Đề thi thử THPTQG Hóa Học chuẩn cấu trúc bộ giáo dục có lời giải chi tiết (Đề số 2)
54 người thi tuần này 4.6 24 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 2-clopropen.
B. But-2-en.
C. 1,2-đicloetan.
D. But-2-in.
Lời giải
Chọn đáp án B.
Đồng phân hình học là đồng phân lập thể trong đó các đồng phân khác nhau về vị không gian của nhóm thế của nhóm thế đối với liên kết đôi hoặc đối với mặt phẳng. But-2-en là CH2 – CH = CH – CH2.
|
MỞ RỘNG |
|
Để có đồng phân hình học thì chất đó phải có liên kết đôi C=C và hai yếu tố đính vào một cacbon phải khác nhau. |
Câu 2/40
A. Là amin đơn chức bậc 2.
B. Là amin no, hai chức
C. Là amin no, đơn chức, bậc 3.
D. Là chất lỏng ở điều kiện thường.
Lời giải
Chọn đáp án C.
N,N -đimetylmetanamin (CH3)3N là amin no, đơn chức, bậc 3, ở điều kiện thường là chất khí có mùi khai khó chịu.
Câu 3/40
A. HCHO.
B. CH2=CH-CHO.
C. OHC-CHO.
D. CH3CHO.
Lời giải
Câu 4/40
A. O2
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch HNO3
Lời giải
Chọn đáp án D.
Bạc không tác không bị oxi hóa trong không khí, không tác dụng với HCl, H2SO4 loãng, nhưng tác dụng với axit có tính oxi hóa mạnh HNO3, H2SO4 đặc nóng.
Ag + HNO3 AgNO3 + NO2 ↑ +H2O.
|
CHÚ Ý |
|
Ag, Au, Pt không tác dụng với O2 (kể cả ở nhiệt độ cao) |
Câu 5/40
A. CH2=CHCOOH
B. HCHO
C. triolein
D. CH3COOCH3
Lời giải
Chọn đáp án C.
Những chất tác dụng với dung dịch nước Br2 là. Xicloankan vòng 3 cạnh, chất hữu cơ trong mạch có nối đôi C = C, nối ba C ≡ C, andehit, HCOOR, phenol, anilin.
Triolein là este không no có nối đôi C = C trong mạch.
Lời giải
Chọn đáp án A.
Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa cần có đủ cả ba điều sau
- Các điện cực phải khác nhau về bản chất (kim loại kim loại) hoặc phi kim với phi kim
- Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn
- Các điện cực cùng tiếp xúc với chất điện li.
Ni + CuSO4 NiSO4 + Cu
Ni + 2AgNO3 Ni(NO3)2 + 2Ag .
Câu 7/40
A. 6,72 lít.
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 67,2 lít.
Lời giải
Câu 8/40
A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.
Lời giải
Chọn đáp án B.
Mở rộng thêm:
Chất vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng với bazơ gồm: các kim loại Al, Zn, Sn, Be, Pb,.. và các chất lưỡng tính
Chất lưỡng tính:
+ Là oxit và hidroxit: Al2O3, Al(OH)3, ZnO, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2; Cu(OH)2 Cr(OH)3 và Cr2O3.
+ Là các ion âm còn chứa H có khả năng phân li ra ion H+ của các chất điện li trung bình và yếu
(chú ý: HSO4- có tính axit do đây là chất điện li mạnh)
+ Là muối chứa các ion lưỡng tính; muối tạo bởi hai ion, một ion có tính axit và một ion có tính bazơ ((NH4)2CO3...)
+ Là các amino axit,...
Chất có tính axit:
+ Là ion dương xuất phát từ các bazơ yếu (Al3+, Cu2+, NH4+....), ion âm của chất điện li mạnh có chứa H có khả năng phân li ra H+ (HSO4-)
Chất có tính bazơ:
Là các ion âm (không chứa H có khả năng phân li ra H+) của các axit trung bình và yếu: ... Chất trung tính:
Là các ion âm hay dương xuất phát từ các axit hay bazơ mạnh: Cl-, Na+, ,..
|
CHÚ Ý |
|
Một số kim loại có phản ứng được với axit và bazơ nhưng không được gọi là chất lưỡng tính. Al; Zn; Cr không phải các chất lưỡng tính. Các oxit lưỡng tính thường gặp: BeO, SnO, PbO, ZnO, Cr2O3, Al2O3. Các hydroxit lưỡng tính thường gặp: Be(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. |
Câu 9/40
A. aspirin.
B. moocphin.
C. nicotin.
D. cafein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 8,60 gam.
B. 20,50 gam.
C. 11,28 gam.
D. 9,40 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Cacnalit.
B. Xiđerit.
C. Pirit.
D. Đôlômit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. CH4 và H2O.
B. N2 và CO.
C. CO2 và CO.
D. CO2 và CH4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. đỏ.
B. vàng.
C. trắng.
D. tím.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. (3), (2), (4), (1).
B. (4), (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (2), (3), (4), (1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 18,67%.
B. 15,05%.
C. 11,96%.
D. 15,73%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 4,128.
B. 1,560.
C. 5,064.
D. 2,568.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. SO2
B. O2
C. H2
D. NH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 7,0
B. 8,6
C. 6
D. 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.