Bộ đề luyện thi Hóa Học có đáp án (Đề số 18)
27 người thi tuần này 4.6 17.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. H2O, CH3COOH, NH3
B. H2O, CH3COOH, CuSO4
C. H2O, NaCl, CuSO4, CH3COOH
D. CH3COOH, CuSO4, NaCl
Lời giải
Đáp án A
Câu 2/40
A. Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
B. Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3
C. 2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
D. Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Lời giải
Đáp án B
Câu 3/40
A. HNO3, NaCl, Na2SO4.
B. HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4
C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
Lời giải
Đáp án B
Ba(HCO3)2 + 2HNO3 Ba(NO3)2 + 2H2O + 2CO2↑
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaHCO3
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O
Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 BaSO4↓ + K2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O
Câu 4/40
A. Fe, Al, Cr
B. Cu, Fe, Al
C. Cu, Fe, Al
D. Cu, Pb, Ag
Lời giải
Đáp án A
vì Fe, Al, Cr thụ động với HNO3 đặc nguội nhưng đứng trước H trong dãy điện hóa nên phản ứng được với axit HCl.
Câu 5/40
A. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc
B. CO, Al2O3, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C. Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3
D. CO, Al2O3, K2O, Ca
Lời giải
Đáp án A
3C + 2Fe2O3 3CO2 + 4Fe
C + CO2 2CO
C + 2H2 CH4
C + 4HNO3đặc CO2 + 4NO2 + 2H2O
Câu 6/40
A. 3-isopropylpentan
B.2-metyl-3-etylpentan
C. 3-etyl-2-metylpentan
D. 3-etyl-4-metylpentan
Lời giải
Đáp án C
Đánh số thứ tự trên C mạch chính từ dưới lên ta được 3-etyl-2-metylpentan
Câu 7/40
A. Ancol etylic
B. Glixerol
C. Propan-1,2-điol
D. Ancol benzyic
Lời giải
Đáp án B
Lời giải
Đáp án D
Các chất tham gia phản ứng tráng gương có chứa gốc -CHO hoặc HCOO-
=> Có 3 chất là: HCHO, HCOOH và HCOOCH3
Câu 9/40
A. C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH
B. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH.
C. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH.
D. C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A.1.
B. 2.
C.3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixerit
B. thủy phân chất béo trong môi trường axit
C. thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
D. hiđro hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T
|
Chất Thuốc thử |
X |
Y |
Z |
T |
|
Dung dịch AgNO3/NH3 |
Kết tủa bạc |
Không hiện tượng |
Kết tủa bạc |
Kết tủa bạc |
|
Nước brom |
Mất màu |
Không hiện tượng |
Không hiện tượng |
Mất màu |
|
Thủy phân |
Không bị thủy phân |
Bị thủy phân |
Không bị thủy phân |
Bị thủy phân |
Chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Fructozơ, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ
B. Mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glucozơ
C. Glucozơ, saccarozơ, fructozơ, mantozơ
D. Saccarozơ, glucozơ, mantozơ, fructozơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. chất lỏng dễ tan trong nước
B. chất rắn dễ tan trong nước
C. chất rắn không tan trong nước
D. chất lỏng không tan trong nước
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. (3) < (2) < (1)
B. (3) < (1) < (2)
C. (2) < (1) < (3).
D. (2) < (3) < (1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B. có 3 gốc amino axit giống nhau
C. có 3 gốc amino axit khác nhau
D. có 3 gốc amino axit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. (1), (2), (6).
B. (2), (3), (7).
C. (2), (3), (5).
D. (2), (5), (7).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Tính khử của Mg > Fe > Fe2+> Cu
B. Tính khử của Mg > Fe2+ > Cu > Fe
C. Tính oxi hóa của Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+.
D. Tính oxi hóa của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Natri cháy trong không khí
B. Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng
C. Kẽm bị phá hủy trong khí clo
D. Thép để trong không khí ẩm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.