Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 27. Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 5 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8. Đại số tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 25. Nhị thức Newton (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 24. Hoán vị, Chỉnh hợp và Tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Nhị thức Newton (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải

a) Diện tích tam giác ABC:
.
Chọn D.
b) Theo định lí sin, ta có:
A. sai vì
B.
Mà .
Do đó B đúng.
C. (loại vì không có dữ kiện về góc C nên không thể tính R theo c).
D. (loại vì không có dữ kiện về góc A nên không thể tính R theo a).
Chọn B.
c)
A. .
Vì theo định lí côsin, ta có: a2 = b2 + c2 − 2bc . cosA
Không đủ dữ kiện để suy ra: .
Do đó A sai.
B. .
Theo định lí sin, ta có:
Nên .
Do đó B sai.
C. .
Vì theo câu a, .
Do đó C sai.
D. b2 = c2 + a2 – 2ca . cos135o. đúng.
Theo định lý côsin ta có:
b2 = c2 + a2 − 2ca . cosB (*)
Mà Þ cosB = cos 135o.
Thay vào (*) ta được: b2 = c2 + a2 − 2ca . cos 135o.
Do đó D đúng.
Chọn D.
Lời giải
a) M = sin45o. cos45o + sin30o
Ta có: sin 45o = cos 45o = ; sin 30o = .
Thay vào M, ta được:
M .
b)
Ta có: ; ; .
Thay vào N, ta được:
N = .
c) P = 1 + tan260o
Ta có: .
Thay vào P, ta được: P .
d)
Ta có: ;
Thay vào Q, ta được:
Q
.
Lời giải
a) M = sin450.cos450 + sin300
b)
=
c) P = 1 + tan2600
d)
Lời giải

Xét ΔABC, có:
Ta có:
(định lí sin)
..
Diện tích tam giác ABC là: (đvdt)
Ta có:
Vậy a = 11,15; r 2,69.
Lời giải

a)
Ta có:
b) Áp dụng định lí côsin trong ΔAMB, ta có:
AB2 = MA2 + MB2 – 2MA.MB.cos
⇔ MA2 + MB2 – AB2 = 2MA.MB.cos (1)
Áp dụng định lí côsin trong ΔAMC, ta có:
AC2 = MA2 + MC2 – 2MA.MC.cos
⇔ MA2 + MC2 – AC2 = 2MA.MC.cos (2)
c) Cộng vế với vế của (1) với (2), ta được:
MA2 + MB2 – AB2 + MA2 + MC2 – AC2
= 2MA.MB.cos + 2MA.MC.cos
(Vì )
2MA2 = AB2 + AC2 – – + 2MA.MB.cos + 2MA.MB.cos
Û 2MA2 = AB2 + AC2 – + 2MA.MB.(cos + cos )
Û 2MA2 = AB2 + AC2 –
Û
(công thức đường trung tuyến).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

