Tuyển tập đề thi thử THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 22)
26 người thi tuần này 4.6 31.3 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Bỉm Sơn (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường THPT cụm 09 (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường Chuyên ĐH Vinh (Nghệ An) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. anilin
B. glyxin
C. metylamin
D. etanol
Lời giải
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
+ Anilin ở trạng thái lỏng.
+ Glyxin ở trạng thái rắn.
+ Etanol ở trạng thái lỏng.
Câu 2/40
A. xenlulozơ
B. saccarozơ
C. tinh bột
D. glucozơ
Lời giải
Đáp án D
Câu 3/40
A. 10,2
B. 15,0
C. 12,3
D. 8,2
Lời giải
Câu 4/40
A. hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B. phản ứng với nước brom
C. phản ứng thuỷ phân
D. có vị ngọt, dễ tan trong nước
Lời giải
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
+ A đúng vì glucozơ và saccarozơ đều có các nhóm –OH kề nhau.
+ B sai vì saccarozơ không có nhóm CHO nên không tác dụng với nước Br2.
+ C sai vì glucozơ không có phản ứng thủy phân.
+ D sai vì đây là tính chất vật lý chứ không phải tính chất hóa học
Câu 5/40
A. C2H5NH2, C3H7NH2
B. CH3NH2, C2H5NH2
C. C4H9NH2, C5H11NH2
D. C3H7NH2, C4H9NH2
Lời giải
Câu 6/40
A. Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua
B. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
C. Dùng nước vôi dư để xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước
D. Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn thực phẩm
Lời giải
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
A. Đúng vì các quả này có chứa chất β-croten thủy phân ra vitamin A.
B. Sai vì tất cả các amin đều độc.
C. Đúng vì nước vôi khá rẻ tiền và hiệu quả.
D. Đúng theo SGK lớp 11
Câu 7/40
A. Nhựa poli(vinyl clorua)
B. Tơ visco
C. Cao su buna
D. Tơ nilon-6,6
Lời giải
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
PVC điều chế từ CH2=CHCl
Cao su buna điều chế từ CH2=CH-CH=CH2
Tơ visco điều chế từ xenlulozơ
Tơ nilon-6,6 điều chế từ H2N(CH2)6NH6 và HOOC-(CH2)4-COOH
Câu 8/40
A. 16,800
B. 11,200
C. 17,920
D. 13,440
Lời giải
Câu 9/40
A. 1 mol X cũng như 1 mol Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) đều thu được 2 mol Ag
B. Trong phân tử X cũng như Y đều chứa một nguyên tử hiđro (H) linh động
C. Trong phân tử X, Y đều có một nhóm -CH2-
D. Ở điều kiện thường, X1 và Y1 đều hòa tan Cu(OH)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
|
Dung dịch |
A |
B |
C |
D |
E |
|
pH |
5,25 |
11,53 |
3,01 |
1,25 |
11,00 |
|
Khả năng dẫn điện |
Tốt |
Tốt |
Kém |
Tốt |
Kém |
Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là
A. NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3
B. NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3
C. CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3
D. Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. C2H4 và C3H6
B. CH4 và C2H6
C. C2H6 và C3H8
D. C3H6 và C4H8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Li và Mg
B. K và Ca
C. Na và Al
D. Mg và Na
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Na và Mg
B. Fe và Al
C. Na và Zn
D. Fe và Mg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Cu2+.
B. Fe2+.
C. Na+.
D. Al3+.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Fe(OH)2 và Zn(OH)2
B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2
C. Fe(OH)2
D. Fe(OH)3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 1,008
B. 3,360
C. 4,032
D. 3,584
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. FeCl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
B. Trong các phản ứng, FeCl3 chỉ thể hiện tính oxi hóa
C. Cl2 oxi hóa được Br- trong dung dịch thành Br2
D. Trong dung dịch, cation Fe2+ kém bền hơn cation Fe3+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 12,44 gam
B. 11,16 gam
C. 8,32 gam
D. 9,60 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 18,78 gam
B. 17,82 gam
C. 12,90 gam
D. 10,98 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.