151 Bài tập Đồ thị Hóa Học cực hay có đáp án (P2)
15 người thi tuần này 5.0 7.1 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Hóa học năm 2026 (có đáp án) - Mã đề số 2
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Hóa học năm 2026 (có đáp án) - Mã đề số 1
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT An Giang có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Khi nNaOH = 1,14 mol, kết tủa Al(OH)3 vừa bị hòa tan hết.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Quy đổi hỗn hợp tương đương với
Sục khí CO2 vào X:
Khi lượng kết tủa bắt đầu đạt max:
Khi lượng kết tủa bắt đầu giảm:
Dựa vào đáp án có b = 0,12 hoặc b = 0,16
Nếu b= 0,12
=> b + a = 0,5574 => Loại (không có đáp án thỏa mãn)
Nếu b= 0,16
=> b + a = 0,4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Tại V thì kết tủa chỉ chứa BaSO4 với
Câu 6/30
Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau:
|
Thời gian (s) |
Khối lượng catot tăng |
Anot |
Khối lượng dung dịch giảm |
|
3088 |
m (gam) |
Thu được khí Cl2 duy nhất |
10,80 (gam) |
|
6176 |
2m (gam) |
Khí thoát ra |
18,30 (gam) |
|
t |
2,5m (gam) |
Khí thoát ra |
22,04 (gam) |
Giá trị của t là:
A. 8878 giây
B. 8299 giây
C. 7720 giây
D. 8685 giây
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Trong thời gian 3088 giây:
=> mdung dịch giảm = 64x+71x= 10,8 g
Trong thời gian 6176 giây, tại catot vẫn thoát ra Cu (0,16 mol), anot thoát ra Cl2 (a mol) và O2 (b mol)
=> mdung dịch giảm = 64.0,16+71a+32b= 18,3 g
Khi thời gian điện phân là t giây:
Tại catot:
Tại anot:
=> mdung dịch giảm = 64.0,2+2y+71.0,1+32(0,03+z)= 22,04 g
Bảo toàn electron trong thời gian (t-6176) giây có: 2.0,5.0,08+2y= 4z
Câu 7/30
A. 90,42 gam
B. 89,34 gam
C. 91,50 gam
D. 92,58 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Khi điện phân 772s thì catot mới bắt đầu tăng khối lượng nên X chứa Fe3+.
Catot tăng sau đó không đổi một thời gian chứng tỏ dung dịch X chứa cả H+ dư.
X chứa Cu2+ (a mol), Fe2+ (b mol), Fe3+ (c mol), Cl- (0,6 mol), H+ dư.
|
Catot: Fe3+ + e |
Anot: 2Cl- |
|
Cu2+ + 2e 2H+ + 2e Fe2+ + 2e 2H2O + 2e |
2H2O |
· Bảo toàn điện tích có: 2a + 2b + 3c + 0,6 – 8/3.(b+c) = 0,6 (1)
mcatot tăng max = 64a + 56.(b+c) = 12,64g (2)
· Điện phân hết Fe3+ cần 772s
Điện phân hết Cu2+, H+ cần 4632 – 772 = 3860s
Có 3860 = 5.772 nên bảo toàn electron có:
2a + 0,6 - 8/3.(b+c) = 5c (3)
· Từ (1), (2), (3) suy ra:
= 0,12 mol
nNO = 0,12/4 = 0,03 mol
= 3nNO + nAg => nNO = 0.14 – 3.0,03 = 0,05 mol
m = mAgCl + mAg = 143,5.0,6 + 108.0,05 = 91,5g
Câu 8/30
A. 40,9 gam
B. 38 gam
C. 48,95 gam
D. 35,525 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Đặt CTTQ của X là CnH2n+3N, của Y là CnH2n+4N2
Thí nghiệm 1: a mol X, b mol Y + vừa đủ 0,5 mol HCl
Thí nghiệm 2: b mol X, a mol Y + vừa đủ 0,4 mol HCl
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 6 gam
B. 6,5 gam
C. 5,5 gam
D. 5 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 2,0.
B. 2,5.
C. 1,8.
D. 1,5.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 31,36 gam
B. 32,64 gam.
C. 40,80 gam.
D. 39,52 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.