15 Đề thi thử THPTQG 2019 Hóa học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 9)
59 người thi tuần này 4.6 16.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Etylen glycol.
B. Ancol etylic.
C. Natri axetat.
D. Glixerol.
Lời giải
Đáp án D
Triglixerit được cấu tạo bởi các axit béo và glixerol, do đó thủy phân triglixerit trong môi trường kiềm hay môi trường axit đều thu được glixerol.
Câu 2/40
A. Isopren.
B. Đivinyl.
C. Anlen.
D. Butilen.
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Câu 5/40
A. K2CO3.
B. K3PO4.
C. HCl.
D. NaOH.
Lời giải
Câu 6/40
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Lời giải
Đáp án A
Phèn chua có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay còn
được viết là KAl(SO4)2.12H2O được
ứng dụng để làm trong nước đục, dùng
trong ngành công nghiệp giấy, thuộc
da,…
Câu 7/40
A. IIA.
B. VIIIB.
C. VIB.
D. VIIIA.
Lời giải
Đáp án B
Nguyên tố Fe (Z=26) có cấu hình electron thu gọn là [Ar]3d64s2→ Thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Câu 8/40
A. Khí hiđrô.
B. Khí butan.
C. Than đá.
D. Xăng, dầu.
Lời giải
Đáp án A
Nhiên liệu sạch là loại nhiên liệu sau khi cháy không để lại một chất gì có hại cho con người và môi trường. Có hai loại nguyên liệu rất lí tưởng, đó là hiđro và oxi.
Câu 9/40
A. Cl2, t0.
B. H2SO4 (loãng, nóng).
C. O2, t0.
D. HNO3 ((đặc, nóng).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Metan.
B. Etilen.
C. Benzen.
D. Đimetyl ete
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. CH3COOK.
B. NaCl.
C. CO2.
D. Na2CO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 5,60 gam.
B. 6,72 gam.
C. 4,20 gam.
D. 5,88 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. BaCO3.
B. Fe(OH)2.
C. Al(OH)3.
D. Fe(OH)3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 146,7 kg.
B. 128,3 kg.
C. 183,3 kg.
D. 137,5 kg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Lysin.
D. Axit glutamic.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 2,364.
B. 2,561.
C. 1,970.
D. 2,167.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. etyl axetat.
B. vinyl axetat.
C. metyl propionat.
D. metyl axetat.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.