Trong không gian \(Oxyz\) cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(S(0;0;3,5),ABCD\) là hình chữ nhật với \(A(0;0;0),B(4;0;0),D(0;10;0)\) (Hinh 4).
Toạ độ điểm \(C(4;10;0)\).
Phương trình mặt phẳng \((SBD)\) là \(\frac{x}{4}+\frac{y}{10}+\frac{z}{3,5}=1\).
Toạ độ của vectơ \(⃗SC\) là \((4;10;-3,5)\).
Góc giữa đường thằng \(SC\) và mặt phằng ( \(SBD\) ) (làm tròn đến hàng đơn vị của độ) là \({20}^{∘}\)
Quảng cáo
Trả lời:
vì \(⃗AD=⃗BC\) nên \(C(4;10;0)\) và \(⃗SC=(4;10;-3,5)\).
Phương trình mặt phẳng \((SBD)\) là: \(\frac{x}{4}+\frac{y}{10}+\frac{z}{3,5}=1\).
\(⇔35x+14y+40z-140=0\)Suy ra \(⃗n=(35;14;40)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \((SBD)\).
Khi đó, \(sin(SC,(SBD))=\frac{|⃗SC⋅⃗n|}{|⃗SC|⋅|⃗n|}=\frac{|4⋅35+10⋅14+(-3,5)⋅40|}{\sqrt[]{{4}^{2}+{10}^{2}+(-3,5{)}^{2}}⋅\sqrt[]{{35}^{2}+{14}^{2}+{40}^{2}}}=\frac{280\sqrt[]{53}}{9063}\).
Vậy góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \((SBD)\) là khoảng \({13}^{∘}\).
Đáp án đúng là Đ; Đ; Đ; S
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 140.000₫ )
- Tuyển tập 15 đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 150.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
\(\frac{1}{6}\).
\(\frac{1}{8}\).
\(\frac{1}{24}\).
\(\frac{1}{12}\).
Lời giải
Ta có: \(AB//\left. {A}^{'}{B}^{'}{C}^{'}{D}^{'} \right.\)
\(⇒d\left. A;\left. {A}^{'}{B}^{'}{C}^{'}{D}^{'} \right. \right.=d\left. M;\left. {A}^{'}{B}^{'}{C}^{'}{D}^{'} \right. \right.\).
Ta có: \({S}_{△NP{D}^{'}}=\frac{1}{2}{S}_{NP{C}^{'}{D}^{'}}=\frac{1}{4}{S}_{{A}^{'}{B}^{'}{C}^{'}{D}^{'}}\).
Vậy \(\frac{{V}_{MNP{D}^{'}}}{{V}_{ABCD⋅{A}^{'}{B}^{'}{C}^{'}{D}^{'}}}=\frac{\frac{1}{3}d\left. M;\left. {A}^{'}{B}^{'}{C}^{'}{D}^{'} \right. \right.⋅{S}_{NP{D}^{'}}}{d\left. A;\left. {A}^{'}{B}^{'}{C}^{'}{D}^{'} \right. \right.⋅{S}_{{A}^{'}{B}^{'}{C}^{'}{D}^{'}}}=\frac{\frac{1}{3}⋅\frac{1}{4}⋅{S}_{{A}^{'}{B}^{'}{C}^{'}{D}^{'}}}{{S}_{{A}^{'}{B}^{'}{C}^{'}{D}^{'}}}=\frac{1}{12}\).
Đáp án đúng là D
Câu 2
\(m∈(1;2)\).
\(m∈(-2;-1)\).
\(m∈(0;1)\).
\(m∈(-1;0)\).
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của ( \({C}_{m}\) ) với trục hoành là :
\(f(x)={x}^{2}+2mx+2{m}^{2}-1=0(x≠1)(1)\).
\(\left. {C}_{m} \right.\) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
\(⇔\left\{ {Δ}^{'}>0f(1)≠0⇔\left\{ -{m}^{2}+1>02m+2{m}^{2}≠0⇔\left\{ -1<m<1m≠0 \right. \right. \right.\).
Gọi \({x}_{1},{x}_{2}\) là 2 nghiệm của phương trình (1), theo vi et ta có : \(\left\{ {x}_{1}+{x}_{2}=-2m{x}_{1}{x}_{2}=2{m}^{2}-1 \right.\)
Ta có : \({y}^{'}=\frac{{x}^{2}-2x-2{m}^{2}-2m+1}{(x-1{)}^{2}}\).
Tiếp tuyến tại hai giao điểm vuông góc với nhau
\(⇔{y}^{'}\left. {x}_{1} \right.⋅{y}^{'}\left. {x}_{2} \right.=-1⇔\left. {x}_{1}^{2}-2{x}_{1}-2{m}^{2}-2m+1 \right.\left. {x}_{2}^{2}-2{x}_{2}-2{m}^{2}-2m+1 \right.+{\left. {x}_{1}-1 \right.}^{2}{\left. {x}_{2}-1 \right.}^{2}=0⇔2{\left. {x}_{1}{x}_{2}-\left. {x}_{1}+{x}_{2} \right.+1 \right.}^{2}-\left. 2{m}^{2}+2m \right.\left. {\left. {x}_{1}+{x}_{2} \right.}^{2}-2{x}_{1}{x}_{2}-2\left. {x}_{1}+{x}_{2} \right.+2 \right.+{\left. 2{m}^{2}+2m \right.}^{2}=0⇔2{\left. 2{m}^{2}+2m \right.}^{2}-\left. 2{m}^{2}+2m \right.\left. 4{m}^{2}-4{m}^{2}+2+4m+2 \right.+{\left. 2{m}^{2}+2m \right.}^{2}=0⇔3\left. 2{m}^{2}+2m \right.-4m-4=0⇔6{m}^{2}+2m-4=0\)\(⇔\left[ m=-1(l)m=\frac{2}{3}(tm) \right.\).
Vậy \(m=\frac{2}{3}\).
Đáp án đúng là C
Câu 3
\((x-1{)}^{2}+{y}^{2}+(z-1{)}^{2}=12\).
\((x-1{)}^{2}+{y}^{2}+(z-1{)}^{2}=\sqrt[]{3}\).
\((x-1{)}^{2}+{y}^{2}+(z-1{)}^{2}=3\).
\((x+2{)}^{2}+(y-2{)}^{2}+(z+2{)}^{2}=2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
\(\frac{1}{4}\).
0 .
1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
2 .
0 .
3 .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\(\frac{3}{2}{a}^{3}\).
\(\frac{{a}^{3}}{4}\).
\(\frac{3}{4}{a}^{3}\).
\(\frac{3}{8}{a}^{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(M\left. -\frac{3}{4};\frac{1}{2};2 \right.\).
\(M\left. -\frac{3}{4};\frac{3}{2};-1 \right.\).
\(M\left. \frac{3}{4};\frac{1}{2};-1 \right.\).
\(M\left. -\frac{3}{4};\frac{1}{2};-1 \right.\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
