Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2026-2027 THPT Việt Đức (Hà Nội) có đáp án
18 người thi tuần này 4.6 18 lượt thi 22 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Công thức cộng xác suất lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 2345
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 0123
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề chẵn
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề lẻ
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THCS & THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Gia Thiều (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. \(1\).
B. \(0\).
C. \(3\).
D. \(2\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D.
Đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {x + 2} \right){\left( {x - 1} \right)^2}\left( {x - 3} \right) = 0\) có hai nghiệm bội lẻ là \(x = - 2\) và \(x = 3\). Nghiệm \(x = 1\) là nghiệm bội chẵn nên đạo hàm không đổi dấu khi đi qua điểm này.
Do đó hàm số có \(2\) điểm cực trị.
Câu 2/22
\(y = {x^4} - 2{x^2} + 1\).
\(y = - {x^3} - 3x + 2\).
\(y = - {x^3} + 3x + 2\).
\(y = {x^3} - 3x + 2\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B.
Xét hàm số \(y = - {x^3} - 3x + 2\), ta có \(y' = - 3{x^2} - 3 = - 3\left( {{x^2} + 1} \right) < 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Do đó hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).
Câu 3/22
\(\left( { - \infty ;\,\, - 1} \right)\).
\(\left( { - \infty ;\,\,2} \right)\).
\(\left( { - 1;\,\,2} \right)\).
\(\left( {2;\,\, + \infty } \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C.
Quan sát đồ thị hàm số bậc ba, trên khoảng \(\left( { - 1;\,\,2} \right)\) đồ thị đi xuống từ trái sang phải, do đó hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;\,\,2} \right)\).
Câu 4/22
\(t = 3\).
\(t = \frac{5}{3}\).
\(t = 5\).
\(t = 8\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B.
Vận tốc của chuyển động là đạo hàm của hàm vị trí: \(v\left( t \right) = s'\left( t \right) = - 3{t^2} + 10t + 4\).
Hàm số \(v\left( t \right)\) là tam thức bậc hai có hệ số \(a = - 3 < 0\), đạt giá trị lớn nhất tại đỉnh của parabol: \(t = - \frac{{10}}{{2 \cdot \left( { - 3} \right)}} = \frac{5}{3}\).
Câu 5/22
\(y = \frac{{3{x^2} - 2x + 1}}{{x - 1}}\).
\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 2}}\).
\(y = {x^3} - 3x + 3\).
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 3\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C.
Đồ thị đi qua điểm cực đại \(\left( { - 1;\,\,5} \right)\) nên \(f\left( { - 1} \right) = 5\). Thay \(x = - 1\) vào bốn phương án, chỉ có phương án C thỏa mãn. Do đó chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D.
Đồ thị có đường tiệm cận đứng \(x = - 4\) và đường tiệm cận ngang \(y = 2\), nên loại phương án A và B.
Mặt khác \(f\left( 0 \right) = \frac{1}{4} > 0\), đồ thị cắt trục tung tại điểm nằm phía trên gốc tọa độ \(O\).
Do đó chọn D.
Câu 7/22
\(\ln 4\).
\(1 + \ln 4\).
\(4 + \ln 4\).
\(4\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B.
Với \(x > 0\), đạo hàm \(f'\left( x \right) = \frac{1}{x} - \frac{4}{{{x^2}}} = \frac{{x - 4}}{{{x^2}}}\).
Ta có \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x = 4\). Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua \(x = 4\) nên hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 4\).
Giá trị cực tiểu là \(f\left( 4 \right) = 1 + \ln 4\).
Câu 8/22
\(\left( {1;\,\, - 1} \right)\).
\(\left( { - 2;\,\, - 1} \right)\).
\(\left( {1;\,\,4} \right)\).
\(\left( { - 2;\,\,4} \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D.
Từ bảng biến thiên, hàm số đạt cực đại tại \(x = - 2\) với giá trị cực đại \(y = 4\). Do đó, điểm cực đại của đồ thị hàm số là \(\left( { - 2;\,\,4} \right)\).
Câu 9/22
\(y = \frac{{{x^2} + x}}{2}\).
\(y = {x^3} - 2{x^2} - 1\).
\(y = \frac{{1 - x}}{{x + 2}}\).
\(y = x + 1\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
\(\left( {1;\,\, + \infty } \right)\).
\(\left( { - \infty ;\,\,1} \right)\).
\(\left( { - \infty ;\,\,0} \right)\).
\(\left( {0;\,\, + \infty } \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a. \(f'\left( x \right) = 1 - 2\sin x\).
b. Phương trình \(f'\left( x \right) = 0\) có hai nghiệm trong \(\left[ {0;\,\,2\pi } \right]\) là \(x = \frac{\pi }{6}\) và \(x = \frac{{5\pi }}{6}\).
c. Hàm số đạt cực đại tại điểm \(x = \frac{{5\pi }}{6}\).
d. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {\frac{\pi }{6};\,\,\frac{{5\pi }}{6}} \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a. Giá trị của \(A\) lớn hơn \(1000\).
b. Tốc độ tăng trưởng của vi khuẩn tại thời điểm \(t = 3\) lớn hơn \(500\) triệu cá thể/giờ.
c. Số lượng vi khuẩn tại thời điểm bắt đầu là \(40\) triệu cá thể.
d. Số lượng vi khuẩn không vượt quá \(1320\) triệu cá thể.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a. Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị có hệ số góc bằng \( - 2\).
b. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là điểm \(I\left( {1;\,\,6} \right)\).
c. \(f'(x) = 3\left( {x - 1} \right)\left( {x - 3} \right)\).
d. Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {0;\,\,2} \right]\) bằng \(4\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a. Tâm đối xứng của \(\left( C \right)\) là điểm \(I\left( { - 2;\,\, - 5} \right)\).
b. Diện tích tam giác \(OAB\) bằng \(3\).
c. Đường tiệm cận xiên của \(\left( C \right)\) là đường thẳng \(y = - x + 3\).
d. Gọi \(C,\,\,D\) là hai điểm thuộc đồ thị \(\left( C \right)\) sao cho \(ABCD\) là hình bình hành. Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB\) và \(CD\) là \(5\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.








