Bài tập toán 6 : Luyện tập phân số và liên quan

  • 881 lượt xem

  • 154 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Tính:

a) 818+1527

b) 16201525

Xem đáp án »

a) 818+1527=49+59=1

b) 16201525=4535=15


Câu 2:

Tính:

a) 5+27

b) 27351

Xem đáp án »

a) 5+27=357+27=377

b) 27351=27353535=835


Câu 3:

Thực hiện phép tính:

a) 38+5818

b) 3412+16

Xem đáp án »

a) 38+5818=3518=38

b) 3412+16=912+612+212=1712


Câu 4:

Thực hiện phép tính:

a) 410+1525+215

b) 712+43016

Xem đáp án »

a) 410+1525+215=25+35+215=615+915+215=115

b) 712+43016=3560+860+1060=3360=1120


Câu 5:

Tính nhanh: A=511+37+611+23+47

Xem đáp án »

A=511+37+611+23+47=511+611+37+47+23=23


Câu 6:

Tính nhanh: B=413+35+13913+25

Xem đáp án »

B=413+35+13913+25=413+913+35+25+13=(1)+1+13=0+13=13


Câu 7:

Tìm x biết

a) x12=29+15

b) x10=31512

Xem đáp án »

a) 

x12=29+15x12=1045+945x12=145x=1045+12x=2090+4590=6590=1318

b)

x10=31512=930=310x=3


Câu 8:

Tìm x biết

a) x+37=27

b) 112+x=23

Xem đáp án »

a) 

x+37=27x=2737=57

b)

112+x=23x=23112=812112=912=34


Câu 9:

Tìm x biết

a) 14x=120+(2)

b) 25x=415+13

Xem đáp án »

a) 

14x=120+(2)14x=3920x=143920=520+3920=4420=115

b) 

25x=415+1325x=115x=25115=615115=515=13


Câu 10:

Tìm các số nguyên x biết 6523715x110+45710

Xem đáp án »

6523715x110+457101815+1015+715x110+810+71075x1610x=1;0;1


Câu 12:

Cho S=12+16+112+120+130+142. So sánh S với 1.

Xem đáp án »

S=12+16+112+120+130+142=11.2+12.3+13.4+14.5+15.6+16.7=112+1213+1314+1415+1516+1617=117<1

So sánh: S < 1.


Câu 13:

Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì 1n1n+1=1n(n+1)

Xem đáp án »

Với mọi số tự nhiên n thì 1n1n+1=n+1n(n+1)nn(n+1)=1n(n+1)


Câu 14:

Tính tổng 12.3+13.4+14.5+...+119.20

Xem đáp án »

12.3+13.4+14.5+...+119.20=1213+1314+1415+...+11912012120=920


Câu 15:

Tính: A=21.3+23.5+25.7+...+299.101

Xem đáp án »

A=21.3+23.5+25.7+...+299.101=113+1315+1517+...+1991101=11101=100101


Câu 16:

Tính: B=31.4+34.7+37.10+...+397.100

Xem đáp án »

B=31.4+34.7+37.10+...+397.100=114+1417+17110...+1971100=11100=99100


Câu 17:

Vòi nước A chảy đầy bể trong 5 giờ, vòi B chảy đầy bể ttrong 6 giờ. Hỏi mỗi giờ vòi A chảy nhiều hơn vòi B mấy phần bể?

Xem đáp án »

Mỗi giờ vòi  A chảy được 15 bể , vòi B chảy được 16 bể.

Vậy mỗi giờ vòi  A chảy nhiều hơn vòi B là 1516=130 bể.


Câu 19:

Thực hiện phép tính

a) 778+965

b) -5+197

Xem đáp án »

a) 778+965=35390+54390=19390

b) -5+197=357+197=167


Câu 20:

Thực hiện phép tính

a) 78+512+34

b) 2149+75+3485

Xem đáp án »

a) 78+512+34=2124+1024+1824=1324

b) 2149+75+3485=37+75+25=47


Câu 21:

Thực hiện phép tính

a) 3412

b) 38451740

Xem đáp án »

a) 3412=3412=3424=14

b) 38451740=15403240+1740=0


Câu 22:

Thực hiện phép tính

a) 1278+1316

b) 137311+642

Xem đáp án »

a) 1278+1316=8161416+1316=916

b) 137311+642=137+17+311=2+311=2311


Câu 23:

