Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Liên Trường THPT - Nghệ An có đáp án
59 người thi tuần này 4.6 724 lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Lời giải
Phương pháp:
Sơ đồ sự chuyển thể của các chất:

Cách giải:
Quá trình làm cho quặng nhôm chuyển từ dạng rắn sang dạng lỏng là nóng chảy
Câu 2/28
A. bằng bốn lần giá trị ban đầu.
B. bằng một nửa giá trị ban đầu.
Lời giải
Phương pháp:
Công thức định luật Charles cho quá trình đẳng áp: \(\frac{V}{T} = \) const
Cách giải:
Quá trình đẳng áp có: \(\frac{V}{T} = \) const \( \Rightarrow V \sim T\)
Vậy khi nhiệt độ tuyệt đối tăng hai lần thì thể tích của khối khí tăng hai lần
Câu 3/28
A. lên trên.
Lời giải
Phương pháp:
Khi đặt hai cực của hai nam châm lại gần nhau: các cực cùng dấu thì đẩy nhau, các cực trái dấu thì hút nhau
Cách giải:
Từ hình vẽ ta thấy tại phía bên phải thân tàu là cực Bắc, phía dưới đường ray là cực Bắc, hai cực này đẩy nhau. Đồng thời cực Nam của đường ray hút cực Bắc của thân tàu làm thân tàu hướng lên trên.
Câu 4/28
Lời giải
Phương pháp:
Động năng trung bình của phân tử khí: \(\overline {{E_d}} = \frac{3}{2}kT\)
Cách giải:
Động năng trung bình của phân tử khí: \(\overline {{E_d}} = \frac{3}{2}kT\)
Câu 5/28
A. 6 s.
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng số liệu từ đồ thị viết phương trình công suất phụ thuộc vào thời gian
Nhiệt lượng được tính bằng diện tích dưới của đồ thị công suất
Cách giải:
Từ đồ thị ta có phương trình công suất theo thời gian là:
\({\rm{P}} = 8 + {\rm{t}}\left( {\rm{W}} \right)\)
Tại thời điểm t, công suất nhận nhiệt là: \({\rm{P}} = 8 + {\rm{t}}\left( {\rm{W}} \right)\)
Nhiệt lượng vật nhận được trong khoảng thời gian t tính từ thời điểm đầu là:
\(Q = \frac{{\left[ {8 + \left( {8 + t} \right)} \right].t}}{2} = \frac{{{t^2}}}{2} + 8t\)
Theo đề bài ta có:
\(40 = \frac{{{t^2}}}{2} + 8t \Rightarrow {t^2} + 16t - 80 = 0\)
\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{t = 4\left( s \right)\,\,\,(t/m)}\\{t = - 20\left( s \right)\,\,\,(l)}\end{array}} \right.\)
Câu 6/28
Lời giải
Phương pháp:
Độ biến thiên nội năng của khối khí: \({\rm{\Delta }}U = A + Q\)
Với quy ước:
A > 0 khi hệ nhận công
A \( < 0\) khi hệ sinh công
Q > 0 khi hệ nhận nhiệt
\({\rm{Q}} < 0\) khi hệ tỏa nhiệt
Cách giải:
Khối khí được truyền nhiệt lượng 300 J (nhận nhiệt) và sinh công 100 J :
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{A = - 100\left( J \right)}\\{Q = 300\left( J \right)}\end{array}} \right.\)
Độ biến thiên nội năng của khối khí là:
\({\rm{\Delta }}U = A + Q = - 100 + 300 = 200\left( J \right)\)
Vậy nội năng của khối khí tăng 200 J
Chọn B.
Câu 7/28
A. Ở thể lỏng không có hình dạng nhất định.
B. Thể tích chất khí bằng thể tích bình chứa.
C. Chỉ có ở thể rắn, các phân tử dao động nhiệt
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết tính chất của phân tử ở thể rắn, lỏng, khí
Cách giải:
Kết luận sai là: Chỉ có ở thể rắn, các phân tử dao động nhiệt: phân tử ở thể rắn, lỏng, khí đều dao động nhiệt
Câu 8/28
A. nhiệt nóng chảy riêng.
B. nhiệt độ sôi.
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết nhiệt dung riêng
Cách giải:
Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất để nó tăng thêm \({1^ \circ }{\rm{C}}\) gọi là nhiệt dung riêng
Câu 9/28
A. Phân tử chất khí có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
B. Các phân tử khí luôn luôn hút nhau.
C. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. Ban đầu, M có nhiệt độ thấp hơn N.
B. Vật M có nhiệt dung riêng lớn hơn vật N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. sang phải.
B. thẳng đứng xuống dưới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



