Nhận biết
16 người thi tuần này 4.6 27 K lượt thi 23 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
A. dung dịch I2
B. dung dịch H2SO4, t0
C. Cu(OH)2
D. dung dịch NaOH
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/23
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch H2SO4.
C. H2/Ni, t0.
D. Dung dịch AgNO3/NH3.
Lời giải
Chọn đáp án D
Chọn D vì glucozơ sinh ra ↓Ag trắng còn saccarozơ không hiện tượng
Câu 3/23
A. H2 (Ni, to).
B. AgNO3 (trong dung dịch NH3, to).
C. Cu(OH)2.
D. nước Br2
Lời giải
Chọn đáp án D
dùng dung dịch nước Br2 có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ:
• CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr.
phản ứng xảy ra làm mất màu nước brôm nếu dùng dư glucozơ.
còn fructozơ không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 4/23
A. Cu(OH)2/OH-, to
B. AgNO3 /NH3
C. Dung dịch I2
D. Na
Lời giải
Chọn đáp án A
Mantozơ + Cu(OH)2/OH- Cu2O (kết tủa đỏ gạch)
Saccarozơ + Cu(OH)2/OH- → dung dịch xanh lam
Tinh bột + Củ(OH)2/OH- → k có hiện tượng
Câu 5/23
A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
B. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2.
C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.
D. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Lời giải
Chọn đáp án C
• Glucozơ phản ứng với AgNO3/NH3 tạo ra ↓Ag còn saccarozơ thì không → có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương → Đáp án A đúng
• Phân tử tinh bột hấp phụ iot tạo ra màu xanh tím còn xenlulozơ thì không → có thể phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2 → Đáp án B đúng
• Saccarozơ và glixerol đều là poliancol nên đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam nên không thể phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2 → Đáp án C sai
• Mantozơ phản ứng với AgNO3/NH3 tạo ↓Ag còn saccarozơ thì không → có thể phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương → Đáp án D đúng
Câu 6/23
A. Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm.
B. Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương.
C. Iot làm xanh tinh bột vì tinh bột có cấu trúc đặc biệt nhờ liên kết hiđro giữa các vòng xoắn amilozơ hấp phụ iot.
D. Có thể phân biệt manozơ với saccarozơ bằng pứ tráng gương.
Lời giải
Chọn đáp án A
Đường nho có thành phần chủ yếu là glucozơ có vị ngọt lớn hơn phân tử mantozơ ( do 2 phân tử glucozơ tạo thành)
Nếu lấy độ ngọt của phân tử saccarozơ là 1 thì độ ngọt của glucozơ là 0,6, độ ngọt của mantozơ khoảng 0,33
Câu 7/23
A. Quỳ tím và Na
B. Dung dịch Na2CO3 và Na
C. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
D. AgNO3/dung dịch NH3 và quỳ tím
Lời giải
Chọn đáp án D
Dùng AgNO3/dung dịch NH3 để nhận biết glucozo và quỳ tím để nhận biết axit axetic, còn lại grixerol
C sai vì AgNO3 thiếu môi trường NH3
Câu 8/23
A. Iot
B. Vôi sữa
C. Cu(OH)2/OH-
D. AgNO3/NH3
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/23
A. AgNO3/NH3.
B. Cu(OH)2/OH-, to
C. Na
D. H2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/23
A. 2; 3 và 4
B. 1; 2 và 3
C. 3 và 4
D. 1 và 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/23
A. AgNO3/NH3
B. Cu(OH)2/NaOH
C. Dung dịch Br2
D. Na
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/23
A. H2O, dd AgNO3/NH3, dd HCl
B. H2O, dd AgNO3/NH3, dd I2.
C. H2O, dd AgNO3/NH3, dd NaOH.
D. H2O, O2 (để đốt cháy), dd AgNO3/NH3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/23
A. H2 (Ni, to).
B. Dung dịch Br2.
C. Cu(OH)2/OH-.
D. [Ag(NH3)2]OH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/23
A. [Ag(NH3)2]OH.
B. Na2CO3 và Cu(OH)2/OH-, to
C. Quỳ tím và [Ag(NH3)2]OH.
D. Quỳ tím và Cu(OH)2/OH-
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/23
Các dung dịch: metyl metacrylat, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z và T. Kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng dưới đây.
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
Z |
AgNO3 trong dung dịch NH3,t0 |
Kết tủa Ag |
|
Y |
I2 |
Dung dịch màu xanh tím |
|
T |
Dung dịch Br2 |
Br2 mất màu da cam |
Các dung dịch ban đầu được kí hiệu tương ứng là
A. X, T, Y, Z.
B. Y, T, Z, X.
C. Z, T, X, Y.
D. T, Z, X, Y.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/23
Các chất sau: phenol (C6H5OH), tristearin, saccarozơ được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z. Một số tính chất vật lí được ghi trong bảng sau:
|
Chất |
X |
Y |
Z |
|
Nhiệt độ nóng chảy, °C |
185 |
43 |
54-73 |
|
Tính tan trong nước ở 25°C |
Tan tốt |
Ít tan |
Không tan |
Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Dung dịch X hòa tan Cu(OH)2.
B. X có phản ứng với nước brom
C. Y tan nhiều trong nước nóng.
D. Thủy phân Z thu được glixerol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/23
Các dung dịch: etanol, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột được kí hiệu ngẫu nhiên là E, T, G và Q. Một số kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng dưới đây.
|
Tác nhân phản ứng |
Chất tham gia phản ứng |
Hiện tượng |
|
AgNO3 (NH3, đun nóng) |
Q |
Kết tủa trắng bạc |
|
Cu(OH)2 (lắc nhẹ) |
E, Q |
Dung dịch xanh lam |
|
I2 |
T |
Màu xanh tím |
Các dung dịch: etanol, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột được kí hiệu tương ứng l
A. E, T, Q, G.
B. T, E, G, Q.
C. G, Q, E, T.
D. Q, T, E, G
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/23
Cho các chất rắn: tristearin, glucozơ, saccarozơ, axit oxalic được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một kết quả được ghi lại ở bảng sau (Dấu – là không phản ứng hoặc không hiện tượng).
|
Chất |
Tính tan trong nước |
Tiếp xúc với quỳ tìm ẩm |
Phản ứng tráng bạc |
|
X |
Dễ tan |
- |
- |
|
Y |
Dễ tan |
Quỳ tím hóa đỏ |
- |
|
Z |
Không ta n |
- |
- |
|
T |
Dễ tan |
- |
Ag↓ |
Các chất tristearin, glucozơ, saccarozơ, axit oxalic được kí hiệu tương ứng là
A. X, T, Y, Z.
B. Y, T, Z, X
C. Z, T, X, Y.
D. T, X, Z, Y
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/23
Các chất: saccarozơ, glucozơ, triolein, glixerol được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Ở điều kiện thường, X và Y ở thể rắn, Z và T ở thể lỏng.
Một số kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau.
|
Thuốc thử |
Mẫu thử |
Hiện tượng |
|
AgNO3 (trong dung dịch NH3, đun nóng) |
X |
Kết tủa Ag |
|
Na kim loại |
Z |
Có bọt khí |
Nhận xét đúng là
A. Y là saccarozơ.
B. X là glixerol.
C. T là glucozơ.
D. Z là triolein
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.