Giải VBT Toán 7 CD Bài tập cuối chương 5 có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 23 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa năm 2020 của tỉnh Bình Dương tăng số phần trăm so với năm 2016 là: khoảng 44,13%.
Giải thích thêm: Tỉ số phần trăm của kim ngạch xuất khẩu hàng hóa năm 2020 và kim ngạch xuất khẩu hàng hóa năm 2016 là: » 144,13%
Vậy kim ngạch xuất khẩu hàng hóa năm 2020 tăng khoảng 144,13% – 100% = 44,13% so với năm 2016.
Lời giải
b) Trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của tỉnh Bình Dương trung bình là:
= 23,6478 tỉ đô la Mỹ.
Lời giải
c) Tỉ số giữa kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của tỉnh Bình Dương so với kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước năm 2016 là: 19,257 : 176,6 ≈ 0,109.
Tỉ số giữa kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của tỉnh Bình Dương so với kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước năm 2017 là: 21,908 : 214,0 ≈ 0,102.
Tỉ số giữa kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của tỉnh Bình Dương so với kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước năm 2018 là: 24,032 : 243,5 ≈ 0,086.
Tỉ số giữa kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của tỉnh Bình Dương so với kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước năm 2019 là: 25,287 : 264,2 ≈ 0,096.
Tỉ số giữa kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của tỉnh Bình Dương so với kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước năm 2020 là: 27,755 : 282,7 ≈ 0,098.
Ta có bảng:
|
Năm |
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước (tỉ đô la Mỹ) |
176,6 |
214,0 |
243,5 |
264,2 |
282,7 |
|
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của tỉnh Bình Dương (tỉ đô la Mỹ) |
19,257 |
21,908 |
24,032 |
25,287 |
27,755 |
|
Tỉ số giữa kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của tỉnh Bình Dương so với kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước |
0,109 |
0,102 |
0,099 |
0,096 |
0,098 |
Lời giải
a) Dân số thế giới năm 1804 và năm 1972 lần lượt là: 1 và 2 tỉ người.
Tốc độ tăng dân số từ năm 1804 đến năm 1927 là: .
Dân số thế giới năm 1999 và năm 2011 lần lượt là: 6 và 7 tỉ người
Tốc độ tăng dân số từ năm 1999 đến năm 2011 là: .
Lời giải
b) Tốc độ tăng dân số thế giới từ năm 1999 đến năm 2011 gấp tốc độ tăng dân số thế giới từ năm 1804 đến năm 1927 số lần là: lần.
Lời giải
c) Ta có bảng sau:
|
Dân số thế giới tăng (tỉ người) |
Từ 1 lên 2 |
Từ 2 lên 3 |
Từ 3 lên 4 |
Từ 4 lên 5 |
Từ 5 lên 6 |
Từ 6 lên 7 |
|
Thời gian cần thiết (năm) |
123 |
32 |
15 |
13 |
12 |
12 |
Lời giải
d) Nhận xét về tốc độ tăng dân số thế giới từ năm 1804 đến năm 2011:
Tốc độ tăng dân số thế giới từ năm 1804 đến năm 2011 ngày càng nhanh, thời gian để thế giới có thêm 1 tỉ người ngày càng được rút ngắn.
Lời giải
a)
- Quy mô dân số của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là: 13%.
- Quy mô dân sô của vùng Đồng bằng sông Hồng là: 23,4%.
- Quy mô dân số của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung là: 21% .
- Quy mô dân số của vùng Tây Nguyên là: 6,1% .
- Quy mô dân số của vùng Đông Nam Bộ là: 18,5% .
- Quy mô dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là: 18% .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



