Bài tập Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn thức bậc hai lớp 9 (có lời giải)
51 người thi tuần này 4.6 611 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
14 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
14 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
32 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông và ứng dụng có đáp án
32 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông và ứng dụng có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/12
A. 0.
B. \(12\sqrt 2 \).
C. \(8\sqrt 2 \).
D. \(20\sqrt 2 \).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Câu 2/12
A. \(3\sqrt 2 \).
B. \(5\sqrt 2 \).
C. \(2\sqrt 2 \).
D. \(6\sqrt 2 \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(A = \sqrt {50} - \sqrt {128} + \sqrt {162} - \sqrt {18} \)
\(A = \sqrt {25.2} - \sqrt {64.2} + \sqrt {81.2} - \sqrt {9.2} \)
\(A = 5\sqrt 2 - 8\sqrt 2 + 9\sqrt 2 - 3\sqrt 2 \)
\(A = 3\sqrt 2 \).
Câu 3/12
A. 0.
B. \(12\sqrt 3 \).
C. \(8\sqrt 3 \).
D. \(15\sqrt 3 \).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(A = \frac{1}{y}\sqrt {16y} .\frac{1}{3}y\sqrt {\frac{{27}}{y}} = \frac{4}{{\sqrt y }}.3y\sqrt {\frac{3}{y}} = 12\sqrt 3 \).
Câu 4/12
A. \(B = 7\sqrt 3 - 2\sqrt 5 \).
B. \(B = 7\sqrt 3 + 2\sqrt 5 \).
C. \(B = - 7\sqrt 3 - 2\sqrt 5 \).
D. \(B = - 7\sqrt 3 + 2\sqrt 5 \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(B = 4\sqrt 3 + \sqrt {27} - \sqrt {45} + \sqrt 5 \)
\(B = 4\sqrt 3 + \sqrt {9.3} - \sqrt {9.5} + \sqrt 5 \)
\(B = 4\sqrt 3 + 3\sqrt 3 - 3\sqrt 5 + \sqrt 5 \)
\(B = 7\sqrt 3 - 2\sqrt 5 \).
Câu 5/12
A. \(\sqrt 7 \).
B. \(3\sqrt 7 \).
C. \(11\sqrt 7 \).
D. \(5\sqrt 7 \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(A = \sqrt {63} - \sqrt {252} - \sqrt {343} + \sqrt {175} \)
\(A = \sqrt {9.7} - \sqrt {36.7} - \sqrt {49.7} + \sqrt {25.7} \)
\(A = 9\sqrt 7 - 6\sqrt 7 - 7\sqrt 7 + 5\sqrt 7 = \sqrt 7 \).
Câu 6/12
A. \(B = - 9\sqrt 5 \).
B. \(B = 9\sqrt 5 \).
C. \(B = - 19\sqrt 5 \).
D. \(B = 19\sqrt 5 \).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\(B = 4\sqrt {20} - 3\sqrt {125} - 5\sqrt {45} + 15\sqrt {\frac{1}{5}} \)
\(B = 4\sqrt {4.5} - 3\sqrt {25.5} - 5\sqrt {9.5} + 3\sqrt {{5^2}.\frac{1}{5}} \)
\(B = 8\sqrt 5 - 15\sqrt 5 - 15\sqrt 5 + 3\sqrt 5 \)
\(B = - 19\sqrt 5 \).
Câu 7/12
A. 1.
B. \( - \sqrt 5 \).
C. \(\sqrt 5 \).
D. \(2\sqrt 5 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/12
A. 3.
B. a – 3.
C. a + 3.
D. 2a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
A. \(\sqrt 3 + 1\).
B. \(\sqrt 3 - 1\)
C. \( - \sqrt 3 + 1\).
D. \( - \sqrt 3 - 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
A. \(B = \sqrt {4 + \sqrt {4\sqrt 3 + 5} } \).
B. \(B = \sqrt {4 + \sqrt {4\sqrt 3 - 5} } \).
C. \(B = \sqrt {4 + \sqrt {4\sqrt 5 + 5} } \).
D. \(B = \sqrt {5 + \sqrt {4\sqrt 3 + 5} } \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.