Tính hợp lý

a) 58+317+418+2017+29+2156

b) 211+67+12+911+17

Xem đáp án »

a) 58+317+418+2017+29+2156

=58+317+29+2017+29+38=58+38+317+2017+29+29=1+1+0=0

b) 211+67+12+911+17

=211+911+67+17=1+1=0


Câu 24:

Tính hợp lý

a) 819+421+25+1721+2719

b) 518+7423+56

Xem đáp án »

a) 

819+421+25+1721+2719=819+2719+421+1721+25=1+1+25=25

b)

518+7423+56=1036+6336+2436+3036=10736


Câu 25:

Tính hợp lý

a) 38618+927+216

b) 13261312+721

Xem đáp án »

a)

38618+927+216=38+216+618+927=616+216+1854+1854=12+0=12

b)

13261312+721=121312+13=1212+13+13=0+0=0


Câu 26:

Tính hợp lý

a) 1713+25101+413

b) 512+611+717+511+512

Xem đáp án »

a) 

1713+25101+413=1713+25101+413=1713+413+25101=1+25101=76101

b)

512+611+717+511+512=512+611+717+511+512=512+512+611+511+717=0+1+717=1717


Câu 27:

Tính hợp lý

a) 916+827+1+716+1927

b) 135+7161516615

Xem đáp án »

a)

916+827+1+716+1927=916+827+1+716+1927=916+716+827+1927+1=1+1+1=1

b) 

135+7161516615=135+7161516+25=135+25+7161516=3+12=52


Câu 28:

Tính hợp lý

a) 3106112130511

b) 135+71611161210

Xem đáp án »

a) 

3106112130511=310+611710+511=310710+611+511=1+1=0

b) 

135+71611161210=135+7161116+65=135+65+7161116=195+14=7620+520=7120


Câu 29:

Tìm x, biết

a) x+23=34

b) 54x=32

Xem đáp án »

a) x+23=34x=34+23x=912+812x=112

b) 54x=32x=5432x=54+64x=114


Câu 30:

Tìm x, biết

a) x225=110

b) 15x13=2851

Xem đáp án »

a)

x225=110x2=110+25x2=110+410x2=12x=1

b)

15x13=285115x=2851+1315x=2851+175115x=1517x=17


Câu 31:

Tìm x, biết

a) x51249=1318

b) 2x+37=921

Xem đáp án »

a)

x51249=1318x=1318+512+49x=2636+1536+1636x=536

b)

2x+37=9212x37=37x=37+372x=2x=2


Câu 32:

Tìm số nguyên x, biết 1227+23+29x117+25+75+37

Xem đáp án »

1227+23+29x117+25+75+3749+29+23x117+25+75+3723+23x117+37+25+750x2+10x1x=1


Câu 33:

Tìm số nguyên x, biết 813+717+2113x914+3+514

Xem đáp án »

813+717+2113x914+3+514813+717+2113x914+3+514813+2113+717x914+514+31+717x1+32417x21,411...x2x=2


Câu 34:

Tìm số nguyên x, biết 329229x29<529729

Xem đáp án »

329229x29<529729.529x29<2295x<2x5;4;3


Câu 35:

Tìm số nguyên x, biết 1625<x3012815

Xem đáp án »

1625<x30128155301230<x3015301630730<x301307<x1x6;5;4;3;2;1


Câu 36:

Tìm số nguyên x, biết x2+2x3+x+14+2x+16=83

Xem đáp án »

x2+2x3+x+14+2x+16=836x+8x+3x+1+22x+112=32129x+512=32129x+5=32x=3


Câu 37:

Tìm số nguyên x, biết 32x+1+104x+266x+3=1226

Xem đáp án »

32x+1+104x+266x+3=122632x+1+1022x+1632x+1=122632x+1+52x+122x+1=12263+522x+1=122662x+1=6132x+1=13x=6


Câu 40:

Cho B=13+116+119+121+161+172+183+194. So sánh B với 35

Xem đáp án »

B=B=13+116+119+121+161+172+183+194          < 13+115+115+115+160+160+160+160          < 13+315+460=515+315+115=35B < 35


Câu 41:

Tính tổng: 1+11.2+12.3+13.4+...+12008.2009

Xem đáp án »

1+11.2+12.3+13.4+...+12008.2009=1+112+1213+1314+...+1200812009=1+112009=120082009


Câu 42:

Tính nhanh: 23.5+35.8+118.19+1319.32+2532.57+3057.87

Xem đáp án »

23.5+35.8+118.19+1319.32+2532.57+3057.87=1315+1518+18119+119132+132157+157187=13187=2987187=2887


