Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A(0;0;-1),B(-1;1;0),C(1;0;1)\). Tìm tọa độ điểm \(M\) sao cho \(3M{A}^{2}+2M{B}^{2}-M{C}^{2}\) đạt giá trị nhỏ nhất.
\(M\left. -\frac{3}{4};\frac{1}{2};2 \right.\).
\(M\left. -\frac{3}{4};\frac{3}{2};-1 \right.\).
\(M\left. \frac{3}{4};\frac{1}{2};-1 \right.\).
\(M\left. -\frac{3}{4};\frac{1}{2};-1 \right.\).
Quảng cáo
Trả lời:
Gọi \(I\) là điểm thỏa mãn \(3⃗IA+2⃗IB-⃗IC=⃗0\).
Ta có:
\(3⃗IA+2⃗IB-⃗IC=⃗0≡≡3(⃗OA-⃗OI)+2(⃗OB-⃗OI)-(⃗OC-⃗OI)=⃗0\)帝 \(4⃗OI=3⃗OA+2⃗OB-⃗OC\)
\(≡⃛⃗OI=\frac{3}{4}⃗OA+\frac{1}{2}⃗OB-\frac{1}{4}⃗OC\)Do đó, \(I\left. -\frac{3}{4};\frac{1}{2};-1 \right.\).
Mặt khác:
\(3M{A}^{2}+2M{B}^{2}-M{C}^{2}=3(⃗IA-⃗IM{)}^{2}+2(⃗IB-⃗IM{)}^{2}-(⃗IC-⃗IM{)}^{2}=3I{A}^{2}+2I{B}^{2}-I{C}^{2}+4I{M}^{2}-2⃗IM(3⃗IA+2⃗IB-⃗IC)=3I{A}^{2}+2I{B}^{2}-I{C}^{2}+4I{M}^{2}-2⃗IM⋅⃗0=3I{A}^{2}+2I{B}^{2}-I{C}^{2}+4I{M}^{2}\)Để \(3M{A}^{2}+2M{B}^{2}-M{C}^{2}\) đạt giá trị nhỏ nhất thì \(M≡I\). Vậy \(M\left. -\frac{3}{4};\frac{1}{2};-1 \right.\).
Đáp án đúng là D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 140.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 15 đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 150.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
\(\frac{1}{4}\).
0 .
1.
Lời giải
Ta có \(:{lim}_{x→{0}^{+}}f(x)={lim}_{x→{0}^{+}}\left. {x}^{2}+x+1 \right.=1\)
\({lim}_{x→{0}^{-}}f(x)={lim}_{x→{0}^{-}}(x+2a)=2a\)\(f(0)=1\).
Suy ra hàm số liên tục tại \(x=0⇔a=\frac{1}{2}\).
Đáp án đúng là A
Mở rộng:
Liên tục tại \({x}_{0}\): \({lim}_{x→{x}_{0}^{+}}f(x)={lim}_{x→{x}_{0}^{-}}f(x)= f({x}_{0}).\)
Câu 2
\((4;+∞)\).
\((-∞;4)\).
\((-∞;4]\).
Lời giải
Ta có \({y}^{'}={x}^{2}+4x+m\).
Để hàm số có hai điểm cực trị thì \({y}^{'}=0\) có hai nghiệm phân biệt
\(⇔\left\{ 1>0{Δ}^{'}=4-m>0⇔m<4 \right.\)
Đáp án đúng là C
Mở rộng:
Hàm bậc 3 có 2 Cực trị: \(y'=0\) phải có 2 nghiệm phân biệt \(({∆}_{y'}>0)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
\(\frac{a\sqrt[]{66}}{11}\).
\(\frac{a∨ov}{44}\).
\(\frac{a\sqrt[]{66}}{22}\).
\(\frac{a\sqrt[]{66}}{33}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\(\frac{1}{6}\).
\(\frac{1}{8}\).
\(\frac{1}{24}\).
\(\frac{1}{12}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Toạ độ điểm \(C(4;10;0)\).
Phương trình mặt phẳng \((SBD)\) là \(\frac{x}{4}+\frac{y}{10}+\frac{z}{3,5}=1\).
Toạ độ của vectơ \(⃗SC\) là \((4;10;-3,5)\).
Góc giữa đường thằng \(SC\) và mặt phằng ( \(SBD\) ) (làm tròn đến hàng đơn vị của độ) là \({20}^{∘}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(\frac{\sqrt[]{7}}{3}\).
\(\frac{\sqrt[]{2}}{3}\).
\(\frac{1}{3}\).
\(\frac{2\sqrt[]{2}}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
