Giải SBT Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1. Nguyên hàm có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 501 lượt thi 8 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) \[\int {{{\left( {x - 2} \right)}^2}dx} = \int {\left( {{x^2} - 4x + 4} \right)dx} \]
\[ = \int {{x^2}dx - \int {4xdx + \int {4dx} } } \]
\[ = \frac{{{x^3}}}{3} - 2{x^2} + 4x + C\].
b) \[\int {\left( {x - 1} \right)\left( {3x + 1} \right)dx} = \int {\left( {3{x^2} - 2x - 1} \right)dx} \]
\[ = \int {3{x^2}dx - \int {2xdx - \int {1dx} } } \]
= x3 – x2 + x + C.
c) \[\int {\sqrt[3]{{{x^2}}}dx} = \int {{x^{\frac{2}{3}}}dx = \frac{3}{5}{x^{\frac{5}{3}}} + C = \frac{3}{5}x\sqrt[3]{{{x^2}}}} + C.\]
d) \[\int {\frac{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}}{{\sqrt x }}dx} = \int {\frac{{{x^2} - 2x + 1}}{{\sqrt x }}} dx\]
\[ = \int {\left( {x\sqrt x - 2\sqrt x + \frac{1}{{\sqrt x }}} \right)dx} \]
\[ = \int {\left( {{x^{ - \frac{1}{2}}} + {x^{\frac{1}{2}}} + {x^{\frac{3}{2}}}} \right)dx} \]
\[ = 2{x^{\frac{1}{2}}} - 2.\frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + \frac{2}{5}{x^{\frac{5}{2}}} + C\]
\[ = 2\sqrt x - \frac{4}{3}x\sqrt x + \frac{2}{5}{x^2}\sqrt x + C.\]
Lời giải
a) \[\int {\left( {{5^x} + 1} \right)\left( {{5^x} - 1} \right)dx} = \int {\left( {{5^{2x}} - 1} \right)dx} \]
\[ = \int {{5^{2x}}dx - \int {1dx = \int {{{25}^x}dx} - \int {1dx} } } \]
\[ = \frac{{{{25}^x}}}{{\ln 25}} - x + C = \frac{{{{25}^x}}}{{2\ln 5}} - x + C.\]
b) \[\int {{e^{ - 0,5x}}dx} = \int {{{\left( {{e^{ - 0,5}}} \right)}^x}dx = \frac{{{{\left( {{e^{ - 0,5}}} \right)}^x}}}{{\ln {e^{ - 0,5}}}}} + C\]
\[ = \frac{{{e^{ - 0,5x}}}}{{ - 0,5}} + C = - 2{e^{ - 0,5x}} + C\].
c) \[\int {{2^{x - 1}}{{.5}^{2x + 1}}dx} = \int {\frac{{{2^x}}}{2}{{.5}^{2x}}.5dx = \int {\frac{5}{2}{{.2}^x}{{.25}^x}dx} } \]
\[ = \frac{5}{2}\int {{{50}^x}dx = \frac{5}{2}.\frac{{{{50}^x}}}{{\ln 50}} + C.} \]
Lời giải
a)\[\int {\frac{{{{\cos }^2}x}}{{1 - \sin {\rm{x}}}}dx} = \int {\frac{{1 - {{\sin }^2}x}}{{1 - \sin {\rm{x}}}}dx} \]
\[ = \int {\frac{{\left( {1 - \sin {\rm{x}}} \right)\left( {1 + \sin {\rm{x}}} \right)}}{{\left( {1 - \sin {\rm{x}}} \right)}}dx} \]
\[ = \int {\left( {1 + \sin {\rm{x}}} \right)dx} = x - \cos x + C.\]
b) \[\int {\left( {1 + 3{{\sin }^2}\frac{x}{2}} \right)dx} = \int {\left( {1 + 3.\frac{{1 - \cos x}}{2}} \right)dx} \]
\[ = \int {\left( {\frac{5}{2} - \frac{3}{2}\cos x} \right)dx} \]
\[ = \frac{5}{2}x - \frac{3}{2}\sin {\rm{x}} + C\].
c) \[\int {\frac{{2{{\cos }^3}x + 3}}{{{{\cos }^2}x}}dx} = \int {\left( {2\cos x + \frac{3}{{{{\cos }^2}x}}} \right)dx} \]
\[ = \int {2\cos xdx + \int {\frac{3}{{{{\cos }^2}x}}dx} } \]
\[ = 2\sin x + 3\tan x + C\]
Lời giải
a) \[f\left( x \right) = \int {f'\left( x \right)dx} \]
\[ = \int {\left( {2{x^3} - 4x + 1} \right)dx} \]
= \[\frac{{{x^4}}}{2} - 2{x^2} + x + C.\]
Mà f(1) = 0 ⇒ \[\frac{1}{2} - 2 + 1 + C = 0\]⇒ \[C = \frac{1}{2}\].
Vậy \[f\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{2} - 2{x^2} + x + \frac{1}{2}.\]
b) Ta có: \[f\left( x \right) = \int {f'\left( x \right)dx} \]
\[ = \int {\left( {5\cos x - \sin {\rm{x}}} \right)dx} \]
\[ = 5\sin x + \cos x + C\].
Mà \[f\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 1\] nên \[5\sin \left( {\frac{\pi }{2}} \right) + \cos \left( {\frac{\pi }{2}} \right) + C = 1\] hay \[5 + C = 1\] suy ra C = −4.
Vậy f(x) = 5sinx + cosx – 4.
Lời giải
Theo giả thiết, hệ số góc của tiếp tuyến tại mỗi điểm (x; f(x)) là \[\frac{{1 - x}}{{{x^2}}}\] với x > 0 hay \[f'\left( x \right) = \frac{{1 - x}}{{{x^2}}}\] với x > 0 và f(1) = 2.
Ta có: \[f\left( x \right) = \int {f'\left( x \right)} dx = \int {\frac{{1 - x}}{{{x^2}}}dx} \]
\[ = \int {\left( {\frac{1}{{{x^2}}} - \frac{1}{x}} \right)dx = - \frac{1}{x} - \ln x + C.} \]
Mà f(1) = 2 nên −1 – ln1 + C = 2 hay C = 3.
Vậy \[f\left( x \right) - \frac{1}{x} - \ln x + 3.\]
Lời giải
Ta có:
\[F'\left( x \right) = {\left[ {\ln \left( {\sqrt {{x^2} + 4} - x} \right)} \right]^\prime }\]
\[ = \frac{1}{{\sqrt {{x^2} + 4} - x}}.{\left( {\sqrt {{x^2} + 4} - x} \right)^\prime }\]
\[ = \frac{1}{{\sqrt {{x^2} + 4} - x}}.\left( {\frac{x}{{\sqrt {{x^2} + 4} }} - 1} \right)\]
\[ = \frac{1}{{\sqrt {{x^2} + 4} - x}}.\frac{{x - \sqrt {{x^2} + 4} }}{{\sqrt {{x^2} + 4} }}\]
\[ = - \frac{1}{{\sqrt {{x^2} + 4} }}{\rm{ }}\left( {x \in \mathbb{R}} \right).\]
Suy ra \[\int {\frac{1}{{\sqrt {{x^2} + 4} }}} dx = \int {\left[ { - F'\left( x \right)} \right]dx = - \int {F'\left( x \right)dx} } \]
= \[ - F\left( x \right) + C = - \ln \left( {\sqrt {{x^2} + 4} - x} \right) + C.\]
Vậy \[\int {\frac{1}{{\sqrt {{x^2} + 4} }}dx} = - \ln \left( {\sqrt {{x^2} + 4} - x} \right) + C.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.