Bộ đề luyện thi Hóa Học có đáp án (Đề số 8)
26 người thi tuần này 4.6 17.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. SO2
B. CO2
C. CO
D. NO2
Lời giải
Đáp án C
Đốt cháy than đá có thể cho CO, CO2. Khí không màu, không mùi, độc là CO
Câu 2/40
A. Fe, Cu, Al, Ag
B. Cu, Fe, Al, Ag
C. Fe, Al, Cu, Ag
D. Ag, Cu, Al, Fe
Lời giải
Đáp án C
Khả năng dẫn điện: Ag > Cu > Au > Al > Fe
Câu 3/40
A. Zn hoặc Mg
B. Ag hoặc Mg
C. Pb hoặc Pt
D. Zn hoặc Cu
Lời giải
Đáp án A
Để bảo vệ thì người ta sẽ lót vào mặt trong của nồi hơi các kim loại có tính khử mạnh hơn Fe (thành phần của thép) để Fe không bị ăn mòn mà các kim loại đó sẽ là vật hi sinh
Câu 4/40
A. dùng khí hiđro để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
B. khử quặng sắt oxit bằng dòng điện
C. dùng nhôm khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
D. khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
Lời giải
Đáp án D
Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng oxit sắt bằng than cốc trong lò cao
Câu 5/40
A. Zn đóng vai trò là anot và bị khử thành Zn2+.
B. Cu đóng vai trò là catot và ion H+ bị khử thành H2.
C. Zn đóng vai trò là catot và bị oxi hóa thành Zn2+.
D. Cu đóng vai trò là anot và bị oxi hóa thành Cu2+.
Lời giải
Đáp án B
Khi xảy ra ăn mòn điện hóa, Zn là cực âm, Cu là cực dương (đóng vai trò là catot). Các ionH+ trong dung dịch H2SO4 di chuyển về lá Cu nhận e bị khử thành H2 và sau đó thoát ra khỏi dung dịch
Câu 6/40
A. CH2=C(CH3)–COOCH3 và H2N–[CH2]6–COOH
B. CH2=CH–COOCH3 và H2N–[CH2]6–COOH
C. CH2=C(CH3)–COOCH3 và H2N–[CH2]5–COOH
D. CH3–COO–CH=CH2 và H2N–[CH2]5–COOH
Lời giải
Đáp án C
Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp metyl metacrylat CH2=C(CH3)COOCH3.
Nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit α-aminocaproic NH2-[CH2]6-COOH
Câu 7/40
Thực hiện thí nghiệm đối với ác dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Quỳ tím |
Hóa đỏ |
|
Y |
Dung dịch iot |
Xuất hiện màu xanh tím |
|
Z |
Cu(OH)2 ở điều kiện thường |
Xuất hiện phức xanh lam |
|
T |
Cu(OH)2 ở điều kiện thường |
Xuất hiện phức màu tím |
|
P |
Nước Br: |
Xuất hiện kết tủa trắng |
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là
A. phenylamoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, anilin
B. axit glutamic, hồ tinh bột, glucozo, glyxylglyxin, anilin
C. Phenylamoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozo, anilin
D. axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozo, glyxylglyxylglyxin, anilin
Lời giải
Đáp án D
X làm quỳ tím hoá đỏ vậy X có thể là phenylamoni clorua hoặc axit glutamic.
Y tạo màu xanh với iot nên Y chỉ có thể là hồ tinh bột.
Z hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam nên có thể là glucozơ hoặc saccarozơ.
T thực hiện phản ứng màu biure nên T phải là tripeptit Gly-Gly-Gly.
P tạo kết tủa trắng với nước brom nên chỉ có thể là anilin.
Từ đó X phải là axit glutamic
Câu 8/40
A. Amoniac, etylamin, anilin
B. Anilin, amoniac, metylamin
C. Etylamin, anilin, amoniac
D. Anilin, metylamin, amoniac
Lời giải
Đáp án B
Lưu ý:
Cơ sở lí thuyết: dựa vào khả năng nhận H+ của N trong nhóm amin.
+Nếu R là gốc đẩy e sẽ làm tăng mật độ e trên N =>tính bazơ tăng.
+Nếu R là gốc hút e sẽ làm giảm mật độ e trên N =>tính bazơ giảm
→ amin thơm < amoniac < amin mạch hở.
Câu 9/40
A. Etan và axit axetic
B. etilen và etanol
C. etan và etanal
D. Etilen và axit axetic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Có 8 chất làm mất màu nước brom
B. Có 3 chất tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt
C. Có 7 chất tham gia phản ứng cộng hiđro
D. Có 7 chất làm mất màu tím của dung dịch KMnO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 82,45 gam
B. 62,4 gam
C. 68,4 gam
D. 59,3 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 43,3%.
B. 35,9%.
C. 31,9%.
D. 86,5%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. NH4Cl NH3 + HCl
B. BaSO3 BaO + SO2
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
D. CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Sử dụng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để làm mất tính cứng của nước
B. Hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong nước dư
C. NaAl(SO4)2.12H2O và (NH4)Al(SO4)2.12H2O được gọi là phèn nhôm
D. Ở cùng một chu kỳ, bán kính kim loại kiềm lớn hơn bán kính kim loại kiềm thổ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. NaOH
B. NaCl
C. Na2CO3
D. NH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain
B. Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain
C. Penixilin, ampixilin, erythromixin
D. Thuốc phiện, penixilin, moocphin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Phân tử X có 1 liên kết p
B. X làm mất màu nước brom
C. X có 2 đồng phân thỏa mãn tính chất trên
D. Y, Z là 2 đồng đẳng kế tiếp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Tổng số nguyên tử hiđro (H) trong hai phân tử X và Y là 14.
B. X có mạch cacbon phân nhánh
C. Y có tên gọi là axit 2–aminopropanoic.
D. Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo phức xanh lam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.