Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0204 có đáp án
4.6 0 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Liên trường THPT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0204 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0209 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Phả (Quảng Ninh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Cả khối lượng và kích thước phân tử.
Kích thước của phân tử.
Tốc độ chuyển động của phân tử.
Khối lượng của phân tử.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Đối với khí lí tưởng, có thể bỏ qua → Kích thước của phân tử. Coi các phân tử như là chất điểm bỏ qua kích thước phân tử của chúng.
Không thể bỏ qua khối lượng (vì lượng chất là xác định) và tốc độ nó chuyển động hỗn loạn
Câu 2/28
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại.
Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật tăng cao.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
Các phân tử luôn luôn chuyển động không ngừng.
Lời giải
Đáp án đúng là B
B. sai. Các phân tử luôn chuyển động
Câu 3/28
12 K.
\(12{\;^0}{\rm{F}}\).
285 K.
\(285{\;^0}{\rm{F}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
\({25^0} - {13^0} = {12^0}{\rm{C}} = 12\left( {\rm{K}} \right)\)
Câu 4/28
Nội năng có đơn vị là Jun (J).
Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Nội năng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và thể tích.
Nội năng là một dạng năng lượng.
Lời giải
Đáp án đúng là C
C. sai. Nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích
Câu 5/28
Nội năng của cả viên nước đá và nước trong cốc đều giảm.
Nội năng của viên nước đá tăng, của nước trong cốc giảm.
Nội năng của cả viên nước đá và nước trong cốc đều tăng.
Nội năng của viên nước đá giảm, của nước trong cốc tăng.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Nó có sự trao đổi nhiệt. Đá sẽ thu nhiệt và nước sẽ truyền nhiệt, tỏa nhiệt Nội năng của viên nước đá tăng, của nước trong cốc giảm
Câu 6/28
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
chỉ có lực đẩy.
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
chỉ có lực hút.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Lực tương tác giữa các phân tử → có cả lực hút và lực đẩy loại B, D
Khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ → lực đẩy chiếm ưu thế hơn lực hút
Câu 7/28
dao động xung quanh vị trí ban đầu.
nằm yên không chuyển động.
chuyển động sang phải.
chuyển động sang trái.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Nếu nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi \({\rm{T}} \uparrow 2,{\rm{p}} \uparrow 2 \Rightarrow \) Hai bình giống hệt nhau → Nó không tạo ra được sự chênh lệch ⇒ giọt thủy ngân đứng yên
Câu 8/28
mật độ phân tử khí giảm.
phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
khoảng cách giữa các phân tử tăng.
số lượng phân tử khí tăng.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Bình kín: V = const;
Nhiệt độ T tăng, các phân tử chuyển động nhanh hơn, hỗn loạn hơn, tần suất va chạm vào thành bình nhiều lên thì áp suất sẽ tăng lên
Câu 9/28
đường cong hypebol.
đường thẳng kéo dài đi qua O.
đường thẳng song song với trục Op.
đường thẳng song song với trục OT.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
\({\rm{Q}} = {\rm{L}}.{\rm{m}}\)
\({\rm{Q}} = {\rm{L}} + {\rm{m}}\)
\({\rm{Q}} = {\rm{L}}{{\rm{m}}^2}\)
\({\rm{Q}} = {\rm{L}} - {\rm{m}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
Áp suất, thể tích, trọng lượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
lớn hơn 1,5 lần.
lớn hơn 2,25 lần.
nhỏ hơn 3 lần.
nhỏ hơn 1,5 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
\({\rm{Q}} = {{\rm{m}}^2}.{\rm{c}}.{\rm{\Delta T}}\)
\({\rm{Q}} = {\rm{m}}.{\rm{c}}.{\rm{\Delta T}}\)
\({\rm{Q}} = {\rm{m}}.{{\rm{c}}^2}.{\rm{\Delta T}}\)
\({\rm{Q}} = {\rm{m}}.{\rm{c}}.{\rm{\Delta }}{{\rm{T}}^2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
0 K và 100 K.
32 Kvà 212 K.
73 K và 32 K.
273 K và 373 K.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
không đổi.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
thuận với áp suất.
thuận với nhiệt độ tuyệt đối
nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
nghịch với nhiệt độ Celsius
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{1}{3}{\rm{kT}}\)
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{2}{3}{\rm{kT}}\)
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{3}{2}{\rm{kT}}\)
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{1}{2}{\rm{kT}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
Nhiệt độ của khí ở trạng thái (2) bằng \({300^ \circ }{\rm{C}}\).
Đây là quá trình nung nóng đẳng áp.
Độ lớn trung bình của lực tương tác giữa các phân tử tăng.
Khoảng cách trung bình giữa các phân tử giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Quá trình biến đổi trạng thái từ (2) → (3) là quá trình đẳng tích.
Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) → (2) là quá trình đẳng nhiệt.
Nhiệt độ của khí He trong xi-lanh ở trạng thái (1) xấp xỉ \(365,{8^ \circ }{\rm{C}}\).
Trong quá trình chuyển trạng thái liên tiếp từ (1) → (2) → (3) khối khí nhận công 20265 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


