4 câu Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3: Biểu đồ có đáp án (Vận dụng)
34 người thi tuần này 4.6 3.7 K lượt thi 4 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Ôn tập chương 6 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 21. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 20. Tỉ lệ thức (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Ôn tập chương 5 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Từ bảng tần số ta có biểu đồ đoạn thẳng

Đáp án cần chọn là: C.
Câu 2
Điểm kiểm tra môn Toán (hệ số 2) của học sinh lớp 7D được ghi lại trong bảng sau :
Giá trị (x) | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|
Tần số (n) | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 4 | 7 | 15 | 10 | 6 | 4 | N=48 |
Dấu hiệu quan tâm là gì ?
A. Đề kiểm tra môn Toán hệ số 2 của học sinh lớp 7D
B. Điểm kiểm tra môn văn của lớp của học sinh lớp 7D
C. Điểm kiểm tra các môn của lớp 7D
D. Điểm kiểm tra môn toán (hệ số 2) của học sinh lớp 7D
Lời giải
Dấu hiệu là điểm kiểm tra môn toán (hệ số 2) của học sinh lớp 7D
Đáp án cần chọn là đáp án D.
Câu 3
Điểm kiểm tra môn Toán (hệ số 2) của học sinh lớp 7D được ghi lại trong bảng sau :
Giá trị (x) | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|
Tần số (n) | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 4 | 7 | 15 | 10 | 6 | 4 | N=48 |
Số các giá trị là bao nhiêu ?
A. 11
B. 48
C. 15
D. 40
Lời giải
Số các giá trị của dấu hiệu là 48 giá trị.
Đáp án cần chọn là B.
Câu 4
Điểm kiểm tra môn Toán (hệ số 2) của học sinh lớp 7D được ghi lại trong bảng sau :
Giá trị (x) | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|
Tần số (n) | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 4 | 7 | 15 | 10 | 6 | 4 | N=48 |
Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng
A.

B.

C.

D.

Lời giải
Hình vẽ A biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng.
Đáp án cần chọn là A.




