Bộ đề luyện thi THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 14)
19 người thi tuần này 4.6 12.6 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Bỉm Sơn (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường THPT cụm 09 (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường Chuyên ĐH Vinh (Nghệ An) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. saccarozơ.
B. fructozơ.
C. xenlulozơ.
D. glucozo.
Lời giải
Chọn đáp án D
Vì tinh bột được tạo thành từ nhiều đơn vị α–glucozo.
⇒ Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột ta sẽ thu được glucozo ⇒ Chọn D
Lời giải
Chọn đáp án C
A và B. Công thức phân tử là C12H22O11.
D. Công thức phân tử là (C6H10O5)n ⇒ chọn C.
Câu 3/40
A. (C17H31COO)3C3H5.
B. (CH3COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Lời giải
Chọn đáp án B
● Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
● Axit béo là:
– Axit monocacboxylic (đơn chức).
– Số C chẵn (từ 12C → 24C).
– Mạch không phân nhánh.
⇒ chọn B vì số C của gốc axit (CH3COO-) quá ít.
Câu 4/40
A. Phản ứng cộng H2.
B. Thủy phân trong môi trường kiềm.
C. Thủy phân trong môi trường axit.
D. Phản ứng với kim loại Na.
Lời giải
Chọn đáp án D
Triolein là (C17H33COO)3C3H5.
A. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3.
C. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2O (H+, to) ⇄ 3C17H33COOH + C3H5(OH)3.
D. (C17H33COO)3C3H5 + Na → không phản ứng ⇒ chọn D.
Câu 5/40
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Lời giải
Chọn đáp án A
Saccarozo được tạo từ 1 phân tử α–Glucozo và β–Fructozo.
⇒ Saccarozo thuộc loại đisaccarit ⇒ Chọn A
Câu 6/40
A. glucozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.
Lời giải
Chọn đáp án B
Vì phân tử khối lớn nên tinh bột không tan trong nước ở nhiệt độ thường.
+ Trong nước nóng nó sẽ tạo dung dịch keo nhớt gọi là hồ tinh bột.
⇒ Chọn B
Câu 7/40
A. trùng ngưng.
B. hòa tan Cu(OH)2.
C. tráng bạc.
D. thủy phân.
Lời giải
Chọn đáp án D
Tinh bột và xemlulozo đều là polisaccarit ⇒ có phản ứng thủy phân.
+ Saccarozo là đisaccarit ⇒ có phản ứng thủy phân.
⇒ Chọn D
Câu 8/40
A. Etylen glicol.
B. Ancol etylic.
C. Natri axetat.
D. Glixerol.
Lời giải
Chọn đáp án D
Vì triglixerit được tạo từ các axit béo và glixerol.
⇒ Thủy phân luôn luôn thu được glixerol ⇒ Chọn D
______________________________
Một số axit béo thường gặp đó là:
● C17H35COOH : Axit Stearic
● C17H33COOH : Axit Olein
● C17H31COOH : Axit Linoleic
● C15H31COOH : Axit Panmitic
Câu 9/40
A. 8,8.
B. 18,3.
C. 15,1.
D. 20,0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Cu(OH)2.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch NaCl.
D. dung dịch HCl.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 0,025M.
B. 0,10M.
C. 0,20M.
D. 0,01M.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 457 gam.
B. 489 gam.
C. 498 gam.
D. 475 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 3,40 gam.
B. 5,40 gam.
C. 6,80 gam.
D. 7,42 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Cu(OH)2.
B. Na.
C. Br2.
D. H2/Ni,t°C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 97,5 gam.
B. 292,5 gam.
C. 195,0 gam.
D. 192,0 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. ClNH3C2H4COONa
B. ClNH3C2H4COOH.
C. NH2CH2COOH
D. CH3CH(NH2)COONa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 9,90 gam.
B. 1,72 gam.
C. 3,30 gam.
D. 2,51 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.