[Năm 2022] Đề thi thử môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 30)
22 người thi tuần này 4.8 123.6 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. KNO3
B. HCl
C. Na2CO3
D. MgCl2
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn D.
Ăn mòn điện hóa xảy ra khi có cặp điện cực tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li:
TN2: Fe-Cu
TN4: Fe-C
TN5: Zn-Cu
Câu 3/40
A. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3
B. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4
D. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
Lời giải
Chọn B.
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
Câu 4/40
A. (C17H35COO)2C2H4
B. C3H5(OCOC17H33)3
C. C3H5(OCOC17H35)3
D. (C15H31COO)3C3H5
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án D
Có 6 chất thỏa mãn:
CH3COOCH2CH2OH + NaOH
ClH3N-CH2-COOH +
C6H5Cl
HCOOC6H5
CH3CCl3
CH3COOCCl2-CH3
Câu 6/40
A. sự khử ion Na+
B. sự oxi hoá ion Cl-
C. sự oxi hoá ion Na+
D. sự khử ion Cl-
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/40
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Lời giải
Chọn D.
Chỉ có Na, Ba thỏa mãn:
Tương tự cho Ba.
Các kim loại còn lại không thỏa mãn vì:
dư
dư
dư
dư
Câu 8/40
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Lời giải
Chọn C.
Có 2 đồng phân đơn chức, tráng bạc là:
Câu 9/40
A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. CH2=CHCOONa và C2H5OH
B. CH2=CHCOONa và CH3CHO
C. C2H5COONa và C2H5OH
D. C2H5COONa và CH3CHO
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. KNO3
B. KCl
C. NaNO3
D. NaCl
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Gly-Ala-Val
B. Gly-Val
C. Gly-Ala-Val-Gly
D. anbumin (lòng trắng trứng)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. CH3CH2CH2OH, C2H5OH
B. C4H10, C6H6
C. CH3OCH3, CH3CHO
D. C2H5OH, CH3OCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 14,40
B. 12,96
C. 25,92
D. 28,80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
B. NH4Cl và Ca(H2PO4)2
C. KNO3 và (NH4)2HPO4
D. NH4H2PO4 và Ca3(PO4)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 3Fe2O3 + CO 2Fe3O4 + CO2
B. 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
C. C + CO2 2CO
D. CaCO3 CaO + CO2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 0,2
B. 0,25
C. 0,125
D. 0,15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Ca3(PO4)2
B. Ca(HCO3)2
C. CaCO3
D. Ca(OH)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. metyl amin
B. alanin
C. Glyxin
D. axit axetic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.