Bài tập Chứng minh các yếu tố hình học liên quan lớp 8 (có lời giải)
37 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 8 Chương 9 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 8 Chương 9 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 8 Chương 9 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Vì AC = CE nên CE = 6 cm.
Từ giả thiết, ta có tam giác ADE có B là trung điểm của AD, C là trung điểm của AE.
Do đó BC là đường trung bình của tam giác ADE.
Suy ra \({\rm{BC}} = \frac{1}{2}{\rm{DE}}\), BC // DE (tính chất đường trung bình của tam giác).
Hay DE = 2BC = 2 ⋅ 8 = 16 (cm).
Trong tam giác ADF có B là trung điểm của AD, M là trung điểm của AF.
Do đó BM là đường trung bình của tam giác ADF.
Suy ra BM // DF (tính chất đường trung bình của tam giác).
Hay BC // DF (M ∈ BC).
Vì BC // DE và BC // DF nên D, E, F thẳng hàng.
Vậy đáp án C đúng.
Câu 2/25
Lời giải
Đáp án đúng là: D

Trong tam giác MNP có:
+ D là trung điểm của NP, DE // MP, E ∈ MN.
Do đó E là trung điểm của MN (tính chất đường trung bình của tam giác).
Suy ra ME = EN = \(\frac{1}{2}\)MN (1).
+ D là trung điểm của NP, DF // MN, F ∈ MP.
Do đó F là trung điểm của MP (tính chất đường trung bình của tam giác).
Suy ra MF = FP = \(\frac{1}{2}\)MP (2).
Mà tam giác MNP cân tại M nên MN = MP (3).
Từ (1), (2), (3) suy ra ME = EN = MF = FP.
Câu 3/25
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Vì tam giác ABC cân tại A nên AH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến.
Suy ra H là trung điểm của BC.
Trong tam giác ABC có H là trung điểm của BC, I là trung điểm của AC.
Do đó HI là đường trung bình của tam giác ABC.
Suy ra HI // AB (tính chất đường trung bình của tam giác).
Vì K ∈ HI nên HK // AB.
Câu 4/25
D. \(\frac{4}{3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Vì tam giác OMN cân tại O nên OH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến.
Suy ra H là trung điểm của MN.
Trong tam giác MKN có H là trung điểm của MN, DH // KN, D ∈ MK.
Do đó D là trung điểm của MK.
Suy ra MD = DK (1).
Trong tam giác ODH có I là trung điểm của OH, KI // DH (do I ∈ NK), K ∈ OD.
Do đó K là trung điểm của OD.
Suy ra OK = DK (2).
Lại có OK + DK + MD = OM (3).
Từ (1), (2), (3) suy ra OM = 3OK.
Câu 5/25
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Trong tam giác ABD có E là trung điểm của AB, G là trung điểm của AD
Do đó EG là đường trung bình của tam giác ABD.
Suy ra \({\rm{EG}} = \frac{1}{2}{\rm{BD}}\)(tính chất đường trung bình của tam giác).
Trong tam giác CBD có F là trung điểm của BC, H là trung điểm của CD
Do đó FH là đường trung bình của tam giác CBD.
Suy ra \({\rm{FH}} = \frac{1}{2}{\rm{BD}}\)(tính chất đường trung bình của tam giác).
Trong tam giác ADC có H là trung điểm của DC, G là trung điểm của AD
Do đó HG là đường trung bình của tam giác ADC.
Suy ra \({\rm{HG}} = \frac{1}{2}{\rm{AC}}\)(tính chất đường trung bình của tam giác).
Trong tam giác ABC có E là trung điểm của AB, F là trung điểm của BC
Do đó EF là đường trung bình của tam giác ABC.
Suy ra \({\rm{EF}} = \frac{1}{2}{\rm{AC}}\)(tính chất đường trung bình của tam giác).
Ta có EF + FH + HG + GE =\(\frac{1}{2}{\rm{AC + }}\frac{1}{2}{\rm{BD}}\,{\rm{ + }}\frac{1}{2}{\rm{AC + }}\frac{1}{2}{\rm{BD}}\) = AC + BD.
Câu 6/25
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Trong tam giác ABC có I là trung điểm BC, HI // AC, H ∈ AB.
Do đó H là trung điểm của AB (tính chất đường trung bình của tam giác).
