Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 12
16 người thi tuần này 4.6 16 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Lời giải
Chọn C
Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.
Câu 2/28
A. Bê tông.
B. Thiếc.
C. Sắt.
D. Đồng.
Lời giải
\(Q = mc\Delta t = Pt\) Các vật liệu có cùng khối lượng, cùng\(\Delta t\), nên vật liệu nào hết thời gian nhiều hơn sẽ có nhiệt dung riêng lớn hơn.
Chọn A
Câu 3/28
Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ \[35{\rm{ }}^\circ C\] đến \[42{\rm{ }}^\circ C\] hay từ \[308{\rm{ }}K\] đến \[315{\rm{ }}K.\]
Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ \[35{\rm{ }}^\circ C\] đến \[42{\rm{ }}^\circ C\] hay từ \[70{\rm{ }}^\circ F\] đến \[84{\rm{ }}^\circ F.\]
Nhiệt độ bề mặt Mặt Trời khoảng \[6000{\rm{ }}K\] hay \[6273{\rm{ }}^\circ C.\]
Khi nói nhiệt độ ngoài trời đo được là \[77\] thì phải hiểu đó là \[77\,K.\]
Lời giải
Chọn A
Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ \[35{\rm{ }}^\circ C\] đến \[42{\rm{ }}^\circ C\] hay từ \[308{\rm{ }}K\] đến \[315{\rm{ }}K.\]
Câu 4/28
A. \[{P_1} > {P_2}.\]
B. \[{P_1} < {P_2}.\]
C. \[{P_1} = {P_2}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 5/28
A. \({\rho _2} = \frac{{{p_1}.{T_1}}}{{{p_2}.{T_2}}}{\rho _1}.\)
B. \({\rho _2} = \frac{{{p_2}.{T_1}}}{{{p_1}.{T_2}}}{\rho _1}.\)
C. \({\rho _2} = \frac{{{p_2}.{T_2}}}{{{p_1}.{T_1}}}{\rho _1}.\)
D. \({\rho _2} = \frac{{{p_2}.{T_2}.{T_1}}}{{{p_1}}}{\rho _1}.\)
Lời giải
Chọn B
Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng:
\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}} \Leftrightarrow \frac{{{p_1}\frac{m}{{{\rho _1}}}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}\frac{m}{{{\rho _2}}}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{{{p_1}}}{{{T_1}.{\rho _1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}.{\rho _2}}} \Rightarrow {\rho _2} = \frac{{{p_2}.{T_1}}}{{{p_1}.{T_2}}}{\rho _1}\)
Câu 6/28
tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
tỉ lệ nghịch với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Lời giải
Chọn C
Động năng tịnh tiến trung bình của phân từ khí
\( \Rightarrow \)Động năng tịnh tiến trung bình của phân từ khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 7/28
A. \(32,09\,g.\)
B. \(16,04\,g.\)
C. \(0,03\,g.\)
D. \(356,55\,g.\)
Lời giải
Chọn A
Áp dụng phương trình Clapeyron:
\(pV = nRT \Leftrightarrow pV = \frac{m}{M}RT \Rightarrow m = \frac{{pVM}}{{RT}} = \frac{{{{250.10}^3}{{.10.10}^{ - 3}}.32}}{{8,31.(27 + 273)}} \approx 32,09\,g\)
Câu 8/28
một điện tích đứng yên.
một dòng điện không đổi.
một ống dây điện.
vị trí có tia lửa điện.
Lời giải
Chọn D
+ Xung quanh vị trí có tia lửa điện xuất hiện trường điện từ vì tia lửa điện là dòng điện biến thiên theo thời gian \( \Rightarrow \) sinh ra từ trường biến thiên \( \Rightarrow \) sinh ra điện trường biến thiên.
+ Xung quanh điện tích đứng yên chỉ có điện trường tĩnh, không thể sinh ra từ trường biến thiên.
+ Xung quang dòng điện không đổi có từ trường tĩnh.
+ Xung quanh một ống dây không có dòng điện chạy qua sẽ không có điện từ trường.
