Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Phú Thọ có đáp án
4.6 0 lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Phúc Trạch - Hà Tĩnh có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Đồng Lộc - Hà Tĩnh có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Cao Thắng - Hà Tĩnh có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Hoằng Hóa 4 - Thanh Hóa có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Đông Du - Đắk Lắk có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Tỉnh Đồng Nai có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Bắc Ninh có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Cho nhiệt dung riêng của một số chất ở ở bảng sau:
|
Chất |
Nhiệt dung riêng (J/kgK) |
|
Nhôm |
880 |
|
Đồng |
380 |
|
Chì |
126 |
|
Nước đá |
1800 |
Với các vật được làm bằng các chất trên có cùng khối lượng, vật được làm bằng chất nào sẽ nóng nhanh hơn và nguội nhanh hơn so với các vật còn lại?
Lời giải
Câu 2
A. Một kilôgam nước cần thu lượng nhiệt là \(2,3 \cdot {10^6}\;{\rm{J}}\) hơi hoàn toàn.
B. Một kilôgam nước sẽ tỏa ra lượng nhiệt là \(2,3 \cdot {10^6}\;{\rm{J}}\) khi hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất bất kỳ.
C. Một lượng nước bất kỳ cần thu nhiệt lượng là \(2,3 \cdot {10^6}\;{\rm{J}}\) để hóa hơi hoàn toàn.
Lời giải
Câu 3
Lời giải
Câu 4
Lời giải
Câu 5
A. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B. không phụ thuộc vào nhiệt độ
Lời giải
Câu 6
A. 28 Y
B. 42 Y
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. tăng đồng thời áp suất khí tăng
B. giảm đồng thời áp suất khí giảm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. nhiệt kế điện tử
B. áp kế
C. thước đo chiều dài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. Nóng chảy và bay hơi
B. Bay hơi và ngưng tụ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. các điện tích đứng yên
B. nam châm đứng yên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. tăng ma sát của xe với mặt đường
B. làm cho xe cân bằng tốt hơn
C. truyền nhiệt (do quá trình xe chuyển động cọ xát với không khí) từ thùng xe, thân xe xuống đất tránh được nguy cơ cháy nổ, hỏa hoạn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Ở thể rắn, vật có hình dạng và thể tích xác định
B. Chỉ có ở thể rắn, các phân tử mới dao động nhiệt
C. Thể lỏng không có hình dạng xác định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Cảm biến lốp ô tô là thiết bị điện tử được thiết kế để giám sát các thông số bên trong lốp xe. Một ô tô được trang bị bộ cảm biến gồm bốn cảm biến \(({\rm{CB}})\)và một màn hình hiển thị. Khi ô tô đang đứng yên, màn hình hiển thị chi số các thông số được cho ở bảng dưới đây:
|
Vị trí lốp |
Áp suất (bar) |
Nhiệt độ () |
|
Lốp trước bên phải |
2,5 |
30 |
|
Lốp trước bên trái |
2,5 |
30 |
|
Lốp sau bên phải |
2,3 |
28 |
|
Lốp sau bên phải |
2,5 |
30 |
Coi lượng khí và thể tích khí trong lốp không thay đổi. Khi ô tô chuyển động, màn hình hiển thị nhiệt độ của lốp trước bên phải chi thì chi số của áp suất lốp lúc đó là
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều từ trong ra ngoài
B. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều từ ngoài vào trong
C. cùng hướng với dòng điện \({{\rm{I}}_1}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. \(\overline {{v^2}} = \frac{{v_1^2 + v_2^2 + \cdots + v_N^2}}{N}\)
B. \(\overline {{v^2}} = \sqrt[N]{{v_1^2 + v_2^2 + \cdots + v_N^2}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. số phân tử khí trong mỗi phòng là bằng nhau
B. số phân tử khí trong phòng có nhiệt độ cao nhiều hơn phòng có nhiệt độ thấp
C. số phân tử khí trong phòng có nhiệt độ thấp nhiều hơn phòng có nhiệt độ cao
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
a) Bộ phận đun nóng tiêu thụ lượng điện năng trong khoảng thời gian 15 phút là 2520 kJ .
b) Nhiệt lượng nước nhận được từ bộ phận đun nóng trong khoảng thời gian 15 phút là 2452 kJ .
c) Khối lượng nước được làm nóng trong khoảng thời gian 15 phút là 36 kg .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
a) Chi cố PSI ghi trên lốp xe cho biết áp suất tối đa của không khí bị nén trong lốp xe.
b) Áp suất tối ưu mà lốp xe chịu được là 300 kPa .
c) Thể tích khí được bơm vào xe là 10,325 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
a) Dòng điện cảm ứng qua thanh MN có chiều từ N đến M .
b) Lúc đầu thanh MN chuyển động nhanh dần, sau một thời gian thanh chuyển động thẳng đều khi lực từ lớn hơn trọng lực.
c) Tốc độ thanh MN khi chuyển động thẳng đều là \(12,5\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
a) Khi có dòng điện chạy qua khung dây ABCD , ngẫu lực từ tác dụng làm khung quay xung quanh \({00^\prime }\).
b) Tại thời điểm \({\rm{t}} = 0\), lực từ tác dụng lên cạnh \({\rm{AB}},{\rm{CD}}\) đều bằng \(8 \cdot {10^{ - 5}}\;{\rm{N}}\).
c) Tại thời điểm \(t = 0\), lực từ tác dụng lên cạnh $A B, C D$ cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn \(1,{6.10^{ - 4}}\;{\rm{N}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