Suy ra HI là đường trung bình của tam giác ABC.
Nên \({\rm{HI}} = \frac{1}{2}{\rm{AC}}\) (tính chất đường trung bình của tam giác).
Chứng minh tương tự ta có HK, IK là đường trung bình của tam giác ABC.
Nên \({\rm{HK}} = \frac{1}{2}{\rm{BC, KI}} = \frac{1}{2}{\rm{AB}}\) (tính chất đường trung bình của tam giác).
Vì tam giác ABC đều nên AB = AC = BC.
Suy ra HI = HK = KI.
Vậy tam giác HIK là tam giác đều.
Câu 7/25
B. \({\rm{HD}} = \frac{1}{4}{\rm{PD}}\);
C. \({\rm{HD}} = \frac{1}{3}{\rm{PD}}\);
D. HD = 2PD.
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Trong tam giác NDP có I là trung điểm NP, E là trung điểm DN (DE = EN).
Do đó EI là đường trung bình của tam giác NDP.
Suy ra EI // PD và \({\rm{EI}} = \frac{1}{2}{\rm{PD}}\) (tính chất đường trung bình của tam giác) (1).
Trong tam giác MEI có D là trung điểm ME (MD = DE), DH // EI (H ∈ DP).
Suy ra H là trung điểm của MI.
Nên HD là đường trung bình của tam giác MEI.
Suy ra \({\rm{HD}} = \frac{1}{2}{\rm{EI}}\) (tính chất đường trung bình của tam giác) (2).
Từ (1) và (2) suy ra \({\rm{HD = }}\frac{1}{3}EI = \frac{1}{2} \cdot \frac{1}{2}PD = \frac{1}{4}{\rm{PD}}\).
Câu 8/25
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Trong tam giác ADC có M là trung điểm AD, N là trung điểm AC.
Do đó MN là đường trung bình của tam giác ADC.
Suy ra MN // DC (tính chất đường trung bình của tam giác).
Do đó, MN // BI. Suy ra tứ giác BMNI là hình thang.
Trong tam giác ADC có M là trung điểm AD, I là trung điểm DC.
Do đó MI là đường trung bình của tam giác ADC.
Suy ra \({\rm{MI}} = \frac{1}{2}{\rm{AC}}\) (tính chất đường trung bình của tam giác) (1).
Trong tam giác ABC vuông tại B, có BN là trung tuyến nên \({\rm{BN}} = \frac{1}{2}{\rm{AC}}\) (2).
Từ (1) và (2) suy ra MI = BN.
Vậy BMNI là hình thang cân (hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thang.
Hình thang cân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba.
Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác thì luôn song song với cạnh thứ hai.
Đường thẳng song song với một cạnh của tam giác thì sẽ đi qua trung điểm của hai cạnh còn lại.
Đường thẳng đi qua hai điểm trên hai cạnh của tam giác thì song song với cạnh thứ ba.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Khẳng định nào dưới đây là sai?
MN = BP.
MNPB là hình bình hành.
MP = AC.
MNCP là hình bình hành.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
MN // BC.
\(MN = \frac{1}{2}BC\).
AM = AN.
\(\widehat A = 90^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Chu vi của tứ giác ABCD.
Đường trung bình tương ứng với hai đường chéo AC hoặc BD của tứ giác ABCD.
Giao điểm hai đường chéo của tứ giác ABCD.
Tổng số đo 4 góc của tứ giác ABCD.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a. MN // BC.
b. \[MN = \frac{1}{2}BC.\]
c. MN = BP.
d. Tứ giác MNPB là hình chữ nhật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a. ADCF là hình bình hành.
b. AD // CF.
c. DE // BC.
d. BCFD là hình thoi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a. MN là đường trung bình của tam giác ABC.
b. PQ // AC
c. \(\widehat {NMQ}\) là góc tù.
d. QMNP là hình vuông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a. MI là đường trung bình của ∆ABD.
b. I là trung điểm của đoạn thẳng BD.
c. \[IN = \frac{1}{2}AB\].
d. \[MN = \frac{1}{2}\left( {CD - AB} \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a. MN là đường trung bình của tam giác ABK.
b. MN // BK.
c. K là trung điểm của AC.
d. Giao điểm của MK và NI là trực tâm của tam giác MNC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.