Bài tập Vận dụng các quy tắc tính đạo hàm để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
32 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 2345
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 0123
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề chẵn
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề lẻ
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THCS & THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Gia Thiều (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Hoài Đức A (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 1 m/s;
B. 2 m/s;
C. 3 m/s;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có v(t) = s'(t) = = t2 – 4t + 7 = (t – 2)2 + 3.
Vì (t – 2)2 ≥ 0 với mọi t ≥ 0.
Suy ra (t – 2)2 + 3 ≥ 3 với mọi t ≥ 0.
Dấu “=” xảy ra khi t = 2 (s).
Vận tốc nhỏ nhất của vật là 3 m/s khi t = 2 s
Câu 2/25
A. cm/s
B. cm/s;
C. cm/s;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có .
Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2 là (cm/s).
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có v(t) = s'(t) = (4t3 – t2 + 9t – 5)' = 12t2 – 2t + 9.
Theo đề bài v(t) = 23 nên 12t2 – 2t + 9 = 23.
Suy ra 12t2 – 2t – 14 = 0.
Suy ra t = (tm) hoặc t = –1 (loại vì t ≥ 0).
Câu 4/25
A. 0 A;
B. 4 A;
C. 7 A;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có I(t) = Q'(t) = (7t – 2)' = 7.
Cường độ dòng điện tại thời điểm t = 4 là I(4) = 7 (A).
Câu 5/25
A. m/s;
B. 1 m/s;
C. m/s;
Lời giải

Câu 6/25
A. t = 3;
B. t = 1;
C. t = 2;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có v(t) = s'(t) = 2t.
Theo đề bài ta có v(t) = 6 hay 2t = 6.
Suy ra t = 3 (s).
Câu 7/25
A. 32 cm/s;
B. 32 m/s;
C. 23 cm/s;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có v(t) = s'(t) = – t2 + 8t + 16 = – (t2 – 8t + 16) + 32 = – (t – 4)2 + 32.
Vì – (t – 4)2 ≤ 0 với mọi t ≥ 0.
Nên – (t – 4)2 + 32 ≤ 32 với mọi t ≥ 0.
Dấu “=” xảy ra khi t = 4.
Vậy vận tốc lớn nhất của chuyển động là 32 m/s khi t = 4 s.
Câu 8/25
A. m/s;
B. m/s;
C. m/s;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có .
Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = s là (m/s).
Câu 9/25
A. t = 0;
B. t = 1;
C. t = 2;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Chuyển động dừng lại khi t = 1 s;
B. Khi t = 2 vận tốc là 0,5 m/s;
C. Khi t = 1 quãng đường đi được s = m;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
1 m/s.
2 m/s.
3 m/s.
4 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
\(\frac{4}{3}\) cm/s.
\(\frac{8}{3}\) cm/s.
\(\frac{2}{3}\) cm/s.
\(\frac{5}{3}\) cm/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
1.
–1.
\(\frac{6}{7}\).
\(\frac{7}{6}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
0A.
4A.
7A.
Không xác định được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
\(\frac{2}{3}\)m/s.
\(\frac{{\sqrt 3 \pi }}{3}\)m/s.
\(\frac{{2\pi }}{3}\)m/s.
\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\)m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a. Vận tốc tức thời của hạt tại thời điểm t là v(t) = 2\(\pi \)cos(\(\pi \)t) – \(\pi \)sin(\(\pi \)t) (cm/s).
b. Vận tốc ban đầu của hạt tại thời điểm t = 0 bằng 2cm/s.
c. Tại thời điểm t = 0,5s, vận tốc của hạt bằng –\(\pi \)cm/s.
d. Gia tốc tức thời của hạt được tính bằng a(t) = v′(t) = –2\(\pi \)2sin(\(\pi \)t) – \(\pi \)2cos(\(\pi \)t).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a. Tốc độ thay đổi của độ pH theo nồng độ [H+] được biểu diễn bởi đạo hàm f′([H+]) = \( - \frac{1}{{\left[ {{H^ + }} \right]\ln 10}}\).
b. Khi nồng độ [H+] = 10–3 mol/L, độ pH của dung dịch bằng 3.
c. Tốc độ thay đổi của độ pH tại [H+] = 10–3 mol/L là –\(\frac{{1000}}{{\ln 10}}\).
d. Khi nồng độ [H+] tăng lên thì độ pH của dung dịch tăng theo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a. Diện tích tấm kim loại tại thời điểm t là S(t) = (10 + 0,5t)2 (cm2).
b. Tốc độ biến thiên diện tích tấm kim loại theo thời gian t là S′(t) = 10 + 5t.
c. Tại thời điểm t = 4s, diện tích tấm kim loại là 144cm2.
d. Tại thời điểm t = 4s, tốc độ tăng diện tích tấm kim loại là 10cm2/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a. Hàm chi phí biên là C′(x) = 0,003x2 – 0,6x + 50.
b. Chi phí biên tại mức sản xuất x = 100 sản phẩm là 20 nghìn đồng/sản phẩm.
c. Khi sản xuất 100 sản phẩm, chi phí thực tế để sản xuất thêm sản phẩm thứ 101 là C(101) – C(100).
d. Giá trị chi phí biên C′(100) nhỏ hơn chi phí thực tế sản xuất sản phẩm thứ 101 đúng 0,003 nghìn đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a. Cường độ dòng điện tức thời là I(t) = Q′(t) = 200\(\pi \)cos(100\(\pi \)t) – 300\(\pi \)sin(100\(\pi \)t) (A).
b. Cường độ dòng điện tại thời điểm t = 0 là 200\(\pi \) A.
c. Cường độ dòng điện tại thời điểm t = \(\frac{1}{{400}}\)s bằng –50\(\sqrt 2 \pi \) A.
d. Tại thời điểm t = \(\frac{1}{{200}}\)s, cường độ dòng điện bằng 300\(\pi \) A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.