Bài tập thủy phân(P2)
65 người thi tuần này 4.6 39.9 K lượt thi 37 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Nguyễn Huệ (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Thống Nhất A (Đồng Nai) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Lí Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Phan Ngọc Hiển (Cà Mau) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/37
A. Có chứa 4 liên kết peptit.
B. Có 6 nguyên tử oxi.
C. Có chứa 28 nguyên tử hiđro.
D. Có phân tử khối là 373.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Do thủy phân E chỉ thu được alanin ⇒ E có dạng.
Thủy phân: + (n – 1). → n.Ala.
= 7,46 gam; = 0,1 mol ⇒ BTKL có = 1,44 gam
⇒ = 0,08 mol ||⇒ := (n – 1) ÷ n = 0,08 ÷ 0,1 ⇒ n = 5.
⇒ E là pentapeptit có công thức phân tử là .
⇒ phát biểu C sai
Câu 2/37
A. axit 2-amino-3-metylbutanoic.
B. axit 2-aminopropanoic.
C. axit 2-aminoetanoic.
D. axit 2-aminobutanoic.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
các amino axit Y, Z, T đều chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.
T + 0,08 mol KOH (vừa đủ) → 12,4 gam muối +
⇒ = 12,4 ÷ 0,08 = 155 ⇒ = 155 – 38 = 117 ⇒ T là .
Phản ứng:
⇒ = 3 + 2 + 117 – 5 × 18 = 34,4 ÷ 0,08 = 430
⇒ 3MY + 2MZ = 403 ||⇒ nghiệm nguyên: = 75 và = 89 thỏa mãn.
ứng với Y là glyxin: và Z là alanin: .
⇒ Tên thay thế của Z là axit 2-aminopropanoic
Câu 3/37
A. axit α-aminoaxetic.
B. axit α-aminoisovaleric.
C. axit α-aminopropionic.
D. axit α-aminobutiric.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/37
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
➤ gốc Lysin còn chứa thêm một nhóm amoni tự do
nên tỉ lệ mol khi tác dụng với HCl tăng 1 đơn vị:
1Ala-Val-Glu-Lys + 3 + 5HCl → Muối.
⇒ giá trị b : a = 5
Câu 5/37
A. 1 : 3.
B. 1 : 5.
C. 1 : 4.
D. 1 : 2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Bạn lưu ý rằng gốc axit glutamic còn chứa thêm một nhóm cacboxyl tự do
nên tỉ lệ mol khi tác dụng với NaOH tăng 1 đơn vị. Cụ thể:
⇒ tỉ lệ a : b = 1 : 5
Câu 6/37
A. 155,44.
B. 167,38.
C. 212,12.
D. 150,88.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Đặt = 4x ⇒ = 3x ⇒ = 4 × 4x + 3 × 3x = 25x mol
= ∑npeptit = 7x. Bảo toàn khối lượng:
302 × 4x + 245 × 3x + 56 × 25x = 257,36 + 18 × 7x ||⇒ x = 0,08 mol.
► m = 302 × 4x + 245 × 3x = 155,44(g)
Câu 7/37
A. 8,389
B. 58,725
C. 5,580
D. 9,315
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Gọi số mol của M và Q lần lượt là a, a mol
Amino axit X chứa 1 nhóm NH2, %N = 0,18667 → MX = 14 : 0,18667 = 75 → X có cấu tạo H2N-CH2-COOH ( gly)
Ta có nGly-Gly-Gly = = 0,005 mol
nGly-Gly = = 0,035 mol, nGly = = 0,05 mol
Bảo toàn nhóm gly → ngly = 3. 0,005 + 2. 0,035 + 0,05 = 0,135 mol
Luôn có nGly = 3a + 4a = 0,135 → a = 0,01928 mol
→ m= 0,01928. ( 75.3-2. 18) + 0,01928. ( 75. 4- 3. 18) = 8,389 gam
Câu 8/37
A. 19,80.
B. 17,64.
C. 18,36.
D. 18,72.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
đặt = = x mol. Các phản ứng xảy ra:
• tripeptit + 3HCl + 2 → muối || pentapeptit + 5HCl + 4 → muối.
⇒ ∑ = 0,16 mol = 3x + 5x ⇒ x = 0,02 mol ⇒ ∑ = 6x = 0,12 mol.
⇒ BTKL có: = 11,8 + 0,16 × 36,5 + 0,12 × 18 = 19,8 gam
Phản ứng: + 6HCl + 5 → muối.
= 0,12 mol ⇒ = 0,1 mol ⇒ BTKL có:
= 8,88 + 0,12 × 36,5 + 0,1 × 18 = 15,06 gam
Câu 9/37
A. 19,96.
B. 24,34.
C. 17,44.
D. 21,42.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/37
A. 46,00.
B. 59,00.
C. 67,00.
D. 72,00.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/37
A. 21.
B. 62.
C. 56.
D. 61.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/37
A. 16,45%.
B. 17,08%.
C. 32,16%.
D. 25,32%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/37
A. 8,2.
B. 10,8.
C. 9,4.
D. 9,6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/37
A. 45,6.
B. 40,27.
C. 39,12.
D. 38,68.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/37
A. 70,55.
B. 59,60.
C. 48,65.
D. 74,15.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/37
A. A có 5 liên kết peptit.
B. Tỉ lệ số phân tử glyxin và alanin trong phân tử A là 3:2
C. B có thành phần phần trăm khối lượng nitơ là 15,73%.
D. A có thành phần trăm khối lượng N là 20,29%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/37
A. 24,86.
B. 21,62.
C. 24,14.
D. 23,06.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/37
A. 25,64.
B. 22,04.
C. 21,32.
D. 24,92.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 29/37 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.