\rm{p}}_0} + \rho {\rm{gh}}\).
Một nhà khoa học sử dụng phương pháp "ống đo độ sâu" để nghiên cứu tập tính lặn của một loài chim biển. Nhà khoa học gắn các ống có chiều dài \(6,5{\rm{\;cm}}\) vào các con chim. Khi chúng trở lại mặt nước, nhà khoa học thu hồi các ống và đo chiều dài đoạn ống đã bị rửa trôi bột. Kết quả cho thấy nước đã rửa trôi bột một đoạn dài lớn nhất \(1,5{\rm{\;cm}}\) tính từ đầu hở của ống. Nhà khoa học tính toán và đưa ra kết luận độ sâu lớn nhất mà loài chim biển này lặn xuống là 5 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


