Bộ đề luyện thi Hóa Học có đáp án (Đề số 6)
27 người thi tuần này 4.6 17.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường Nghệ An (Lần 2) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Vũng Tàu (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT An Dương (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Bắc Ninh (lần 1) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Số 18) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Tinh bột
B. Mủ cây cao su
C. Tơ tằm
D. Sáp ong
Lời giải
Đáp án D
lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit... Sáp điển hình là sáp ong
Tơ tắm, mủ cây cao su, tinh bột đều là các polime thiên nhiên
Câu 2/40
A. CH3COOCH3
B. C2H5OH
C. C2H6
D. C6H5OH (phenol)
Lời giải
Đáp án B
Trong các chất này, C2H5OH tạo được liên kết hidro với nước → tan nhiều trong nước
Câu 3/40
A. HO–C6H4–CH2OH
A. HO–C6H4–CH2OH
C. CH3–C6H4(OH)2
D. HO–C6H4O–CH3
Lời giải
Đáp án A
HO-C6H4-CH2OH + 2Na → NaO-C6H4-CH2-ONa + H2.
HO-C6H4-CH2OH + NaOH → NaO-C6H4-CH2-OH + H2O
Câu 4/40
A. Chất béo chứa chủ yếu gốc axit béo C17H35COO thường có trong dầu thực vật
B. Mỡ động vật, dầu thực vật thường tan tốt trong nước.
C. Chất béo có chứa các gốc axit béo không no thường ở trạng thái rắn
D. Ở điều kiện thường dầu thực vật ở trạng thái lỏng
Lời giải
Đáp án D
- Chất béo chứa chủ yếu các gốc axit béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng ( cứ liên hệ với mỡ cừu, mỡ bò để nhớ)
- Chất béo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chấtlỏng , được gọi là dầu ( như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá.)
- Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ như: benzen, xăng, ete,..
Câu 5/40
A. Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)
B. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh
C. Các amino axit có nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon
D. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α–amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
Lời giải
Đáp án A
Muối mononatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)
Câu 6/40
A. 2,8 gam và 2,7 gam
B. 3,5 gam và 2,0 gam
C. 2,5 gam và 3,0 gam
D. 2,7 gam và 2,8 gam
Lời giải
Đáp án D
Gọi số mol Al, Fe lần lượt là a, b
Bảo toàn e:
Giải được: a=0,1; b=0,05
Khối lượng Al và Fe lần lượt là 2,7 gam và 2,8 gam
Câu 7/40
A. HNO3
B. HCl
C. H2SO4
D. HNO2
Lời giải
Đáp án D
Các axit HNO3, H2SO4, HCl đều là các axit mạnh, phân li hoàn toàn, dẫn điện tốt, còn HNO2 là chất điện li yếu
Câu 8/40
A. Cr
B. Fe
C. Al
D. Cu
Lời giải
Đáp án C
3 kim loại Cr, Fe, Cu đều là kim loại nặng, Al là kim loại nhẹ → khối lượng riêng của Al nhỏ nhất trong 4 kim loại
Câu 9/40
A. K3PO4
B. NaOH
C. Ca(OH)2
D. Na2CO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
B. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
D. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Crom (III) oxit là oxit lưỡng tính
B. Các hợp chất CrO3, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính.
C. Thêm dung dịch axit vào muối cromat, màu vàng chuyển thành màu da cam
D. Hợp chất crom (VI) có tính oxi hoá mạnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 452,893 lit
B. 425,926 lit
C. 298,125 lit
D. 208,688 lit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaSO4 và BaCl2
B. Al(NO3)3, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2
C. Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaCO3 và BaCl2
D. Al2(SO4)3, NaOH, Na2CO3 và H2SO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Fe2O3 và HNO3
B. FeO và AgNO3
C. FeO và HNO3
D. Fe2O3 và AgNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. HCl dư
B. NaOH dư
C. NH3 dư
D. AgNO3 dư
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. ClH3N–CH2COOH
B. H2N–CH2–COONa
C. H2N–CH2COOC2H5
D. H2N–CH2–COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
T |
Quỳ tím |
Quỳ tím chuyển màu xanh |
|
Y |
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng |
Kết tủa Ag trắng sáng |
|
X,Y |
Cu(OH)2 |
Dung dịch xanh lam |
|
Z |
Nước brom |
Kết tủa trắng |
X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
B. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ
D. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 1,35
B. 4,00
C. 0,90
D. 1,80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Tính khử theo thứ tự: Fe2+ > M > Ag > Fe3+
B. Tính oxi hóa theo thứ tự: Ag+ > Fe3+ > M2+ > Fe2+
C. Tính khử theo thứ tự: M > Ag > Fe2+ > Fe3+
D. Tính oxi hóa theo thứ tự: M2+ > Ag+ > Fe3+ > Fe2+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.