Đề thi thử THPTQG Hóa Học chuẩn cấu trúc bộ giáo dục có lời giải chi tiết (Đề số 16)
64 người thi tuần này 4.6 24 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Metyl axetat
B. Isoamyl axetat
C. Etyl fomiat
D. Amyl propionat
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/40
A. Saccarozơ
B. Glucozơ
C. Sobitol
D. Amoni gluconat
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/40
A. Glucozơ
B. Mantozơ
C. Saccarozơ
D. Fructozơ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/40
A. axit 3 – amino -2- metylbutanoic
B. axit amioetanoic
C. axit 2 – amino -3- metylbutanoic
D. axit 2 – aminopropanoic
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/40
A. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
B. CaO + CO2 → CaCO3
C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/40
A. 1,560
B. 5,064
C. 2,568
D. 4,128
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 0,3 lít
B. 0,33 lít
C. 0,08 lít
D. 3,3 lít
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. NaCl, NaOH
B. NaCl
C. NaCl,NaHCO3, NH4Cl, BaCl2
D. NaCl, NaOH, BaCl2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Hỗn hợp K2CO3 và Na2CO3
B. Hỗn hợp MgCO3 và CaCO3
C. Nước vôi
D. Hỗn hợp K2CO3 và CaCO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 3 – isopropyl – 5,5 – đimetylhexan
B. 2,2 – đimetyl – 4 – isopropylhexan
C. 3 – etyl – 2,5,5 – trimetylhexan
D. 4 – etyl – 2,2,5 – trimetylhexan
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu
B. Tính khử của: Mg > Fe2+ > Cu > Fe
C. Tính oxi hóa của: Cu2+ >Fe3+ > Fe2+ > Mg2+
D. Tính oxi hóa của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 72,94
B. 75,98
C. 62,08
D. 68,42
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Mẩu Ba tan, có khí bay ra, không có kết tủa xuất hiện
B. Mẩu Ba tan, có khí bay ra, có kết tủa xuất hiện
C. Mẩu Ba tan, có khí bay ra, có kết tủa xuất hiện sau đó kết tủa bị tan một phần
D. Mẩu Ba tan, có khí bay ra và sau phản ứng thu được hỗn hợp kết tủa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Fe3O4; NaNO3
B. Fe; Cu(NO3)2
C. Fe; AgNO3
D. Fe2O3; HNO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 17,5
B. 12,3
C. 14,7
D. 15,7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.