Bài luyện tập số 2
20 người thi tuần này 4.6 77.8 K lượt thi 20 câu hỏi 30 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn B
Câu 2/20
A. Glucozơ và fructozơ
B. Ancoletylic
C. Glucozơ
D. Fructozơ
Lời giải
Chọn A
Câu 3/20
A. tên gọi
B. tính khử
C. tính oxi hóa
D. phản ứng thủy phân
Lời giải
Chọn đáp án D
Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào phản ứng thủy phân
Monosaccarit: glucozơ, fructozơ không thủy phân.
Đisaccarit: mantozơ, saccarozơ. Được cấu tạo từ hai gốc monosaccarit nên thủy phân tạo ra hai monosaccarit.
Polisaccarit: xenlulozơ, tinh bột. Được cấu tạo từ nhiều gốc monosaccarit (n > 2) nên thủy phân tạo ra n gốc monosaccarit.
Câu 4/20
A. hiđrat của cacbon
B. polihidroxicacboxyl và dẫn xuất của chúng
C. polihiđroxieteanđehit
D. polihidroxicacboxyl và dẫn xuất của chúng
Lời giải
Chọn D
Câu 5/20
A. monnosaccarit
B. đisaccarit
C. polisaccarit
D. cacbohiđrat
Lời giải
Chọn đáp án D
Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại cacbohiđrat
Trong đó:
Mono saccarit: Frutozơ, glucozơ
Đisaccarit: Saccarozơ, mantozơ
Polisaccarit: xenlulozơ, tinh bột
Câu 6/20
A. monnosaccarit
B. đisaccarit
C. polisaccarit
D. cacbohiđrat
Lời giải
Chọn đáp án C
Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại polisaccarit.
Glucozơ và mantozơ đều thuộc loại cacbohiđrat
Trong đó: glucozơ là monosaccarit, mantozơ là đisaccarit
Câu 7/20
A. monnosaccarit
B. gluxit
C. polisaccarit
D. cacbohiđrat
Lời giải
Chọn đáp án A
- Tinh bột thuộc loại polisaccarit, phân tử gồm nhiều mắt xích α – glucozơ liên kết với nhau.
- Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β – glucozơ liên kết với nhau thành mạch kéo dài.
⇒ Tinh bột và xenloluzơ thuộc nhóm cacbohiđrat (còn gọi là gluxit, saccarit).
⇒ Tinh bột và xenloluzơ không thuộc nhóm monosaccarit.
Câu 8/20
A. mạnh hở
B. vòng 4 cạnh
C. vòng 5 cạnh
D. vòng 6 cạnh
Lời giải
Chọn D
Câu 9/20
A. glucozơ
B. fructozơ
C. mantozơ
D. saccarozơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. H2/Ni, nhiệt độ
B. Cu(OH)2
C. [Ag(NH3)2]OH
D. dung dịch brom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. H2/Ni, t0
B. Cu(OH)2 (t0 thường)
C. dung dịch brom
D. O2 (t0, xt)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. saccarozơ
B. tinh bột
C. mantozơ
D. xenlulozơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Saccarozơ
B. Tinh bột
C. Mantozơ
D. Xenlulozơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Amilozơ
B. Amilopectin
C. Glixerol
D. Alanin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. (CS2 + NaOH)
B. H2/Ni
C. [Cu(NH3)4](OH)2
D. HNO3đ/H2SO4đ, t0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tinh bột là glucozơ
B. Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh
C. Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot
D. Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. [Cu(NH3)4](OH)2
B. [Zn(NH3)4](OH)2
C. [Cu(NH3)4]OH
D. [Ag(NH3)4]OH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. [C6H7O2(OOCCH3)3]n
B. [C6H7O2(OOCCH3)3-x(OH)x]n. (x≤3)
C. [C6H7O2(OOCCH3)2(OH)]n
D. [C6H7O2(OOCCH3)(OH)2]n
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.