Câu 45:

Tính

a) 617+317

b) 116+14

c) 718+1118

Xem đáp án »

a) 617+317=617+317=317

b) 718+1118=718+1118=1

c) 116+14=22+312=2512


Câu 46:

Tính

a) 38+25

b) 9715

c) 71113

d) 113314

Xem đáp án »

a) 38+25=15+1640=140

b) 9715=45735=3835

c) 71113=711+13=21+1133=1

d) 113314=13+14=4+312=112


Câu 47:

Tính nhanh

a) 15+29+45+119+37

b) 731+2417+731+517+1

Xem đáp án »

a) 15+29+45+119+37=15+45+29+119+37=1+(1)+37=37

b) 731+2417+731+517+1=731+731+2417+517+1=0+1917+1=3617


Câu 48:

Tính nhanh

a) 516713316+613

b) 51234+71228

Xem đáp án »

a) 516713316+613=516316+713+613=18+1=78

b) 51234+71228=51234712+28=512712+34+28=1+12=32


Câu 49:

Tìm x biết

a) x=136+34

b) x=25+14+13

Xem đáp án »

a) x=136+34

x=1+2736x=2636x=1318

b) x=25+14+13

x=24+15+2060x=1960


Câu 50:

Tìm x biết

a) 25+37=x70

b) 56+1930=1x

Xem đáp án »

a) 25+37=x70

135=x70270=x70x=2

b) 56+1930=1x

15=1xx=5


Câu 51:

Tìm x biết

a) x+15=49

b) 57x=921 

Xem đáp án »

a) x+15=49

x=4915x=2945

b) 57x=921

x=57+921x=87


Câu 52:

Tìm x biết

a) x56=712+14

b) x19=245 

Xem đáp án »

a) x56=712+14

x=56+712+14x=12

b) x19=245

x=19+245x=115


Câu 53:

Tìm tập hợp số nguyên x biết

a) 11323x159399

b) 517+317x171317+1117

Xem đáp án »

a) 11323x159399

3x6x3;4;5;6

b) 517+317x171317+1117

217x172172x2x2;1;0;1;2


Câu 54:

So sánh A và B biết A=1015+11016+1; B=1016+11017+1

Xem đáp án »

10A=1016+101016+1=1+91016+110B=1017+101017+1=1+91017+1

Vì 91016+1>91017+1 nên 10A>10B

Vậy A > B


Câu 55:

Cho A=1101+1102+1103+...+1200. So sánh A và 712

Xem đáp án »

A=1101+1102+1103+...+1200=1101+1102+...+1150+1151+1152+...+1200>1150.50+1200.50=13+14=712


Câu 56:

Tính tổng sau S=11.2+12.3+...+199.100

Xem đáp án »

S=11.2+12.3+...+199.100=112+1213+...+1991100=11100=99100


Câu 57:

Tính tổng sau S=41.5+45.9+...+42001.2005

Xem đáp án »

S=41.5+45.9+...+42001.2005=115+1519+...+1200112005=112005=20042005


Câu 58:

Tính tổng sau S=210.12+212.14+...+2998.1000

Xem đáp án »

S=210.12+212.14+...+2998.1000=110112+112114+...+199811000=11011000=991000


Câu 59:

Tính tổng sau A=11.2.3+12.3.4+13.4.5+...+198.99.100

Xem đáp án »

A=11.2.3+12.3.4+13.4.5+...+198.99.100=11.212.3+12.313.4+...+198.99199.100=11.2199.100=494919800


Câu 60:

Tính tổng sau B=11.2.3.4+12.3.4.5+13.4.5.6+...+127.28.29.30

Xem đáp án »

B=11.2.3.4+12.3.4.5+13.4.5.6+...+127.28.29.30=1311.2.312.3.4+12.3.413.4.5+...+127.28.29128.29.30=1311.2.3128.29.30=13538120


Câu 65:

Tính

a) 37.145

b) 2817.6814

c) 3546.23205

Xem đáp án »

a) 37.145=65

b) 2817.6814=8

c) 3546.23205=782


Câu 66:

Tính

a) 87.684

b) 3.184

c) (3).186

Xem đáp án »

a) 87.684=1367

b) 3.184=272

c) (3).186=9


Câu 68:

Tìm x

a) x103=715.35

b) x+322=27121.119

Xem đáp án »

a)

x103=715.35x103=725x=725+103x=27175

b)

x+322=27121.119x+322=311x=311322x=322


Câu 69:

