15 Đề thi thử THPTQG 2019 Hóa Học chuẩn cấu trúc của bộ giáo dục (Đề số 11)
66 người thi tuần này 4.6 15.4 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Bỉm Sơn (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường THPT cụm 09 (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường Chuyên ĐH Vinh (Nghệ An) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Etyl axetat
B. Metyl acrylat
C. Tripanmitin
D. Isoamyl axetat
Lời giải
Đáp án B
Câu 2/40
A. NaNO3
B.Al(SO4)3
C. Ba(OH)2
D. HCl
Lời giải
Đáp án B
Phân tử nào cảng phân li ra nhiều ion trong dung dịch thì dẫn điện càng tốt → Dung dịch Al2(SO4)3 dẫn điện tốt nhất trong số các dung dịch trên (xét các dung dịch có cùng nồng độ mol).
Lời giải
Đáp án D
Công thức hóa học của thạch cao sống là CaSO4.2H2O.
Nhắc lại một số kiến thức về canxi sunfat.
Câu 4/40
A. Si + 2F2 → SiF4
B. Si+ 2NaOH + H2O→Na2SiO3 + 2H2
C. Si + O2 → SiO2
D. 2Mg + Si Mg2Si
Lời giải
Đáp án D
Câu 5/40
A. Có 0,02 mg Pb2+ trong 0,5 lít nước.
B. Có 0,04 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước.
C. Có 0,04 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước.
D. Có 0,5 mg Pb2+ trong 4 lít nước.
Lời giải
Đáp án D
- Mẫu nước A: Có 0,02 mg Pb2+ trong 0,5 lít nước → Trong 1 lít nước có chứa 0,04 mg Pb2+ < 0,05 mg/lít → Mẫu nước không bị ô nhiễm.
- Mẫu nước B: Có 0,04 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước→ Trong 1 lít nước có chứa 0,053 mg Pb2+ > 0,05 mg/lít →Mẫu nước bị ô nhiễm nhẹ.
- Mẫu nước C: Có 0,2 mg Pb2+ trong 2 lít nước →Trong 1 lít nước có chứa 0, 1 mg Pb2+ > 0,05 mg/lít→ Mẫu nước bị ô nhiễm nặng.
- Mẫu nước D: Có 0,5 mg Pb2+ trong 4 lít nước→ Trong l lít nước có chứa 0,125 mg Pb2+ > 0,05 mg/lít → Mẫu nước bị ô nhiễm nặng nhất trong số các mẫu trên.
Câu 6/40
A. Zn2+, Cu2+, Ag+
B. Fe3+, Cu2+, Ag+
C. Mg2+, Au3+, Fe3+
D. Al3+, Cu2+, Ag+
Lời giải
Đáp án B
Dựa vào dãy điện hóa ta thấy chỉ có Fe3+, Cu2+, Ag+ có khả năng oxi hóa được Fe trong dung dịch tạo thành Fe3+ và chất oxi hóa yếu hơn tương ứng
Câu 7/40
A. AlCl3
B. CuSO4
C. Fe(NO3)2
D. Ba(HCO3)2
Lời giải
Đáp án A
Dễ dàng nhận thấy khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào dung dịch AlCl3, không thu được kết tủa, do kết tủa Al(OH)3, bị hòa tan trong dung dịch kiềm dư, hiện tượng quan sát được là lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 8/40
A. K2CrO4
B. Cr(OH)3
C. K2Cr2O7
D. NaCrO2
Lời giải
Đáp án C
Trong số các chất: K2CrO4, Cr(OH)3, K2Cr2O7, NaCrO2 có thể nhận thấy chỉ có K2Cr2O7 không tác dụng được với đung dịch H2SO4(loãng), các chất còn lại đều tác dụng được:
2 K2CrO4+ H2SO4 (loãng) → K2Cr2O7+K2SO4+ H2O
2 Cr(OH)3+ 3H2SO4 (loãng) →Cr2(SO4)3+ 6 H2O
2 NaCrO2+ H2SO4 (loãng)+2H2O→Na2SO4+ 2Cr(OH)3
Câu 9/40
A. CH2=CHCOOCH3
B. CH3COOCH=CH2
C. HCOOC(CH3)=CH2
D. CH2=C(CH3)COOCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Butan-2-ol
B. Butan-1-ol
C. Propan-1-ol
D. 2-metylpropan-2-ol
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. CH2O
B. C2H4O2
C. C3H6O3
D. C6H12O6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Mg, K, Fe, Cu
B. Cu, Fe, K, Mg
C. K, Mg, Fe, Cu
D. Cu, Fe, Mg, K
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 86,85
B. 76,2
C. 81,25
D. 97,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 35,00
B. 37,62
C. 38,42
D. 38,60
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. (Y), (T), (X), (Z)
B. (T),(Y), (X), (Z)
C. (X), (Z), (T), (Y)
D. (Y), (T), (Z), (X)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. CH3NH2
B. C2H5CH2
C. CH2(NH2)2
D. C2H4(NH2)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 54,29%.
B. 86,86%.
C. 45,71%.
D. 13,14%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Photpho đỏ bốc cháy trước photpho trắng
B. Photpho trắng biến thành photpho đỏ rồi bốc cháy
C. Photpho trắng bốc cháy trước photpho đỏ
D. Hai mẫu photpho không nóng chảy mà thăng hoa cùng lúc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.