Tuyển tập đề thi minh họa môn Hóa Học cực hay có lời giải (đề số 12)
22 người thi tuần này 4.6 12.9 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường Nghệ An (Lần 2) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Vũng Tàu (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT An Dương (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Bắc Ninh (lần 1) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Số 18) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Xenlulozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Glucozơ
Lời giải
Đáp án D
Glucozo là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em, người già. Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực. Trong công nghiệp, glucozo được dùng để tráng gương, tráng ruột phíc và là sản phẩm trung gian trong sản xuất ancol etylic từ các nguyên liệu có chứa tinh bột và xenlulozo
Câu 2/40
A. tơ poliamit
B. tơ polieste
C. tơ axetat
D. tơ visco
Lời giải
Đáp án A
Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ polimit vì các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit -CO-NH-
Câu 3/40
A. benzyl axetat
B. phenyl axetat
C. metyl benzoat
D. phenyl axetic
Lời giải
Đáp án A
CH3COOCH2C6H5: benzyl axetat
Câu 4/40
A. But-2-en
B. 2,3-đimetylbut-2-en
C. But-1-en
D. Buta-1,3-đien
Lời giải
Đáp án C
CH2=CH-CH2-CH3 + HBr → CH2Br-CH2-CH2-CH3.
CH2=CH-CH2-CH3 + HBr → CH3-CH(Br)-CH2-CH3.
Câu 5/40
A. 9,68 gam
B. 10,24 gam
C. 9,86 gam
D. 10,42 gam
Lời giải
Đáp án B
CO + hh rắn → X + Y
Y gồm CO; CO2 → BTNT (C): = = 0,4
BTKL: = + – = 0,4. 28 + 13,44 – 0,4. 9. 4 = 10,24 (g)
Câu 6/40
A. CaSO4.
B. CaSO4.2H2O
C. 2CaSO4.H2O
D. CaSO4.H2O.
Lời giải
Đáp án B
Tùy lượng nước kết tinh trong muối CaSO4, ta có 3 loại:
CaSO4.2H2O có trong tự nhiên là thạch cao sống, bền ở nhiệt độ thường.
CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O là thạch cao nung
CaSO4 là thạch cao khan
Câu 7/40
A. Cr2O3 và CrO3
B. Cr2O3 và CrO
C. CrO3 và CrO
D. CrO3 và Cr2O3
Lời giải
Đáp án D
Oxit có màu đỏ thẫm của Crom là CrO3, màu lục thẫm là Cr2O3.
Phản ứng: CrO3 + C2H5OH → Cr2O3 + CH3CHO + H2O
Câu 8/40
A. Các cation như: Cd2+, Pb2+, Hg2+, và các anion như PO43-, NO3-, SO42-.
B. Cacbon monooxit, cacbon đioxit, metan, lưu huỳnh đioxit, kim loại chì
C. Phân bón hóa học, thuốc bảo vệ thực vật, chất phóng xạ
D. Freon và các khí halogen như clo, brom
Lời giải
Đáp án C
Cacbon monooxit, cacbon đioxit, metan, lưu huỳnh đioxit, Freon và các khí halogen như clo, brom: ô nhiễm không khí.
Các cation như: Cd2+, Pb2+, Hg2+, và các anion như PO43-; NO3-, SO42-ô nhiễm môi trường nước
Câu 9/40
A. 3,04 gam
B. 3,60 gam
C. 4,72 gam
D. 2,48 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. (1), (4), (2), (3)
B. (4), (1), (3), (2)
C. (4), (1), (2), (3)
D. (1), (4), (3), (2)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3-
B. Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+
C. Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2-
D. Al3+, K+, Br-, NO3-, CO32-
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. (1), (2), (4).
B. (1), (3), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. NaCrO2 và Na2CrO4
B. Cr2(SO4)3 và Na2CrO4
C. Cr2(SO4)3 và Na2Cr2O7
D. Na2CrO4 và Na2Cr2O7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt
B. Ở điều kiện thường, nhôm và đồng đều là kim loại có tính dẻo cao
C. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều khử được nước ở nhiệt độ thường
D. Nhôm và sắt đều là kim loại nhẹ, có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Fe(NO3)3; NaHSO4
B. NaNO3; NaHSO4
C. NaNO3 ; NaHCO3
D. Mg(NO3)2 ; KNO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. saccarozơ, glyxylalanin, anilin
B. Anilin, glyxylalanin, saccarozơ
C. Glyxylalanin, anilin, saccarozơ
D. Anilin, saccarozơ, glyxylalanin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 20,60 gam
B. 43,40 gam
C. 21,00 gam
D. 23,25 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.