Bài tập Vận dụng các quy tắc tính đạo hàm để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
44 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2026-2027 THPT Việt Đức (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2026-2027 THCS&THPT Tạ Quang Bửu (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2026-2027 THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội) có đáp án
Trắc nghiệm Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Công thức cộng xác suất lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 2345
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 0123
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề chẵn
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 1 m/s;
B. 2 m/s;
C. 3 m/s;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có v(t) = s'(t) = = t2 – 4t + 7 = (t – 2)2 + 3.
Vì (t – 2)2 ≥ 0 với mọi t ≥ 0.
Suy ra (t – 2)2 + 3 ≥ 3 với mọi t ≥ 0.
Dấu “=” xảy ra khi t = 2 (s).
Vận tốc nhỏ nhất của vật là 3 m/s khi t = 2 s
Câu 2/25
A. cm/s
B. cm/s;
C. cm/s;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có .
Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2 là (cm/s).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có v(t) = s'(t) = (4t3 – t2 + 9t – 5)' = 12t2 – 2t + 9.
Theo đề bài v(t) = 23 nên 12t2 – 2t + 9 = 23.
Suy ra 12t2 – 2t – 14 = 0.
Suy ra t = (tm) hoặc t = –1 (loại vì t ≥ 0).
Câu 4/25
A. 0 A;
B. 4 A;
C. 7 A;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có I(t) = Q'(t) = (7t – 2)' = 7.
Cường độ dòng điện tại thời điểm t = 4 là I(4) = 7 (A).
Câu 5/25
A. m/s;
B. 1 m/s;
C. m/s;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Câu 6/25
A. t = 3;
B. t = 1;
C. t = 2;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có v(t) = s'(t) = 2t.
Theo đề bài ta có v(t) = 6 hay 2t = 6.
Suy ra t = 3 (s).
Câu 7/25
A. 32 cm/s;
B. 32 m/s;
C. 23 cm/s;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có v(t) = s'(t) = – t2 + 8t + 16 = – (t2 – 8t + 16) + 32 = – (t – 4)2 + 32.
Vì – (t – 4)2 ≤ 0 với mọi t ≥ 0.
Nên – (t – 4)2 + 32 ≤ 32 với mọi t ≥ 0.
Dấu “=” xảy ra khi t = 4.
Vậy vận tốc lớn nhất của chuyển động là 32 m/s khi t = 4 s.
Câu 8/25
A. m/s;
B. m/s;
C. m/s;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có .
Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = s là (m/s).
Câu 9/25
A. t = 0;
B. t = 1;
C. t = 2;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Chuyển động dừng lại khi t = 1 s;
B. Khi t = 2 vận tốc là 0,5 m/s;
C. Khi t = 1 quãng đường đi được s = m;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
1 m/s.
2 m/s.
3 m/s.
4 m/s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
\(\frac{4}{3}\) cm/s.
\(\frac{8}{3}\) cm/s.
\(\frac{2}{3}\) cm/s.
\(\frac{5}{3}\) cm/s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
1.
–1.
\(\frac{6}{7}\).
\(\frac{7}{6}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
0A.
4A.
7A.
Không xác định được.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
\(\frac{2}{3}\)m/s.
\(\frac{{\sqrt 3 \pi }}{3}\)m/s.
\(\frac{{2\pi }}{3}\)m/s.
\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\)m/s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a. Vận tốc tức thời của hạt tại thời điểm t là v(t) = 2\(\pi \)cos(\(\pi \)t) – \(\pi \)sin(\(\pi \)t) (cm/s).
b. Vận tốc ban đầu của hạt tại thời điểm t = 0 bằng 2cm/s.
c. Tại thời điểm t = 0,5s, vận tốc của hạt bằng –\(\pi \)cm/s.
d. Gia tốc tức thời của hạt được tính bằng a(t) = v′(t) = –2\(\pi \)2sin(\(\pi \)t) – \(\pi \)2cos(\(\pi \)t).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a. Tốc độ thay đổi của độ pH theo nồng độ [H+] được biểu diễn bởi đạo hàm f′([H+]) = \( - \frac{1}{{\left[ {{H^ + }} \right]\ln 10}}\).
b. Khi nồng độ [H+] = 10–3 mol/L, độ pH của dung dịch bằng 3.
c. Tốc độ thay đổi của độ pH tại [H+] = 10–3 mol/L là –\(\frac{{1000}}{{\ln 10}}\).
d. Khi nồng độ [H+] tăng lên thì độ pH của dung dịch tăng theo.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a. Diện tích tấm kim loại tại thời điểm t là S(t) = (10 + 0,5t)2 (cm2).
b. Tốc độ biến thiên diện tích tấm kim loại theo thời gian t là S′(t) = 10 + 5t.
c. Tại thời điểm t = 4s, diện tích tấm kim loại là 144cm2.
d. Tại thời điểm t = 4s, tốc độ tăng diện tích tấm kim loại là 10cm2/s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a. Hàm chi phí biên là C′(x) = 0,003x2 – 0,6x + 50.
b. Chi phí biên tại mức sản xuất x = 100 sản phẩm là 20 nghìn đồng/sản phẩm.
c. Khi sản xuất 100 sản phẩm, chi phí thực tế để sản xuất thêm sản phẩm thứ 101 là C(101) – C(100).
d. Giá trị chi phí biên C′(100) nhỏ hơn chi phí thực tế sản xuất sản phẩm thứ 101 đúng 0,003 nghìn đồng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a. Cường độ dòng điện tức thời là I(t) = Q′(t) = 200\(\pi \)cos(100\(\pi \)t) – 300\(\pi \)sin(100\(\pi \)t) (A).
b. Cường độ dòng điện tại thời điểm t = 0 là 200\(\pi \) A.
c. Cường độ dòng điện tại thời điểm t = \(\frac{1}{{400}}\)s bằng –50\(\sqrt 2 \pi \) A.
d. Tại thời điểm t = \(\frac{1}{{200}}\)s, cường độ dòng điện bằng 300\(\pi \) A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.