(2025) Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Vật lí có đáp án - Đề 17
79 người thi tuần này 4.6 778 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Bộ đề trắc nghiệm luyện thi Lịch Sử cực hay có lời giải đề 1
Bộ đề Luyện thi THPTQG Môn Địa Lí cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Bộ đề luyện thi THPTQG môn Lịch Sử cực hay có đáp án (P1)
Bộ đề thi thử THPTQG cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Bộ đề thi thử THPTQG 2019 môn Lịch sử cực hay có đáp án (đề 1)
Bộ đề luyện thi THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Bộ đề tăng tốc luyện thi Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 1)
Bộ 10 đề 8 điểm thi thử THPTQG 2019 Hóa Học có lời giải chi tiết (đề số 1)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. $T(K) = t(^\circ\mathrm{C}) - 273$
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C.
Câu 2/28
A. $F = \sqrt{F_1^2 + F_2^2 - 2F_1F_2\cos\alpha}$ \hspace{1cm}
B. $F = \sqrt{F_1^2 - F_2^2 + 2F_1F_2\cos\alpha}$ \hspace{1cm}
C. $F = \sqrt{F_1^2 + F_2^2 + 2F_1F_2\cos\alpha}$ \hspace{1cm}
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 3/28
A. hình dạng và thể tích riêng.
B. khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.
C. các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 4/28
A. Tăng thêm $6,4 \cdot 10^5 \,\mathrm{Pa}$
B. Giảm đi $6,4 \cdot 10^5 \,\mathrm{Pa}$
C. Giảm đi $1,6 \cdot 10^5 \,\mathrm{Pa}$
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
\[
p_1V_1 = p_2V_2 \;\;\Rightarrow\;\;
p_2 = \frac{p_1V_1}{V_2} = \frac{8\cdot 10^5 \cdot 1}{5} = 1{,}6\cdot 10^5 \,\mathrm{Pa}.
\]
Độ giảm áp suất:
\[
\Delta p = p_1 - p_2 = 8\cdot 10^5 - 1{,}6\cdot 10^5 = 6{,}4\cdot 10^5 \,\mathrm{Pa}.
\]
Câu 5/28
A. Tăng thêm $500\,\mathrm{J}$
B. Tăng thêm $1300\,\mathrm{J}$
C. Giảm đi $1300\,\mathrm{J}$
D. Giảm đi $500\,\mathrm{J}$
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
\Delta U = A + Q = (-400) + 900 = 500\,\mathrm{J}.
\]
Câu 6/28
A. $1567{,}5\,\mathrm{kJ}$.
B. $1675{,}5\,\mathrm{kJ}$.
C. $1765{,}5\,\mathrm{kJ}$.
D. $1556{,}7\,\mathrm{kJ}$.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Q = mc\Delta t = 5 \cdot 4180 \cdot (100 - 25) = 1{,}567{,}500\,\mathrm{J} = 1567{,}5\,\mathrm{kJ}.
\]
Câu 7/28
A. $pVT = nR$.
B. $pV = nRT$.
C. $\dfrac{pV}{T} = nR$.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 8/28
A. $4{,}114\cdot 10^{25}$.
B. $1{,}144\cdot 10^{25}$.
C. $4{,}008\cdot 10^{25}$.
D. $5{,}4224\cdot 10^{28}$.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có phương trình trạng thái khí lý tưởng:
\[
pV = N k T \;\;\Rightarrow\;\; T = \frac{pV}{Nk} \quad (1)
\]
Mặt khác:
\[
\overline{v^2} = \frac{3RT}{M} \;\;\Rightarrow\;\; T = \frac{\overline{v^2}M}{3R} \quad (2)
\]
Từ (1) và (2) suy ra:
\[
N = \frac{pV}{kT}
= \frac{pV \cdot 3R}{k \overline{v^2} M}
= 1{,}144\cdot 10^{25}\;\; \text{phân tử.}
\]
Câu 9/28
A. điểm C.
B. điểm D.
C. điểm A.
D. điểm B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. $2{,}5\cdot 10^{-5}\,\mathrm{T}$.
B. $2{,}8\cdot 10^{-5}\,\mathrm{T}$.
C. $1{,}9\cdot 10^{-5}\,\mathrm{T}$.
D. $1{,}6\cdot 10^{-5}\,\mathrm{T}$.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. có phương vuông góc với dòng điện.
B. có chiều tuân theo quy tắc nắm tay phải.
C. có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và điểm ta xét.
D. có độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách từ điểm ta xét đến dòng điện.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. $r' = \dfrac{r}{\varepsilon}$.
B. $r' = \dfrac{r}{\sqrt{\varepsilon}}$.
C. $r' = \varepsilon r$.
D. $r' = \sqrt{\varepsilon}\,r$.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. $23$.
B. $11$.
C. $12$.
D. $34$.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. $E = m_0c^2$.
B. $E = \dfrac{m_0}{\sqrt{1 - v^2/c^2}}c^2$.
C. $E = \dfrac{m_0}{\sqrt{1 - v/c}}c^2.
D. $E = \dfrac{m_0}{\sqrt{1 - v^2}}c^2$.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. $Ba^2\,\mathrm{Wb}$.
B. $\dfrac{Ba^2}{2}\,\mathrm{Wb}$.
C. $\dfrac{Ba^2}{4}\,\mathrm{Wb}$.
D. $2Ba^2\,\mathrm{Wb}$.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. $\dfrac{\Phi}{\Phi_0} + \dfrac{e}{E_0} = 1$.
B. $\dfrac{\Phi}{\Phi_0} - \dfrac{e}{E_0} = 1$.
C. $\dfrac{\Phi^2}{\Phi_0^2} + \dfrac{e^2}{E_0^2} = 1$.
D. $\dfrac{\Phi^2}{\Phi_0^2} - \dfrac{e^2}{E_0^2} = 1$.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. Năng lượng riêng liên kết riêng của các hạt tăng khi số khối tăng.
B. Trong các hạt Li, Fe, F và U thì hạt Fe bền vững nhất.
C. Năng lượng riêng của hạt nhân ${}^{6}_{3}\mathrm{Li}$ có giá trị lớn nhất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. $24110{,}1\,\mathrm{kg}$.
B. $14720{,}6\,\mathrm{kg}$.
C. $16245{,}7\,\mathrm{kg}$.
D. $12657{,}8\,\mathrm{kg}$.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.





