Tổng hợp đề thi Thử Hóa học cực hay có lời giải (Đề số 14)
46 người thi tuần này 4.6 16.4 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường Nghệ An (Lần 2) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Vũng Tàu (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT An Dương (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Bắc Ninh (lần 1) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Số 18) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Tơ nitron
B. Tơ capron
C. Tơ nilon-6,6
D. Tơ lapsan
Lời giải
Đáp án A
Lời giải
Đáp án C
Câu 3/40
A. Xesi
B. Natri
C. Liti
D. Kali
Lời giải
Đáp án A
Câu 4/40
A. Rb(COO)abR'a.
B. CnH2nO2
C. RCOOR'
D. CnH2n-2O2
Lời giải
Đáp án B
Câu 5/40
A. Poli(vinyl clorua).
B. Cao su buna
C. Polipropen
D. nilon-6,6.
Lời giải
Đáp án B
vì cao su buna là (-CH2-CH=CH-CH2-)n còn chứa πC=C
Câu 6/40
A. Fe.
B. Cu
C. Zn
D. Ag
Lời giải
Đáp án C
Loại B và D vì không tác dụng được với HCl.
– Xét A: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 || 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 ⇒ loại.
– Xét C: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 || Zn + Cl2 → ZnCl2
Câu 7/40
A. Ion Cu2+ bị khử thành Cu
B. Ion Ag+ bị oxi hóa thành Ag
C. Cu bị khử thành ion Cu2+.
D. Ion Ag+ bị khử thành Ag
Lời giải
Đáp án D
"Khử cho, O nhận" ⇒ Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hóa. ⇒ Cu bị oxi hóa thành Cu2+, Ag+ bị khử thành Ag
Câu 8/40
A. Giấm ăn
B. Xút
C. Nước vôi
D. Xôđa
Lời giải
Đáp án A
Dùng giấm ăn (chứa chủ yếu CH3COOH) vì sẽ tạo muối amoni với các amin.
⇒ tan tốt trong H2O nên dễ bị rửa trôi
Câu 9/40
A. H2SO4.
B. NaOH
C. NaCl.
D. NH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. CO2 và H2O
B. NH3, CO2, H2O
C. axit béo và glixerol
D. axit cacboxylic và glixerol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. W, Hg
B. Au, W
C. Fe, Hg
D. Cu, Hg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Tính cứng: Fe < Al < Cr.
B. Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W
C. khả năng dẫn điện: Ag > Cu > Al
D. Tỉ khối: Li < Fe < Os
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Tinh bột có phản ứng thủy phân
B. Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iot.
C. Tinh bột không cho phản ứng tráng gương.
D. Tinh bột tan tốt trong nước lạnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Cu, Al2O3, Mg
B. Cu, Al, MgO
C. Cu, Al2O3, MgO
D. Cu, Mg, Al
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
C. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Dung dịch ZnSO4 dư
B. Dung dịch CuSO4 dư
C. Dung dịch FeSO4 dư
D. Dung dịch FeCl3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. không so sánh được
B. dây thứ hai dẫn điện tốt hơn.
C. dây thứ nhất dẫn điện tốt hơn
D. bằng nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết
B. CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C. CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
D. CuSO4 hết, FeSO4 đã phản ứng và còn dư, Mg hết
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Gly, Val, Ala
B. Gly, Ala, Glu
C. Gly, Glu, Lys
D. Val, Lys, Ala
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.