2020 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 19)
4.6 22.4 K lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2020 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 19)
2020 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 18)
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 1
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 8
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 7
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 6
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 5
Bài tập Tính tuổi của thiên thể, mẫu cổ vật lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là C

Ta có: \[{I_a} = {I_1} - {I_2} = 0 \Leftrightarrow {I_1} = {I_2}\]\[ \Leftrightarrow \frac{{{U_{13}}}}{{{R_1}}} = \frac{{{U_{24}}}}{{{R_2}}} \Leftrightarrow \frac{{{U_{13}}}}{{15}} = \frac{{{U_{24}}}}{{30}} \Leftrightarrow {U_{24}} = 2{U_{13}}\]
\[{U_{AB}} = {U_{13}} + {U_{24}} \Leftrightarrow 3{U_{13}} = 75V\]\[ \Leftrightarrow {U_{13}} = 25V \Rightarrow {U_{24}} = 50V\]
\[{I_3} = {I_4} = \frac{{{U_3}}}{{{R_3}}} = \frac{{25}}{{45}} = \frac{5}{9}(A)\]\[ \Rightarrow {R_4} = \frac{{{U_4}}}{{{I_4}}} = 50.\frac{9}{5} = 90(\Omega )\]
Câu 2/50
B. 8 Ω.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Ta có \({U_{CD}} = {U_{CB}} + {U_{BD}} = {U_3} - {U_4}\)
Hiệu điện thế hai đầu \[{R_3}\] là: \[{U_3} = \frac{U}{{{R_1} + {R_3}}}.{R_3} = \frac{{12}}{{1 + 5}}.5 = 10V\]
Hiệu điện thế hai đầu \[{R_4}\] là: \[{U_4} = \frac{U}{{{R_2} + {R_4}}}.{R_4} = \frac{{12}}{{3 + {R_4}}}{R_4}\]
Ta có: \[{U_{CD}} = 10 - \frac{{12}}{{3 + {R_4}}}{R_4} = 1\]\[ \to 12{R_4} = 9\left( {{R_4} + 3} \right) \to {R_4} = 9\Omega \]
Hoặc \[{U_{CD}} = 10 - \frac{{12}}{{3 + {R_4}}}{R_4} = - 1\]\[ \to 12{R_4} = 11\left( {{R_4} + 3} \right) \to {R_4} = 33\Omega \]\[ \to {R_4} = 9\Omega \] hoặc \[{R_4} = 33\Omega \]
Lời giải
So sánh trọng lượng của vật và lực đẩy Ác-si-mét do chất lỏng tác dụng lên vật:
\[P{\rm{ }} = {\rm{ }}{d_v}.V\] và \[{F_{A\;}} = {\rm{ }}{d_1}.V\] (vì vật là khối đặc ngập trong chất lỏng nên khi đó thể tích chất lỏng chiếm chỗ bằng thể tích của vật luôn).
Nếu:\[\]
- Vật sẽ chìm xuống nếu \[P{\rm{ }} > {\rm{ }}{F_A}\; \leftrightarrow {\rm{ }}{d_v}.V{\rm{ }} > {\rm{ }}{d_1}.V \Leftrightarrow {d_v}\; > {\rm{ }}{d_1}\]
- Vật sẽ lơ lửng trong chất lỏng nếu \[P{\rm{ }} = {\rm{ }}{F_A}\; \leftrightarrow {\rm{ }}{d_v}.V{\rm{ }} = {\rm{ }}{d_1}.V \Leftrightarrow {d_v}\; = {\rm{ }}{d_1}\]
- Vật sẽ nổi lên mặt chất lỏng nếu \[P{\rm{ }} < {\rm{ }}F \Leftrightarrow {d_v}.V{\rm{ }} < {\rm{ }}{d_1}.V \Leftrightarrow {d_v}\; < {\rm{ }}{d_1}\]
Lời giải
Trong 10 s thực hiện được 20 dao động ⇒ Trong 1 s thực hiện được 2 dao động
\[ \Rightarrow f = 2 \Rightarrow \omega = 2\pi f = 4\pi \left( {{\rm{rad/s}}} \right) \Rightarrow L = 10(cm) \Rightarrow A = 5(cm)\]
Tại t = 0 vật qua VTCB theo chiều dương \[\varphi = - \frac{\pi }{2} \Rightarrow x = 5\cos \left( {4\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\]
Lời giải
a) Từ đồ thị ta có \[I = 0,5;U = 16V \Rightarrow {R_1} = \frac{{16}}{{0,5}} = 32\Omega \]
b) Mạch điện được vẽ lại như sau

Đặt điện trở của \[{R_{MC}} = x\left( \Omega \right)\]
Điện trở toàn mạch là \[\frac{{{R_2}.\left( {{R_1} + {R_{MC}}} \right)}}{{{R_2} + \left( {{R_1} + {R_{MC}}} \right)}} = \frac{{50\left( {32 + x} \right)}}{{50 + 32 + x}} = \frac{{50\left( {32 + x} \right)}}{{82 + x}}\]
Công suất tiêu thụ của toàn mạch là 75 W do đó ta có:
\[\frac{{{U^2}}}{P} = R \Rightarrow \frac{{{{50}^2}}}{{75}} = \frac{{50\left( {32 + x} \right)}}{{82 + x}} = \frac{{100}}{3} \Rightarrow x = 68\Omega \]
Lời giải
a. Áp dụng công thức: \[\frac{{{P_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{m}{\mu }R \Rightarrow \;{T_1} = \frac{{{P_1}{V_1}\mu }}{{mR}} = \frac{{10 \times 9,81 \times {{10}^4} \times 3 \times {{10}^{ - 3}} \times 32}}{{40 \times 8,31}} = 283,3\]
b. Áp dụng công thức của quá trình đẳng áp: \[\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \;{T_2} = \frac{{{V_2}}}{{{V_1}}}{T_1} = \frac{4}{3} \times 283,3 = 377,73\]
Lời giải
Điện tích q chịu tác dụng của hai điện tích \[{q_1}\] và \[{q_2}\]: \(\overrightarrow F = \overrightarrow {{F_1}} + \overrightarrow {{F_2}} \)

Do \(\overrightarrow {{F_1}} \uparrow \downarrow \overrightarrow {{F_2}} \) nên \[F = \left| {{F_1} - {F_2}} \right| = \left| {k\frac{{\left| {{q_1}q} \right|}}{{\varepsilon A{C^2}}} - k\frac{{\left| {{q_2}q} \right|}}{{\varepsilon B{C^2}}}} \right| = 0\]
Câu 8/50
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có \[{a_{\max }} = \omega .{v_{\max }} \Rightarrow \omega = \frac{{{a_{\max }}}}{{{v_{\max }}}} = 2\pi \] \[ \Rightarrow \]Tần số dao động của vật là \[\omega = 2\pi \]
Mặt khác \[{v_{\max }} = \omega A \Rightarrow A = \frac{{{v_{\max }}}}{\omega } = 4(cm)\]
Câu 9/50
C. \[{\alpha _2} = {\alpha _1}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




