Giải SBT Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 1. Bảng tần số và biểu đồ tần số có đáp án
28 người thi tuần này 4.6 337 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Trắc nghiệm
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập Chương V (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 17. Vị trí tương đối của hai đường tròn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Trong các số liệu thống kê, có 6 giá trị khác nhau là: 5; 7; 12; 34; 41; 102.
Tần số của các giá trị 5; 7; 12; 34; 41; 102 lần lượt là 5; 3; 4; 4; 3; 1.
b) Bảng tần số:
|
Số tuyến của xe buýt |
5 |
7 |
12 |
34 |
41 |
102 |
|
Tần số |
5 |
3 |
4 |
4 |
3 |
1 |
c) Xe buýt tuyến số 5 có tần số cao nhất, xe buýt tuyến số 102 có tần số thấp nhất.
Lời giải
a) Số cành hoa hồng nhung là: 6.50 = 300 (cành hoa).
Số cành hoa hồng bạch là: 4.50 = 200 (cành hoa).
Số cành hoa hồng vàng là: 2.50 = 100 (cành hoa).
Số cành hoa hồng kem là: 3.50 = 150 (cành hoa).
Bảng tần số:
|
Loại hoa |
Hồng nhung |
Hồng bạch |
Hồng vàng |
Hồng kem |
|
Tần số |
300 |
200 |
100 |
150 |
b) Vì cửa hàng bán được nhiều hoa hồng nhung nhất trong một tuần nên cửa hàng nên nhập hoa hồng nhung nhiều nhất để bán trong những ngày tiếp theo.
Lời giải
a) Bảng tần số:
|
Xã |
A |
B |
C |
D |
E |
|
Tần số |
5 |
7 |
8 |
2 |
4 |
b) Từ bảng tần số ta thấy xã D có số vụ sự cố về điện thấp nhất.
Lời giải
a) Các bạn lớp 9A đã quyên góp sách của lớp 6, lớp 7, lớp 8, lớp 9.
b) Số lượng sách lớp 6, lớp 7, lớp 8, lớp 9 được quyên góp lần lượt là 60; 80; 90; 40.
c) Bảng tần số:
|
Sách lớp |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
Tần số |
60 |
80 |
90 |
40 |
Lời giải