Câu 9/28
\(110\,V\)
\(440\,V\)
\(200\sqrt 2 \,V\)
\(110\sqrt 2 \,V\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
\(1:1\)
\(1:\pi \)
\(\pi :4\)
\(2:\pi \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Điện tích
Số proton
Số nucleon
Số neutron
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là phản ứng toả năng lượng.
B. Điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là cần nhiệt độ rất cao.
C. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nặng.
D. Phản ứng hạt nhân trên Mặt Trời chủ yếu là phản ứng nhiệt hạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
7,5 phút.
15 phút.
24 phút.
30 phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
a. Nhiệt độ của nước trong bình tăng lên chứng tỏ nội năng của nước tăng.
b. Bằng mô hình thí nghiệm này, ta cũng có thể làm giảm nội năng của nước ở trong bình.
c. Nếu bỏ qua ma sát ở các ổ trục ròng rọc và sự mất nhiệt ra môi trường thì tổng độ giảm cơ năng của \({m_1}\)và \({m_2}\)bằng độ biến thiên nội năng của nước ở trong bình.
d. Mỗi quả nặng có khối lượng \[2{\rm{ }}kg,\] được thả rơi từ độ cao \[50cm,\]các quả nặng rơi đều với vận tốc rất nhỏ, lấy \[g{\rm{ }} = {\rm{ }}9,8\,\frac{m}{{{s^2}}}.\]Thực tế các thiết bị không hoàn toàn cách nhiệt nên kể từ lúc thả đến lúc các quả nặng chạm đất, có nhiệt lượng \[0,8\,J\] truyền từ nước ra môi trường. Độ tăng nội năng của nước trong quá trình trên là \[20,4\,J.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
a. Trong cả hai quá trình thể tích khối khí không đổi.
b. Đồ thị mô tả hai quá trình đẳng áp.
c. Ở quá trình (1) khối khí nhận công, ở quá trình (2) khối khí thực hiện công.
d. Ở cùng một nhiệt độ, khối khí (1) có áp suất \({p_1}\) lớn hơn áp suất \({p_2}\)của khối khí (2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 4 và 5
Để xác định nhiệt nóng chảy của thiếc, người ta đổ \[{m_1} = 350{\rm{ }}g\] thiếc nóng chảy ở nhiệt\[t = 232\,^\circ C\] vào \[{m_2} = 330{\rm{ }}g\] nước ở \[{t_2} = 7\,\,^\circ C\] đựng trong một nhiệt lượng kế. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là \[t = 32\,^\circ C.\] Biết nhiệt dung riêng của nước là \[c{\rm{ }} = {\rm{ }}4,2{\rm{ }}J/g.{\rm{ }}K,\]của thiếc rắn là c = 0,23 J/g.K; nhiệt dung (tích khối lượng và nhiệt dung riêng) của nhiệt lượng kế là \[{C_{nlk}} = {\rm{ }}100{\rm{ }}J/K.\]
Câu 17/28
A. \[{\rm{25 }}^\circ C.\;\]
B. \[{\rm{ 32 }}^\circ C.\;\]
C. \[39{\rm{ }}^\circ C.\;\]
D. \[{\rm{ 200}}^\circ C.\;\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. \[60,14{\rm{ }}J/g.\]
B. \[65,15{\rm{ }}J/g.\]
C. \[40,19{\rm{ }}J/g.\]
D. \[69,51\;J/g.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 11 và 12
Một học sinh làm thí nghiệm đo cảm ứng từ B với bộ dụng cụ như ở hình vẽ. Chiều dài dây dẫn \(l = 10\,cm\) và thu được kết quả như ở đồ thị dưới đây:

Câu 19/28
A. quy tắc bàn tay phải.
B. quy tắc bàn tay trái.
C. quy tắc nắm bàn tay phải.
D. quy tắc nắm bàn tay trái.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A. \(0,01\,T.\)
B. \(0,015\,T.\)
C. \(0,02\,T.\)
D. \(0,025\,T.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