Tìm x

a) 823.4624x=13

b) 1x=4965.57

Xem đáp án »

a) 

823.4624x=1323x=13x=2313x=13

b)

1x=4965.571x=713x=1713x=613


Câu 70:

Tìm x

a) x1517=29.917

b) x(3).9(12)=68

Xem đáp án »

a) 

x1517=29.917x1517=217x=217+1517x=1

b)

x(3).9(12)=68x94=68x=68+94x=3 


Câu 71:

Tìm x

a) 3.x13=4526.25

b) 132132.2113+x=413

Xem đáp án »

a)

3.x13=4526.253.x13=9133.x=9x=3

b)

132132.2113+x=4132742.2113+x=4132726+x=413x=4132726x=3526


Câu 72:

Tìm x

a) 56.7825+x=415.38

b) 34.79+14.79x=1

Xem đáp án »

a) 

56.7825+x=415.38135+x=110x=110135x=52

b)

34.79+14.79x=17934+14x=179x=1x=29


Câu 77:

Tính giá trị biểu thức rồi so sánh

A=56.11353.86

B=(8).9144

C=25.58+2.38

Xem đáp án »

A=56.11353.86=12

B=(8).9144=12

C=25.58+2.38=12

Vậy A = B; C > A, C > B


Câu 78:

Lúc 8h15p bạn Lan đi xe đạp điện từ A đến B với vận tốc là 30 km/h. Lúc 8h35p  bạn Nam đi xe đạp điện từ B về A với vận tốc là 21km/h. Hai bạn gặp nhau ở C lúc 8h55p. Tính quãng đường từ A đến B.

Xem đáp án »

Thời gian Lan đi từ A đến C là 8h55p8h15p=40p=23h.

Thời gian Nam đi từ B đến C là 8h55p8h35p=20p=13h.

Quãng đường AC là 30.23=20 (km/h).

Quãng đường BC là: 21.13=7 (km/h).

Quãng đường AB là 20+7=27 km.


Câu 79:

Hãy tính

a) 1112.45

b) 313.78

c) 272

d) 5.1011

Xem đáp án »

a) 1112.45=1115

b) 313.78=21104

c) 272=449

d) 5.1011=5011


Câu 80:

Tính nhanh

A=415.13.1520

B=58.1229.810.295

Xem đáp án »

A=415.13.1520A=4.1.1515.3.20=115

B=58.1229.810.295B=5.12.8.298.29.10.5=65


Câu 82:

Tính giá trị biểu thức

a) 1122316.818

b) 23+45.104

c) 13+46.27+914

Xem đáp án »

a) 1122316.818

=12112=512

b) 23+45.104

=23+2=223

c) 13+46.27+914

=13+46.27+914=13+23.414+914=1.1314=1314


Câu 85:

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý E=310.49+25310.59+35

Xem đáp án »

E=310.49+25310.59+35E=310.245310.245E=310.245245E=310.0=0


Câu 86:

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý F=27.51391527.813

Xem đáp án »

F=27.51391527.813F=27.5133527.813F=27.146527.813F=27.1465+813F=27.25=435


Câu 88:

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý 19681122+1631.11212

Xem đáp án »

19681122+1631.11212=19681122+1631.221212=19681122+1631.0=0


Câu 90:

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý 43.5+45.7+47.9+49.11

Xem đáp án »

43.5+45.7+47.9+49.11=42533.5+755.7+977.9+1199.11=2.1315+1517+1719+19111=2.13111=2.833=1633


Câu 91:

Tính diện tích và chu vi một mảnh vườn đồ chơi hình chữ nhật có chiều dài 83m và chiểu rộng 54m

Xem đáp án »

Diện tích một mảnh vườn đồ chơi hình chữ nhật: 83.54=103m2

Chu vi một mảnh vườn đồ chơi hình chữ nhật: 2.83+54=476m


Câu 103:

Tìm x biết:

a) 214x914=20

b) 629x+31027=2217

Xem đáp án »

a)

214x914=2094x374=2094x=20+37494x=1174x=1174:94x=13.

b)

629x+31027=2217569x+9127=1557569x=15579127569x=3548189x=3548189:569x=35294.


Câu 104:

Một xí nghiệp đã sản xuất được 4120 đôi giày, vượt kế hoạch 3%. Hỏi theo kế hoạch xí nghiệp đó phải sản xuất bao nhiêu đôi giày?

