Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 23
13 người thi tuần này 4.6 13 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
là tổng động năng các phân tử tạo lên vật.
chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.
chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.
Lời giải
Chọn D
Nội năng của một vật phụ thuộc vào 2 yếu tố đó là thể tích và nhiệt độ của vật.
Câu 2/28
Ngưng tụ tiếp theo là bay hơi.
Ngưng tụ tiếp theo là nóng chảy.
Đông đặc tiếp theo là bay hơi.
Đông đặc tiếp theo là nóng chảy.
Lời giải
Chọn A
Khi ở trong ô tô nhiệt độ của kính thấp hơn bên ngoài môi trường (mùa hè) nên khi mới xuống xe sẽ xảy ra ngưng tụ trên kính, sau đó nhiệt độ của kính tăng đến khi bằng nhiệt độ môi trường thì nước bay hơi và kính trở lên trong suốt.
Câu 3/28
A. Chỉ (1) và (2)
B. Chỉ (1) và (3)
C. Chỉ (2) và (3)
D. (1) ,(2) và (3)
Lời giải
Chọn C
Hai vật X và Y được đun ở cùng công suất nên hai vật X và Y thu được nhiệt lượng như nhau sau cùng một thời gian.
Từ đồ thị ta thấy xét cùng một thời gian nhiệt độ vật X tăng nhanh hơn.
(1) Nhiệt dung của X nhỏ hơn – Đúng nhiệt dung phụ thuộc vào khối lượng, nhiệt dung riêng. Từ đồ thị ta thấy X tăng nhiệt nhanh hơn mà Q như nhau nên có nhiệt dung (\(m.c\)) nhỏ hơn.
(2) Nếu X và Y được làm từ cùng một chất thì khối lượng của X nhỏ hơn – Đúng vì cùng chất là cùng c , cùng Q từ đồ thị thấy độ tăng nhiệt độ X lớn hơn chứng tỏ khối lượng phải nhẹ hơn.
(3) Nhiệt dung riêng của X nhỏ hơn – Sai vì chưa biết khối lượng X và Y nên không thể kết luận về nhiệt dung riêng của X so với Y.
Câu 4/28
Bát đồng và nước thu nhiệt, thỏi đồng tỏa nhiệt.
Bát đồng và thỏi đồng tỏa nhiệt, nước thu nhiệt.
Bát đồng và nước tỏa nhiệt, thỏi đồng thu nhiệt.
Bát đồng và thỏi đồng thu nhiệt, nước tỏa nhiệt.
Lời giải
Chọn A
Vì: bát đồng và nước thu nhiệt, thỏi đồng tỏa nhiệt.
Lời giải
Chọn A
Gọi \({m_1},{m_2},{m_3},{m_4}\) lần lượt là khối lượng bát đồng, của nước trong bát đồng, nước bị hóa hơi và khối lượng thỏi đồng.
Ta có: \({Q_{bat}} + {Q_{nc}} + {Q_{hh}} = {Q_{thoi\,dong}}\)
\[\begin{array}{l}\left( {{m_1} \cdot {c_1} + {m_2} \cdot {c_2}} \right) \cdot \left( {100 - 20} \right) + {m_3} \cdot L = {m_4} \cdot {c_1} \cdot \left( {t - 100} \right)\\ \Rightarrow 0,15 \cdot 380 \cdot 80 + 0,35 \cdot 4200 \cdot 80 + 2,26 \cdot {10^6} \cdot 0,005 = 0,5 \cdot 380 \cdot \left( {t - 100} \right)\\ \Rightarrow t \approx {802^{o\,}}C\end{array}\]
Câu 6/28
Các phân tử khí ở xa nhau nên thể tích của các phân tử khí rất nhỏ so với thể tích của bình chứa nó.
Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất mạnh.
Giữa hai va chạm, phân tử khí lý tưởng chuyển động thẳng đều.
Khi va chạm vào thành bình chứa, phân tử khí truyền động lượng cho thành bình và bị bật trở lại.
Lời giải
Chọn B
Vì lực tương tác giữa các phân tử khí lý tưởng rất yếu hoặc không đáng kể khi chưa va chạm.
Lời giải
Chọn B
Từ đồ thị ta thấy
+ Từ (1) đến (2): áp suất không đổi và nhiệt độ tăng là quá trình nung nóng đẳng áp.
+ Từ (2) đến (3): đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc áp suất theo nhiệt độ là đường thẳng có xu hướng đi qua gốc toạ độ - đường đẳng tích và nhiệt độ giảm là quá trình làm lạnh đẳng tích.
Câu 8/28
A. \(400^\circ {C}.\)
B. \( {293K} {.}\)
C. \(400K {.}\)
D. \(293^\circ {C}.\)
Lời giải
Chọn C
Đun nóng khí trong bình kín, tức là thể tích không đổi. Đây là quá trình đẳng tích.
Ta có: \(\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}} \Leftrightarrow \frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_1} + \frac{1}{{20}}{p_1}}}{{{T_1} + 20}} \Rightarrow {T_1} = 400K.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
\[0,075\,N\] theo phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên.
\[0,075\,N\] theo phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới.
\[75\,N\] chiều phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên.
\[75\,N\] theo phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
\[0,4\,{\rm T}.\]
\[0,8\,{\rm T}.\]
\[1,0\,{\rm T}.\]
\[1,2\,{\rm T}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
Dòng điện chạy qua R từ P đến Q, rồi đổi chiều.
Dòng điện chạy qua R từ Q đến P, rồi đổi chiều.
Dòng điện chạy qua R từ P đến Q.
Dòng điện chạy qua R từ Q đến P.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. \[{\rm{5 mV}}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{12 mV}}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{3,6 V}}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{4,8 V}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
\(\)\(I = \frac{{{I_0}}}{2}.\)
\(I = 2{I_0}.\)
\[I = \,\,{I_0}\sqrt 2 .\]
\[I = \,\,\frac{{{I_0}}}{{\sqrt 2 }}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
sóng siêu âm.
cộng hưởng từ.
tia X.
tia gamma.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. \({}_{88}^{226}{\rm{X}}{\rm{.}}\)
B. \({}_{89}^{226}{\rm{X}}{\rm{.}}\)
C. \({}_{90}^{226}{\rm{X}}{\rm{.}}\)
D. \({}_{87}^{228}{\rm{X}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. Hạt nhân có số khối càng lớn thì năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B. Phản ứng phân hạch tỏa năng lượng và phản ứng tổng hợp hạt nhân thu năng lượng.
C. Hạt nhân nhẹ thì bên vững hơn hạt nhân trung bình.
D. Phóng xạ là phản ứng tỏa năng lượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Công suất tiêu thụ điện của máy sấy là 968 W.
b. Bỏ qua mọi hao phí, nhiệt độ của không khí nóng ở đầu ra xấp xỉ \(29,{4^o}C\).
c. Khi công tắc S được chuyển sang tiếp điểm Q thì tốc độ dòng không khí chảy qua máy sấy sẽ chậm hơn.
d. Khi công tắc S được chuyển sang tiếp điểm Q thì nhiệt độ của không khí nóng đầu ra sẽ tăng lên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Công của khối khí thực hiện là \({\rm{1,2 J}}\).
Độ biến thiên nội năng của khối khí là \({\rm{0,50 J}}{\rm{.}}\)
Trong quá trình giản nở, áp suất của khối khí là \({\rm{2,0}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{\rm{5}}}\,{\rm{Pa}}{\rm{.}}\)
Thể tích khí trong xilanh tăng \({\rm{6,0}}\)lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





