ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC MÔN VẬT LÝ (Đề số 8)
159 người thi tuần này 4.6 39.1 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh mã đề 0214 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Huế có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai mã đề 0224 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Kinh Môn II (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Cao Bằng mã đề 1201 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 1 mã đề 0301 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 0,628s.
B. 0,314s.
C. 0,196s.
D. 0,157s.
Lời giải
Đáp án A
Chu kỳ dao động của hệ:
Câu 2/40
A. Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.
B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật.
C. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc.
D. Phải đeo kính phân kì để sửa tật.
Lời giải
Đáp án B
Người mắc tật cận thị so với mắt không tật điểm cực cận ở gần mắt hơn
Câu 3/40
A. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
B. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
C. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
D. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
Lời giải
Đáp án A
Sóng cơ không truyền được trong chân không
Câu 4/40
A. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron.
B. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
C. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron.
D. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron.
Lời giải
Đáp án C
Theo thuyết electron, vật nhiễm điện dương khi vật đã thiếu electron.
Câu 5/40
A. hai lần bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Lời giải
Đáp án C
Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng một nửa bước sóng λ/2.
Câu 6/40
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
Lời giải
Đáp án C
Chu kỳ con lắc lò xo là
Nếu giảm m đi 4 lần thì T giảm 2 lần.
Câu 7/40
A. 5 cm.
B. 10 cm.
C. 20 cm.
D. 15 cm.
Lời giải
Đáp án A
Câu 8/40
A. độ cao, âm sắc, biên độ.
B. độ cao, âm sắc, độ to.
C. độ cao, âm sắc, cường độ.
D. độ cao, âm sắc, năng lượng.
Lời giải
Đáp án B
+ Đặc trưng sinh lý của âm gồm: Độ cao, độ to, âm sắc.
+ Đặc trưng vật lý của âm gồm: Tần số, cường độ âm, đồ thị âm
Câu 9/40
A. 60dB.
B. 50dB.
C. 80dB.
D. 70dB.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. x = 8coscm.
B. x = 4coscm.
C. x = 8coscm.
D. x = 4coscm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 62,5cm.
B. 100cm.
C. 80cm.
D. 25cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
B. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
C. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.
D. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. E = 40 V, r = 3 Ω.
B. E = 20 V, r = 1 Ω.
C. E = 60 V, r = 4 Ω.
D. E = 30 V, r = 2 Ω.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20. C. Điện dung của tụ là
A. 2 F.
B. 2 mF.
C. 2 nF.
D. 2 μF.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. do trọng lực tác dụng lên vật.
B. do lực căng của dây treo.
C. do lực cản của môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 4.(T).
B. 2.(T).
C. 4.(T).
D. 2.(T).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 60 cm/s.
B. 75 cm/s.
C. 12 m/s.
D. 15 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. = 9 lít.
B. = 8 lít.
C. = 7 lít.
D. = 10 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. x = 2cos(4pt +)(cm).
B. x = 2cos(4pt +)(cm).
C. x = 2cos(4pt +)(cm).
D. x = 2cos(4pt -)(cm).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.