Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2 có đáp án
4.6 0 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Liên trường THPT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0204 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0209 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Phả (Quảng Ninh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
tăng dần.
ban đầu tăng rồi sau đó giảm dần.
ban đầu giảm rồi sau đó tăng lên.
giảm dần.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Từ phương trình trạng thái: \(\frac{{pV}}{T} = {\rm{const}}\), ta thấy khi khí chuyển trạng thái từ A sang B, áp suất khí giảm, nhiệt độ khí tăng → thể tích khí tăng
Do khối lượng khí không đổi nên số phân tử khí không đổi, mật độ phân tử khí giảm
Câu 2/28
\(F = BIl{\rm{cos}}\alpha \).
\(F = BIl{\rm{cot}}\alpha \).
\(F = BIl{\rm{tan}}\alpha \).
\(F = BIl{\rm{sin}}\alpha \).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 3/28
\(\frac{{pV}}{T} = \frac{{nm}}{M}R\).
\(n = \frac{m}{M}\).
\(\frac{{pV}}{T} = nR\).
\(pV = \frac{m}{M}RT\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Từ phương trình Clapeyron:
\(pV = nRT \Rightarrow \frac{{pV}}{T} = nR = \frac{m}{M}RT\)
\( \Rightarrow \) B, C, D đúng. A sai.
Câu 4/28
Hình 1.
Hình 3.
Hình 2.
Hình 4.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 5/28
Dòng điện không đổi.
Hạt mang điện đứng yên.
Nam châm hình chữ U.
Hạt mang điện chuyển động.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Xung quanh hạt mang điện đứng yên không có từ trường
Câu 6/28
\({\rm{\Phi }} = BS{\rm{cos}}\alpha \).
\({\rm{\Phi }} = BS{\rm{cot}}\alpha \).
\({\rm{\Phi }} = BS{\rm{sin}}\alpha \).
\({\rm{\Phi }} = BS{\rm{tan}}\alpha \).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Từ thông: \({\rm{\Phi }} = BS{\rm{cos}}\alpha \)
Câu 7/28
\(p\) giảm, \(V\) và \(T\) tăng.
\(p,V\) và \(T\) đều tăng.
\(p\) và \(V\) giảm, \(T\) tăng.
\(p\) và \(T\) tăng, \(V\) giảm.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Trong quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí, nhiệt độ tuyệt đối T tỉ lệ thuận với p và V, p tỉ lệ nghịch với V
Vậy điều không thể xảy ra là: \(p\) và \(V\) giảm, \(T\) tăng.
Câu 8/28
khối lượng của các phân tử là nặng hay nhẹ.
mật độ các phân tử là lớn hay nhỏ.
số phân tử cấu tạo nên vật là nhiều hay ít.
các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh hay chậm.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Theo mô hình động học phân tử, nhiệt độ của vật cao hay thấp là do các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh hay chậm.
Câu 9/28
\(\lambda = \frac{m}{Q}\).
\(\lambda = Q.m\).
\(\lambda = \frac{Q}{m}\).
\(\lambda = Q + m\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
\(\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{T_2}}}\).
\(\frac{V}{T} = \) hằng số.
\(V \sim t\).
\(V \sim T\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Hình 1.
Hình 3.
Hình 2.
Hình 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
có độ lớn không đổi.
đảo ngược chiều.
có độ lớn tăng lên.
có độ lớn giảm đi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. Nhiệt kế thủy ngân.
B. Máy biến áp.
C. Sạc điện thoại không dây.
D. Bếp từ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. \(Q > 0\) và \(A < 0\).
B. \(Q > 0\) và \(A > 0\).
C. \(Q < 0\) và \(A > 0\).
D. \(Q > 0\) và \(A = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
Hình 4.
Hình 1.
Hình 3.
Hình 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
nhiệt độ và thể tích của vật.
tốc độ trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.
nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.
khoảng cách trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
\(k = \frac{3}{2}{N_A}R\).
\(k = \frac{R}{{{N_A}}}\).
\(k = {N_A}R\).
\(k = \frac{{{N_A}}}{R}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
180 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với \({1^ \circ }{\rm{C}}\).
100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với \({1^ \circ }{\rm{C}}\).
32 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với \({1^ \circ }{\rm{F}}\).
273,16 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Khi khung dây quay, ở hai đầu \({\rm{E}},{\rm{F}}\) xuất hiện suất điện động cảm ứng.
b. Khi khung dây quay đến vị trí trong hình 2 thì từ thông qua khung bằng NBS.
c. Khi khung dây quay đến vị trí trong hình 3 thì suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn cực đại.
d. Số chỉ Ampe kế có giá trị bằng \(\frac{{NBS\omega }}{R}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a) Ở trạng thái cuối, áp suất của khí trong mỗi cylinder bằng áp suất ban đầu.
b) Áp suất khí ban đầu trong ngăn A là \({p_A} = {p_0} + \frac{{{m_C}.g}}{S}\).
c) Áp suất khí trong mỗi cylinder tác dụng theo mọi hướng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