Xem đáp án »

Phân số chỉ 4120 đôi giày là: 1+3100=103100

Số đôi giày theo kế hoạch xí nghiệp đó phải sản xuất là: 4120:103100=4120.100103=4000


Câu 106:

Bạn Lan đọc một cuốn sách trong ba ngày: Ngày thứ nhất đọc được 14 số trang. Ngày thứ hai đọc được 60% số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 60 trang cuối cùng. Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang?

Xem đáp án »

Phân số chỉ số trang sách bạn Lan đọc trong ngày đầu là:  

114=34 ( số trang sách)

Phân số chỉ số trang sách bạn Lan đọc trong ngày thứ hai là: 

34.60100=920 (số trang sách)

Phân số chỉ số trang sách bạn Lan đọc trong ngày thứ ba là: 

1(14+920)=11420=620(số trang sách)

Số trang của cuốn sách là:

60:620=60.206=200(trang)


Câu 107:

Một khu vườn trồng hoa hồng, hoa cúc và hoa đồng tiền. Phần trồng hoa hồng chiếm 37 diện tích vườn và bằng 65diện tích trồng hoa cúc. Còn lại 90m2 trồng hoa đồng tiền. Tính diện tích khu vườn.

Xem đáp án »

Diện tích trồng hoa hồng bằng 65 diện tích trồng hoa cúc. Vậy diện tích trồng hoa cúc bằng 56 diện tích trồng hoa hồng và bằng 37.56=514(diện tích vườn)

Phần diện tích trồng hoa đồng tiền là:

137+514=314 (diện tích vườn)

Diện tích của vườn là: 90:314=420(m2)


Câu 135:

Năm nay con 12 tuổi, bố 42 tuổi. Tính tỉ số giữa tuổi của con và tuổi của bố.

a) Hiện nay.

b) Trước đây 7 năm.

c) Sau đây 28 năm.

Xem đáp án »

a) Tỉ số giữa tuổi của con và tuổi của bố hiện nay là 1242=27

b) Tuổi con trước đây 7 năm là 127=5 (tuổi)

Tuổi bố trước đây 7 năm là 427=35 (tuổi)

Tỉ số giữa tuổi của con và tuổi của bố trước đây 7 năm là 535=17

c) Tuổi của con sau đây 28 năm là 12+28=40 (tuổi)

Tuổi của bố sau đây 28 năm là 42+28=70 (tuổi)

Tỉ số giữa tuổi của con và tuổi của bố sau đây 28 năm là: 4070=47


Câu 142:

Một tủ sách gồn 2 ngăn. Tỉ số giữa số sách của ngăn trên so với ngăn dưới là 4:3. Sau khi thêm 30 cuốn sách vào ngăn dưới thì tỉ số giữa số sách của ngăn trên so với ngăn dưới là 10: 9. Tính số sách ở mỗi ngăn lúc đầu.

Xem đáp án »

Chú ý rằng số sách ở ngăn trên lúc đầu và lúc sau không thay đổi, ta lấy nó làm đơn vị để so sánh. Số sách ở ngăn dưới lúc đầu bằng 34 số sách ngăn trên, lúc sau bằng 910 số sách ở ngăn trên.

Số sách tăng thêm ở ngăn dưới bằng 91034=320 số sách ở ngăn trên hay 30 cuốn

Vậy số sách ở ngăn trên lúc đầu là: 30:320=200 (cuốn)

Số sách ở ngăn dưới lúc đầu là: 20034=150 (cuốn)


Câu 143:

Trong Hội chợ Xuân, một công ty có 13 tổng số sản phẩm đạt huy chương vàng. Biết rằng trong tổng số sản phẩm của công ty thì số sản phẩm may chiếm 34 . Hỏi trong số sản phẩm may, số sản phẩm đạt huy chương vàng chiếm ít nhất bao nhiêu phần tram, chiếm nhiều nhất bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án »

Ta thấy 13<34 nên số sản phẩm may đạt huy chương vàng nhiều nhất nếu tất cả huy chương vàng (chiếm 13 tổng số) đều thuộc sản phẩm may. Khi đó, số sản phẩm may đạt huy chương vàng so với số sản phẩm may chiếm: 13:34=1343=4944%

Số sản phẩm may đạt huy chương vàng ít nhất nếu tất cả các sản phẩm khác may (chiếm 134=14 tổng số) đều đạt huy chương vàng (do 14<13). Khi đó, số sản phẩm may đạt huy chương vàng chiếm: 1314=112 tổng số.

Số sản phẩm may đạt huy chương vàng so với số sản phẩm may chiếm:

112:34=11243=1911%


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận