Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang mã đề 0204 có đáp án
4.6 0 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Liên trường THPT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0204 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0209 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Phả (Quảng Ninh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
\(\frac{{{{\rm{p}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)
\({{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_2} = {{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_1}\)
\(\frac{{{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)
\({{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1} = {{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}\)
Lời giải
Đáp án đúng là D
Boyle ⇒ Đẳng nhiệt \( \Rightarrow \) Nhiệt độ không đổi \( \Rightarrow {{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1} = {{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}\)
Câu 2/28
Khi cố định con chạy thì dòng điện cảm ứng không đổi.
Khi dịch chuyển con chạy trên biến trở sang phía M hoặc N thì không có dòng điện cảm ứng trong khung dây.
Khi dịch chuyển con chạy sang N dòng điện cảm ứng cùng chiều với I trong cuộn dây.
Khi dịch chuyển con chạy sang M dòng điện cảm ứng cùng chiều với I trong cuộn dây.
Lời giải
Đáp án đúng là C
A. sai. Khi cố định con chạy thì có dòng điện không đổi chạy qua ống dây là không thay đổi → từ trường không thay đổi → không có sự biến thiên từ thông → không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây
B. sai. Khi dịch chuyển con chạy về phía M hoặc phía N thì điện trở biến trở thay đổi
Dịch về phía M \( \to \) điện trở giảm.Dịch về phía N điện trở tăng
⇒ Khi đó làm cho dòng điện chạy qua ống dây thay đổi (\({\rm{I}} = \frac{{\rm{E}}}{{{\rm{r}} + {{\rm{R}}_0}}}\)). Khi I thay đổi tạo ra từ trường biến thiên, từ trường biến thiên qua khung dây sẽ làm từ thông biến thiên → sinh ra dòng điện cảm ứng trong khung dây.
C. đúng. Dịch sang N : Điện trở con chạy \({{\rm{R}}_0}\) tăng \( \Rightarrow {\rm{I}}\) giảm ⇒ Cảm ứng từ B do ống dây giảm \( \Rightarrow {\rm{B}} \downarrow \Rightarrow {\rm{\Phi }} \downarrow \Rightarrow \) Định luật Lenz \( \Rightarrow \) \({{\rm{\vec B}}_{\rm{c}}} \uparrow \uparrow {\rm{\vec B}} \Rightarrow {{\rm{I}}_{{\rm{cu}}}}\) cùng chiều I
D. sai . Dịch sang M: \({{\rm{R}}_0} \downarrow \Rightarrow {\rm{I}} \uparrow \Rightarrow {\rm{B}} \uparrow \Rightarrow {\rm{\Phi }} \uparrow \Rightarrow {{\rm{\vec B}}_{\rm{c}}} \uparrow \downarrow {\rm{\vec B}} \Rightarrow {{\rm{I}}_{{\rm{cu}}}}\) ngược chiều I
Câu 3/28
có độ lớn tăng lên.
có độ lớn không đổi.
có độ lớn giảm đi.
đảo chiều
Lời giải
Đáp án đúng là A
Tăng tốc độ dịch chuyển tức là tốc độ từ thông biến thiên cuộn dây là tăng lên \( \Rightarrow {{\rm{I}}_{{\rm{cu}}}}\) tăng lên
Câu 4/28
mọi điểm xung quanh ống dây.
bên ngoài ống dây.
trong lòng ống dây.
hai đầu ống đây.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 5/28
thể tích của vật càng bé.
nhiệt độ của vật càng cao.
thể tích của vật càng lớn.
nhiệt độ của vật càng thấp.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 6/28
phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.
phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.
phương ngang hướng từ phải sang trái.
phương ngang hướng từ trái sang phải.
