Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 11. So sánh các số tập phân có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 343 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 91. Ôn tập chung (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 90. Em vui học toán (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 89. Em ôn lại những gì đã học (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 88. Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 87. Ôn tập về đo lường (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 86. Ôn tập về hình học (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 85. Ôn tập về tỉ số, tỉ số phần trăm (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 84. Ôn tập về số thập phân và các phép tính với số thập phân (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
a) Đáp án đúng là: D
So sánh: 23,581 < 23,671 < 23,68 < 23,781
Vậy: Số thập phân lớn hơn 23,68 là: 23,781
Câu 2/11
Lời giải
b) Đáp án đúng là: C
A. 23,6 > 23,06
B. 6,001 > 0,0010
C. 1,700 = 1,70
D. 8,04 < 8,40
Câu 3/11
A. Mai
Lời giải
c) Đáp án đúng là: B
So sánh hai số thập phân:
• Nếu phần nguyên của hai số đó khác nhau, thì số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
• Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau, thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến một hàng nào đó, số thập phân có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
• Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau, thì hai số đó bằng nhau.
So sánh: 1,35 m < 1,38 m < 1,4 m < 1,42 m
Vậy: Phương cao nhất trong bốn bạn.
Câu 4/11
A. 26,183; 26,018; 25,618; 25,683
B. 25,618; 25,683; 26,018; 26,183
Lời giải
d) Đáp án đúng là: C
So sánh: 26,183 > 26,018 > 25,683 > 25,618
Vậy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 26,183; 26,018; 25,683; 25,618
Lời giải
|
25,13 > 9,96 |
36,504 < 36,54 |
414,09 > 413,7 |
|
58,24 = 58,240 |
78,20 > 78,02 |
0,0324 < 0,102 |
|
9,09 > 9,009 |
0,621 < 1,062 |
10,30 = 10,300 |
Lời giải

Câu 7/11
Điền chữ số thích hợp vào ô trống.
|
........ ,3 < 1,3 |
68,4 = 68,4 ........ |
57,49 > 57,4 ........ > 57,47 |
|
3 ........,4 > 38,4 |
8 ........,5 ........= 87,5 |
7,47 < 7, ........ 8 < 7,4 ........ |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



