Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 14
11 người thi tuần này 4.6 11 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
“giảm xuống” và “giữ giá trị ổn định”.
“không tăng” và “giảm xuống”.
“giảm xuống” và “tiếp tục tăng lên”.
“không tăng” và “tiếp tục tăng lên”.
Lời giải
Khi bắt đầu đun, nhiệt độ của vật rắn kết tinh tăng dần. Đến nhiệt độ xác định, sự nóng chảy diễn ra, vật chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và nhiệt độ không tăng dù tiếp tục đun. Sau khi toàn bộ vật chuyển sang thể lỏng, nhiệt độ của chất lỏng tiếp tục tăng lên khi tiếp tục đun.
Chọn D.
Câu 2/28
Vật nóng lên do nhận bức xạ nhiệt.
Thanh sắt nóng lên do tiếp xúc với nguồn nhiệt.
Viên nước đá tan chảy khi đưa ra khỏi tủ lạnh.
Không khí trong săm xe nóng lên do lốp xe ma sát với mặt đường.
Lời giải
Nội năng của vật thay đổi do thực hiện công trong trường hợp không khí trong săm xe nóng lên do lốp xe ma sát với mặt đường.
Chọn D
Lời giải
Nhiệt lượng cung cấp cho nước đá để tăng lên 2 độ C bằng một nửa nhiệt lượng cung cấp cho nước để tăng lên 2 độ C trong quá trình chuyển pha không có sự thay đổi nhiệt độ.
Chọn B.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 4 và Câu 5. Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho khối khí đựng trong xilanh nằm ngang. Khí trong xilanh nở ra đẩy pít-tông đi một đoạn 5,0 cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh có độ lớn là 20,0 N.
Lời giải
\[{\rm{A = Fs = 20}} \cdot {\rm{0,05 = 1}}\,{\rm{J}}\]
Chọn A
Lời giải
\[\Delta {\rm{U = Q + A = 1,5 - 1 = 0,5}}\,{\rm{J}}\]
Chọn B
Câu 6/28
với căn bậc hai của thể tích của nó.
thuận với thể tích của nó.
nghịch với bình phương thể tích của nó.
nghịch với thể tích của nó.
Lời giải
Chọn D.
Trong quá trình đẳng nhiệt thì áp suất của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.
Câu 7/28
\[3,{24.10^{24}}\]phân tử.
\[6,{68.10^{22}}\]phân tử.
\[1,{8.10^{20}}\]phân tử.
\[4,{0.10^{21}}\]phân tử.
Lời giải
Chọn B
\[n = \frac{m}{\mu } = \frac{N}{{{N_A}}} \Rightarrow N = 6,{68.10^{22}}\] phân tử.
Lời giải
Chọn D.
Quá trình đầu tiên là giãn đẳng nhiệt, quá trình tiếp theo là nén đẳng áp, thể tích ban đầu và sau khi kết thúc quá trình biến đổi là bằng nhau.
Câu 9/28
\[0,75\] lít.
\[0,85\] lít.
\[0,5\] lít.
\[1,27\] lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
có các đường sức từ thẳng, song song và cách đều nhau.
chỉ có độ lớn cảm ứng từ tại mọi điểm bằng nhau.
vectơ cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau.
vectơ cảm ứng từ tại mọi điểm cùng hướng và cùng độ lớn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
\(0,1\,N.\)
\(0,05\,N.\)
\(0,2\,N.\)
\(0,3\,N.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
chuyển động sang trái.
chuyển động sang phải.
đứng yên nhưng làm cho khung dây có xu hướng co nhỏ lại.
đứng yên nhưng làm cho khung dây có xu hướng phình to hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
\(\frac{L}{v}.\)
\(\frac{{2L}}{v}.\)
\(\frac{{3L}}{v}.\)
\(\frac{{4L}}{v}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Động cơ điện.
Máy phát điện.
Máy biến áp.
Công-tơ điện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
\[343,2\;MeV/nucleon\].
\[7,148\;MeV/nucleon\].
\[8,579\;MeV/nucleon\].
\[17,16\;MeV/nucleon\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
Tia \[\gamma \].
Tia \[\alpha \].
Tia \({\beta ^ + }\).
Tia \({\beta ^ - }\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
\[41,76{\rm{ }}Bq\].
\[59\;Bq\].
\[3,{45.10^5}\;Bq\].
\[1,{32.10^5}\;Bq\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Tốc độ gió càng mạnh thì nhiệt độ nước giảm càng chậm.
b. Trong cùng một điều kiện về tốc độ gió, khi nhiệt độ nước càng giảm thì tốc độ tỏa nhiệt của nước ra môi trường càng giảm
c. Trong 5 phút, nhiệt lượng 2kg nước mất đi khi tốc độ gió lớn nhiều hơn 31,08 KJ so với khi không có gió.
d. Trong 5 phút, tốc độ giảm nhiệt độ trung bình của nước khi tốc độ gió lớn gấp 1,61 lần so với khi không có gió.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Khi đặt thẳng nằm ngang cột thủy ngân không gây ra áp suất cho khối khí trong ống.
Áp suất của lượng khí bên trong ống khi đặt nằm ngang bằng áp suất khí quyển.
Khi đặt thẳng đứng, áp suất của khối khí bên trong ống nhỏ hơn áp suất khí quyển.
Áp suất khí quyển tính được trong trường hợp này bằng 760 mmHg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.











