2020 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 19)
34 người thi tuần này 4.6 24.4 K lượt thi 97 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 Sở Nam Định có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Duy Tân (Quảng Ngãi) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C

Ta có: \[{I_a} = {I_1} - {I_2} = 0 \Leftrightarrow {I_1} = {I_2}\]\[ \Leftrightarrow \frac{{{U_{13}}}}{{{R_1}}} = \frac{{{U_{24}}}}{{{R_2}}} \Leftrightarrow \frac{{{U_{13}}}}{{15}} = \frac{{{U_{24}}}}{{30}} \Leftrightarrow {U_{24}} = 2{U_{13}}\]
\[{U_{AB}} = {U_{13}} + {U_{24}} \Leftrightarrow 3{U_{13}} = 75V\]\[ \Leftrightarrow {U_{13}} = 25V \Rightarrow {U_{24}} = 50V\]
\[{I_3} = {I_4} = \frac{{{U_3}}}{{{R_3}}} = \frac{{25}}{{45}} = \frac{5}{9}(A)\]\[ \Rightarrow {R_4} = \frac{{{U_4}}}{{{I_4}}} = 50.\frac{9}{5} = 90(\Omega )\]
Câu 2/97
B. 8 Ω.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Ta có \({U_{CD}} = {U_{CB}} + {U_{BD}} = {U_3} - {U_4}\)
Hiệu điện thế hai đầu \[{R_3}\] là: \[{U_3} = \frac{U}{{{R_1} + {R_3}}}.{R_3} = \frac{{12}}{{1 + 5}}.5 = 10V\]
Hiệu điện thế hai đầu \[{R_4}\] là: \[{U_4} = \frac{U}{{{R_2} + {R_4}}}.{R_4} = \frac{{12}}{{3 + {R_4}}}{R_4}\]
Ta có: \[{U_{CD}} = 10 - \frac{{12}}{{3 + {R_4}}}{R_4} = 1\]\[ \to 12{R_4} = 9\left( {{R_4} + 3} \right) \to {R_4} = 9\Omega \]
Hoặc \[{U_{CD}} = 10 - \frac{{12}}{{3 + {R_4}}}{R_4} = - 1\]\[ \to 12{R_4} = 11\left( {{R_4} + 3} \right) \to {R_4} = 33\Omega \]\[ \to {R_4} = 9\Omega \] hoặc \[{R_4} = 33\Omega \]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
So sánh trọng lượng của vật và lực đẩy Ác-si-mét do chất lỏng tác dụng lên vật:
\[P{\rm{ }} = {\rm{ }}{d_v}.V\] và \[{F_{A\;}} = {\rm{ }}{d_1}.V\] (vì vật là khối đặc ngập trong chất lỏng nên khi đó thể tích chất lỏng chiếm chỗ bằng thể tích của vật luôn).
Nếu:\[\]
- Vật sẽ chìm xuống nếu \[P{\rm{ }} > {\rm{ }}{F_A}\; \leftrightarrow {\rm{ }}{d_v}.V{\rm{ }} > {\rm{ }}{d_1}.V \Leftrightarrow {d_v}\; > {\rm{ }}{d_1}\]
- Vật sẽ lơ lửng trong chất lỏng nếu \[P{\rm{ }} = {\rm{ }}{F_A}\; \leftrightarrow {\rm{ }}{d_v}.V{\rm{ }} = {\rm{ }}{d_1}.V \Leftrightarrow {d_v}\; = {\rm{ }}{d_1}\]
- Vật sẽ nổi lên mặt chất lỏng nếu \[P{\rm{ }} < {\rm{ }}F \Leftrightarrow {d_v}.V{\rm{ }} < {\rm{ }}{d_1}.V \Leftrightarrow {d_v}\; < {\rm{ }}{d_1}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trong 10 s thực hiện được 20 dao động ⇒ Trong 1 s thực hiện được 2 dao động
\[ \Rightarrow f = 2 \Rightarrow \omega = 2\pi f = 4\pi \left( {{\rm{rad/s}}} \right) \Rightarrow L = 10(cm) \Rightarrow A = 5(cm)\]
Tại t = 0 vật qua VTCB theo chiều dương \[\varphi = - \frac{\pi }{2} \Rightarrow x = 5\cos \left( {4\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Từ đồ thị ta có \[I = 0,5;U = 16V \Rightarrow {R_1} = \frac{{16}}{{0,5}} = 32\Omega \]
b) Mạch điện được vẽ lại như sau

Đặt điện trở của \[{R_{MC}} = x\left( \Omega \right)\]
Điện trở toàn mạch là \[\frac{{{R_2}.\left( {{R_1} + {R_{MC}}} \right)}}{{{R_2} + \left( {{R_1} + {R_{MC}}} \right)}} = \frac{{50\left( {32 + x} \right)}}{{50 + 32 + x}} = \frac{{50\left( {32 + x} \right)}}{{82 + x}}\]
Công suất tiêu thụ của toàn mạch là 75 W do đó ta có:
\[\frac{{{U^2}}}{P} = R \Rightarrow \frac{{{{50}^2}}}{{75}} = \frac{{50\left( {32 + x} \right)}}{{82 + x}} = \frac{{100}}{3} \Rightarrow x = 68\Omega \]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a. Áp dụng công thức: \[\frac{{{P_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{m}{\mu }R \Rightarrow \;{T_1} = \frac{{{P_1}{V_1}\mu }}{{mR}} = \frac{{10 \times 9,81 \times {{10}^4} \times 3 \times {{10}^{ - 3}} \times 32}}{{40 \times 8,31}} = 283,3\]
b. Áp dụng công thức của quá trình đẳng áp: \[\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \;{T_2} = \frac{{{V_2}}}{{{V_1}}}{T_1} = \frac{4}{3} \times 283,3 = 377,73\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Điện tích q chịu tác dụng của hai điện tích \[{q_1}\] và \[{q_2}\]: \(\overrightarrow F = \overrightarrow {{F_1}} + \overrightarrow {{F_2}} \)

Do \(\overrightarrow {{F_1}} \uparrow \downarrow \overrightarrow {{F_2}} \) nên \[F = \left| {{F_1} - {F_2}} \right| = \left| {k\frac{{\left| {{q_1}q} \right|}}{{\varepsilon A{C^2}}} - k\frac{{\left| {{q_2}q} \right|}}{{\varepsilon B{C^2}}}} \right| = 0\]
Câu 8/97
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có \[{a_{\max }} = \omega .{v_{\max }} \Rightarrow \omega = \frac{{{a_{\max }}}}{{{v_{\max }}}} = 2\pi \] \[ \Rightarrow \]Tần số dao động của vật là \[\omega = 2\pi \]
Mặt khác \[{v_{\max }} = \omega A \Rightarrow A = \frac{{{v_{\max }}}}{\omega } = 4(cm)\]
Câu 9/97
C. \[{\alpha _2} = {\alpha _1}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/97
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/97
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 89/97 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




