Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Chuyên Hạ Long (Quảng Ninh) có đáp án
101 người thi tuần này 4.6 101 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh mã đề 0214 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Huế có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai mã đề 0224 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Kinh Môn II (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Cao Bằng mã đề 1201 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 1 mã đề 0301 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
bar (Bar).
milimét thủy ngân (mmHg).
niutơn nhân mét bình phương (N.m2).
pascal (Pa).
Lời giải
Đáp án đúng là C
A. \(1{\rm{Bar}} = {10^5}{\rm{\;Pa}} \to \) Đây là đơn vị đo áp suất.
B. milimét thủy ngân (mmHg) → đơn vị đo áp suất
D. pascal \(\left( {{\rm{Pa}}} \right) \to \) đơn vị đo áp suất
C. sai. \({{\rm{p}}_{\rm{a}}} = \frac{{\rm{N}}}{{{{\rm{m}}^2}}}\left( {{\rm{p}} = \frac{{\rm{F}}}{{\rm{S}}} \sim \frac{{\rm{N}}}{{{{\rm{m}}^2}}}} \right)\)
Câu 2/28
A. 10 lít.
B. 15 lít.
C. 5 lít.
D. 20 lít.
Lời giải
Đáp án đúng là B
\(\frac{{{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}} \Rightarrow \frac{{10}}{{273 + 273}} = \frac{{{{\rm{V}}_2}}}{{546 + 273}} \Rightarrow {\rm{\;}}{{\rm{V}}_2} = 15\left( \ell \right)\)
Câu 3/28
A. \(1,{8.10^{ - 4}}{\rm{\;N}}\).
B. \(2,{8.10^{ - 4}}{\rm{\;N}}\).
C. \(3,{1.10^{ - 4}}{\rm{\;N}}\).
D. \(2,{1.10^{ - 4}}{\rm{\;N}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là A

\({\rm{F}} = {\rm{BI}}\ell \sin \left( {{\rm{\vec B}};{\rm{\vec I}}} \right) = {3.10^{ - 5}}.6.2.{\rm{sin}}\left( {90 + 60} \right) \approx 1,{8.10^{ - 4}}{\rm{\;N}}\)
Câu 4/28
thẳng chậm dần đều.
tròn đều.
thẳng nhanh dần đều.
thẳng đều.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Lời giải
Đáp án đúng là D
Dòng điện thẳng sẽ có đường sức từ là hình tròn. Có tâm trùng với dây dẫn.
Dùng quy tắc nắm tay phải ta thấy chiều của đường sức ngược chiều kim đồng hồ → đi vào S ra N (Hình 1 đúng)

Câu 6/28
\({1003^0}{\rm{C}}\)
\({1005^0}{\rm{C}}\)
\({802^0}{\rm{C}}\)
\({804^0}{\rm{C}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là A
Nhiệt độ của lò bằng nhiệt độ của Sắt \({{\rm{T}}_{{\rm{lo}}}} = {{\rm{T}}_{{\rm{Fe}}}}\)
\( \Rightarrow {{\rm{Q}}_{{\rm{toa\;}}}} = {{\rm{Q}}_{{\rm{thu\;}}}}\)
\( \Rightarrow {{\rm{m}}_{{\rm{Fe}}}}{{\rm{c}}_{{\rm{Fe}}}}.{\rm{\Delta }}{{\rm{t}}_{{\rm{Fe}}}} = {{\rm{m}}_{{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}}}.{{\rm{c}}_{{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}}}{\rm{\Delta }}{{\rm{t}}_{{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}}}\)
\( \Rightarrow 0,1.460.\left( {{{\rm{t}}_{{\rm{Fe}}}} - 35} \right) = 1,06.4200.\left( {35 - 25} \right)\)
\( \Rightarrow {{\rm{t}}_{{\rm{Fe}}}} = {{\rm{t}}_{{\rm{lo}}}} = 1002,{86^ \circ }{\rm{C}}\)
Câu 7/28
nội năng.
nhiệt độ.
thể tích.
nhiệt dung riêng.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 8/28
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{1}{2}{\rm{kT}}\)
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{1}{3}{\rm{kT}}\)
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{2}{3}{\rm{kT}}\)
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{3}{2}{\rm{kT}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 9/28
ngưng tụ.
đông đặc
ngưng kết.
bay hơi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa
có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh.
không có hình dạng cố định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Hình 3.
Hình 2.
Hình 4.
Hình 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
B. bác sĩ thực hiện công làm nội năng của da giảm.
C. lớp da hấp thụ hơi lạnh từ cồn.
D. lớp da thực hiện công làm cồn bay hơi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. \(14,9{\rm{\% }}\).
B. \(2,39{\rm{\% }}\).
C. 7,93%.
D. \(2,33{\rm{\% }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Chưa đủ điều kiện để kết luận.
Tăng.
Giảm.
Không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
theo chiều âm của trục Ox.
theo chiều dương của trục Ox.
theo chiều dương của trục Oz.
theo chiều âm của trục Oz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
Chỉ xảy ra ở áp suất rất lớn và nhiệt độ luôn tăng trong suốt quá trình.
Xảy ra ở một nhiệt độ xác định và không đổi trong suốt quá trình.
Xảy ra ở mọi nhiệt độ và áp suất không đổi trong suốt quá trình.
Xảy ra ở một nhiệt độ xác định và thay đổi trong suốt quá trình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
Khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua
Va chạm của các phân tử khí với nhau và với thành bình là va chạm mềm.
Các phân tử được coi là chất điểm.
Các phân tử luôn tương tác với nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
điện tích chuyển động.
dòng điện xoay chiều.
dòng điện không đổi.
điện tích đứng yên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
Số chỉ của cân là độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn.
Lực từ tác dụng lên nam châm có phương thẳng đứng và có chiều hướng lên trên.
Số chỉ của ampe kế là \(3,0{\rm{\;A}}\).
Học sinh tiến hành đảo hai cực của nam châm thì thấy số chỉ của cân thay đổi \(0,64{\rm{\;g}}\). Học sinh xác định được cảm ứng từ trong lòng của nam châm chữ U trong thí nghiệm này có độ lớn là \(0,5{\rm{\;T}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Áp suất của khí bên trong khí cầu do bị đốt nóng nên luôn cao hơn áp suất khí quyển.
b. Trong quá trình được đốt nóng, khối lượng riêng của khí luôn tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
c. Ở sát mặt đất, khi chưa được đốt nóng, nhiệt độ của khí trong khinh khí cầu gần đúng bằng \(287,4{\rm{\;K}}\)
d. Để khinh khí cầu nhấc khỏi mặt đất thì nhiệt độ của khí trong khí cầu phải tăng thêm một lượng tối thiểu là \(45,4{\rm{\;K}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