Lời giải
Đáp án đúng là C

Hình vẽ ký hiệu I (dấu nhân) → Tức là dòng điện vuông góc với mặt phẳng và đâm vào bên trong mặt phẳng. Cảm ứng từ \({\rm{\vec B}}\) đang từ trên hướng xuống
Áp dụng quy tắc bàn tay trái để xác định lực từ phương ngang hướng từ phải sang trái
Câu 7/28
Có tính dị hướng.
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Có dạng hình học xác định.
Có cấu trúc tinh thể.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 8/28
Các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa nó.
Khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, các phân tử xếp sát nhau.
Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Khoảng cách giữa các phân tử khí rất lớn
Câu 9/28
Vùng (2) và (4).
Vùng (1) và (3).
Vùng (1) và (2).
Vùng (3) và (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
tăng nội năng và thực hiện công.
giảm nội năng và nhận công.
nhận công.
giảm nội năng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
183600 J.
183600 kJ.
78000 kJ.
107520 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
Từ 288 K đến 295 K.
Từ 15 K đến 22 K.
Từ -258 K đến -251 K.
Từ 273 K đến 280 K.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
Nhiệt độ của nước trước và sau khi đi qua thân máy khác nhau.
Nhiệt độ của nước khi vừa ra khỏi thân máy cao hơn nhiệt độ của thân máy khi đó.
Nước từ két nước qua dàn lạnh đã truyền nhiệt lượng cho dàn lạnh.
Thân máy truyền nhiệt lượng cho nước khi nước chảy qua nó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
\({\rm{p}} = {\rm{m}}\mu \overline {{{\rm{v}}^2}} \)
\({\rm{p}} = \frac{3}{2}{\rm{\;m}}\mu \overline {{{\rm{v}}^2}} \)
\({\rm{p}} = \frac{1}{3}{\rm{\;m}}\mu \overline {{{\rm{v}}^2}} \)
\({\rm{p}} = \frac{2}{3}{\rm{\;m}}\mu \overline {{{\rm{v}}^2}} \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
10 Pa
\(10{\rm{\;N}}/{{\rm{m}}^2}\).
\({5.10^3}{\rm{\;Pa}}\)
\({10^4}{\rm{\;Pa}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
173 K.
273 K.
100 K.
0 K.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
Đúc tượng đồng.
Rèn thép trong lò rèn.
Làm đá trong tủ lạnh.
Nước đóng băng trên mặt hồ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
\(\lambda = {\rm{Q}}/{\rm{m}}\).
\(\lambda = {\rm{Q}} + {\rm{m}}\).
\(\lambda = {\rm{Q}}.{\rm{m}}\).
\(\lambda = {\rm{Q}} - {\rm{m}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Áp suất khí trong xi lanh khi còi bắt đầu phát ra âm thanh báo động là \(1,{3.10^5}{\rm{\;Pa}}\).
b. Nhiệt độ trong xi lanh khi còi bắt đầu phát ra âm thanh báo động là \({87^ \circ }{\rm{C}}\).
c. Ban đầu áp suất khí trong xi lanh là \(1,{1.10^5}{\rm{Pa}}\).
d. Nhiệt độ trong xi lanh khi piston vừa tiếp xúc với vật nặng M là \({47^ \circ }{\rm{C}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Mối quan hệ giữa tỉ lệ độ lớn điện tích trên khối lượng \(\frac{{\left| {\rm{q}} \right|}}{{\rm{m}}}\) và bán kính \({\rm{R}}\) là \(\frac{{\left| {\rm{q}} \right|}}{{\rm{m}}} = \frac{{\rm{E}}}{{{\rm{B}}{{\rm{B}}_0}{\rm{R}}}}\).
Trong khu vực chọn vận tốc, ion chuyển động thẳng đều.
Trong vùng từ trường đều \({{\rm{\vec B}}_0}\), lực từ làm ion chuyển động theo quỹ đạo tròn.
Các ion thoát ra được khỏi khu vực chọn vận tốc đều có tốc độ \({\rm{v}} = \frac{{\rm{B}}}{{\rm{E}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







